-
小丽 (Xiaoli)
Nǐ hǎo, Xiǎoming! Chūnjié kuàilè!
Chào Xiaoming! Chúc mừng năm mới!
-
小明 (Xiaoming)
Nǐ hǎo, Xiǎolì! Xīnnián kuàilè!
Chào Xiaoli! Chúc mừng năm mới!
-
小丽 (Xiaoli)
Nǐmen Chūnjié yǒu shénme tèbié de xísú ma?
Các bạn có những phong tục đặc biệt nào trong Tết Nguyên đán không?
-
小明 (Xiaoming)
Dāngrán yǒu! Bǐrú tiē chūnlián, fàng biānpào.
Dĩ nhiên rồi! Ví dụ như dán câu đối, pháo hoa.
-
小丽 (Xiaoli)
Tiē chūnlián? Nà shì zuò shénme de?
Dán câu đối? Đó là làm gì vậy?
-
小明 (Xiaoming)
祈求来年好运的。
Qíqiú lái nián hǎoyùn de.
Để cầu mong may mắn năm sau.
-
小丽 (Xiaoli)
哦,听起来很有意思。
Ó, tīng qǐlái hěn yǒuyìsi.
Ồ, nghe có vẻ thú vị.
-
小明 (Xiaoming)
Hái yǒu chī jiǎozi, xiàngzhēngzhe tuányuán.
Còn có ăn bánh bao, tượng trưng cho sự đoàn viên.
-
小丽 (Xiaoli)
Jiǎozi? Nà shì zěnyàng de shíwù ne?
Bánh bao? Đó là món ăn như thế nào?
-
小明 (Xiaoming)
一种面食,馅料很多种。
Yī zhǒng miàn shí, xiànliào hěn duō zhǒng.
Một loại thức ăn làm bằng bột mì, có rất nhiều loại nhân.
-
小丽 (Xiaoli)
Nǐmen hái huì bàinián ma?
Các bạn có đi chúc Tết không?
-
小明 (Xiaoming)
Huì a, gěi zhǎngbèi bàinián yào hóngbāo.
Có chứ, chúc Tết người lớn tuổi sẽ được lì xì.
-
小丽 (Xiaoli)
Hóngbāo? Nà shì shénme ne?
Lì xì? Đó là cái gì vậy?
-
小明 (Xiaoming)
Zhuāng qián de hóngsè xìnfēng.
Phong bao màu đỏ đựng tiền.
-
小丽 (Xiaoli)
真有意思!
Zhēn yǒuyìsi!
Thật thú vị!
-
小明 (Xiaoming)
Shì a, měi gè dìfang xísú dōu bù tóng.
Đúng vậy, mỗi nơi có những phong tục khác nhau.
-
小丽 (Xiaoli)
Nà nǐmen Qīngmíngjié zuò shénme ne?
Vậy các bạn làm gì vào ngày Tết Thanh Minh?
-
小明 (Xiaoming)
Sǎomù, jìdiàn zǔxiān.
Đi tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
-
小丽 (Xiaoli)
Gēn wǒmen chàbuduō ne!
Cũng giống chúng tôi!
-
小明 (Xiaoming)
Shì a, hěn duō wénhuà dōu yǒu gòngtōng zhī chù.
Đúng vậy, nhiều nền văn hóa đều có điểm chung.
-
小丽 (Xiaoli)
Xuéxí dàole hěn duō, xièxie Xiǎoming!
Tôi đã học được rất nhiều, cảm ơn Xiaoming!
-
小明 (Xiaoming)
Bù kèqì, hěn gāoxìng hé nǐ liáotiān!
Không có gì, rất vui được nói chuyện với bạn!
-
小丽 (Xiaoli)
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小明 (Xiaoming)
Zàijiàn!
Tạm biệt!