Phong tục

  1. 小丽 (Xiaoli)
    你好,小明!春节快乐
    Nǐ hǎo, Xiǎoming! Chūnjié kuàilè!
    Chào Xiaoming! Chúc mừng năm mới!
  2. 小明 (Xiaoming)
    你好,小丽!新年快乐
    Nǐ hǎo, Xiǎolì! Xīnnián kuàilè!
    Chào Xiaoli! Chúc mừng năm mới!
  3. 小丽 (Xiaoli)
    你们春节什么特别的习俗吗?
    Nǐmen Chūnjié yǒu shénme tèbié de xísú ma?
    Các bạn có những phong tục đặc biệt nào trong Tết Nguyên đán không?
  4. 小明 (Xiaoming)
    当然有!比如贴春联,放鞭炮
    Dāngrán yǒu! Bǐrú tiē chūnlián, fàng biānpào.
    Dĩ nhiên rồi! Ví dụ như dán câu đối, pháo hoa.
  5. 小丽 (Xiaoli)
    春联?那是做什么的?
    Tiē chūnlián? Nà shì zuò shénme de?
    Dán câu đối? Đó là làm gì vậy?
  6. 小明 (Xiaoming)
    祈求来年好运的。
    Qíqiú lái nián hǎoyùn de.
    Để cầu mong may mắn năm sau.
  7. 小丽 (Xiaoli)
    哦,听起来很有意思。
    Ó, tīng qǐlái hěn yǒuyìsi.
    Ồ, nghe có vẻ thú vị.
  8. 小明 (Xiaoming)
    还有吃饺子,象征着团圆。
    Hái yǒu chī jiǎozi, xiàngzhēngzhe tuányuán.
    Còn có ăn bánh bao, tượng trưng cho sự đoàn viên.
  9. 小丽 (Xiaoli)
    饺子?那是怎样的食物呢?
    Jiǎozi? Nà shì zěnyàng de shíwù ne?
    Bánh bao? Đó là món ăn như thế nào?
  10. 小明 (Xiaoming)
    一种面食,馅料很多种。
    Yī zhǒng miàn shí, xiànliào hěn duō zhǒng.
    Một loại thức ăn làm bằng bột mì, có rất nhiều loại nhân.
  11. 小丽 (Xiaoli)
    你们还会拜年吗?
    Nǐmen hái huì bàinián ma?
    Các bạn có đi chúc Tết không?
  12. 小明 (Xiaoming)
    会啊,给长辈拜年红包
    Huì a, gěi zhǎngbèi bàinián yào hóngbāo.
    Có chứ, chúc Tết người lớn tuổi sẽ được lì xì.
  13. 小丽 (Xiaoli)
    红包?那是什么呢?
    Hóngbāo? Nà shì shénme ne?
    Lì xì? Đó là cái gì vậy?
  14. 小明 (Xiaoming)
    装钱的红色信封
    Zhuāng qián de hóngsè xìnfēng.
    Phong bao màu đỏ đựng tiền.
  15. 小丽 (Xiaoli)
    真有意思!
    Zhēn yǒuyìsi!
    Thật thú vị!
  16. 小明 (Xiaoming)
    是啊,每个地方习俗都不同。
    Shì a, měi gè dìfang xísú dōu bù tóng.
    Đúng vậy, mỗi nơi có những phong tục khác nhau.
  17. 小丽 (Xiaoli)
    那你们清明节什么呢?
    Nà nǐmen Qīngmíngjié zuò shénme ne?
    Vậy các bạn làm gì vào ngày Tết Thanh Minh?
  18. 小明 (Xiaoming)
    Sǎomù, jìdiàn zǔxiān.
    Đi tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
  19. 小丽 (Xiaoli)
    跟我们差不多呢!
    Gēn wǒmen chàbuduō ne!
    Cũng giống chúng tôi!
  20. 小明 (Xiaoming)
    是啊,很多文化都有共通之处。
    Shì a, hěn duō wénhuà dōu yǒu gòngtōng zhī chù.
    Đúng vậy, nhiều nền văn hóa đều có điểm chung.
  21. 小丽 (Xiaoli)
    学习到了很多,谢谢小明!
    Xuéxí dàole hěn duō, xièxie Xiǎoming!
    Tôi đã học được rất nhiều, cảm ơn Xiaoming!
  22. 小明 (Xiaoming)
    不客气,很高兴和你聊天
    Bù kèqì, hěn gāoxìng hé nǐ liáotiān!
    Không có gì, rất vui được nói chuyện với bạn!
  23. 小丽 (Xiaoli)
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  24. 小明 (Xiaoming)
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)
小丽 (Xiaoli)
小明 (Xiaoming)