Bưu điện
Bộ từ vựng “Bưu điện” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ bản các từ vựng liên quan đến dịch vụ bưu chính. Học liệu bao gồm các từ vựng thiết yếu như tên gọi các loại hình dịch vụ, vật dụng liên quan và các động từ thường dùng trong ngữ cảnh bưu điện. Tài liệu được biên soạn phù hợp với người Việt Nam học tiếng Trung, hỗ trợ quá trình học tập hiệu quả. Người học có thể tham khảo thêm các nguồn học tiếng Trung online khác để củng cố kiến thức.
我去邮局寄包裹。
Tôi đi bưu điện gửi bưu kiện.
Cách dùng: Từ chỉ địa điểm cung cấp dịch vụ bưu chính.
你需要多少邮票?
Bạn cần bao nhiêu tem thư?
Cách dùng: Chỉ tem dùng để gửi thư, bưu phẩm.
请把信装进信封里。
Làm ơn bỏ thư vào phong bì.
Cách dùng: Chỉ vật dụng đựng thư.
这个邮包很重。
Bưu kiện này rất nặng.
Cách dùng: Chỉ những bưu phẩm lớn hơn thư.
我寄了一个包裹给朋友。
Tôi gửi một bưu kiện cho bạn.
Cách dùng: Từ chung chỉ gói hàng, không nhất thiết phải gửi qua bưu điện.
我用快递寄了文件。
Tôi dùng chuyển phát nhanh để gửi tài liệu.
Cách dùng: Chỉ dịch vụ chuyển phát nhanh, nhanh hơn bưu điện thường.
邮费是多少?
Phí bưu chính là bao nhiêu?
Cách dùng: Chỉ tiền phải trả cho dịch vụ bưu chính.
我寄了一封信给他。
Tôi gửi một lá thư cho anh ấy.
Cách dùng: Động từ chỉ hành động gửi thư, bưu kiện, …
我今天收到你的信了。
Hôm nay tôi nhận được thư của bạn rồi.
Cách dùng: Động từ chỉ hành động nhận thư, bưu kiện, …
邮递员正在投递邮件。
Nhân viên bưu điện đang phân phát thư từ.
Cách dùng: Động từ chỉ hành động phân phối thư từ, bưu kiện đến từng địa chỉ.
Bộ từ vựng này tập trung vào việc cung cấp từ vựng tiếng Trung cần thiết, giúp người học tự tin giao tiếp trong các tình huống liên quan đến bưu điện. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp phù hợp.
- Ghi nhớ thanh điệu: Sử dụng phần mềm ghi âm để luyện tập phát âm chuẩn xác từng từ, chú ý đến sự khác biệt giữa các thanh điệu.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên hệ với ý nghĩa từng bộ phận để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 邮 (yóu) liên quan đến thư tín.
- Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế. Ví dụ: 我要去邮局寄一个包裹 (Wǒ yào qù yóujú jì yīgè bǎoguǒ) – Tôi sẽ đến bưu điện gửi một gói hàng.
- Tự tạo câu: Tự tạo các câu đơn giản liên quan đến chủ đề bưu điện để củng cố kiến thức.
- Ôn tập thường xuyên: Ôn tập từ vựng mỗi ngày để ghi nhớ lâu hơn và tránh quên.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 邮局 | yóu jú | Bưu điện |
| 邮票 | yóu piào | Tem thư |
| 信封 | xìn fēng | Phong bì |
| 邮包 | yóu bāo | Bưu kiện |
| 包裹 | bāoguǒ | Bưu kiện (gói hàng) |
| 快递 | kuài dì | Chuyển phát nhanh |
| 邮费 | yóu fèi | Phí bưu chính |
| 寄 | jì | Gửi (thư, bưu kiện) |
| 收 | shōu | Nhận (thư, bưu kiện) |
| 投递 | tóudì | Phân phát (thư) |
| 邮件 | yóujiàn | Thư từ, bưu kiện |
| 邮筒 | yóutǒng | Hòm thư |
| 邮政编码 | yóuzhèng biānmǎ | Mã bưu chính |
| 地址 | dì zhǐ | Địa chỉ |
| 签收 | qiān shōu | Ký nhận |
| 挂号信 | guà hào xìn | Thư đã đăng ký |
| 特快专递 | tè kuài zhuān dì | Chuyển phát nhanh đặc biệt |
| 航空邮件 | hángkōng yóujiàn | Thư gửi bằng đường hàng không |
| 国际邮递 | guójì yóudì | Bưu chính quốc tế |
| 邮资 | yóuzī | Tiền tem |
| 邮戳 | yóu chuō | Dấu bưu điện |
| 追踪 | zhuī zōng | Theo dõi |
| 查询 | chá xún | Tra cứu |
| 派送 | pài sòng | Phân phối, giao hàng |
| 保险 | bǎoxiǎn | Bảo hiểm |
| 登记 | dēng jì | Đăng ký |
| 领取 | lǐng qǔ | Nhận (được) |
| 退回 | tuì huí | Trả lại |
| 遗失 | yíshī | Mất |
| 赔偿 | péicháng | Bồi thường |
| 速递 | sù dì | Chuyển phát nhanh |
| 驿站 | yì zhàn | Trạm chuyển phát (cổ) |
| 邮政 | yóuzhèng | Dịch vụ bưu chính |
| 信件 | xìn jiàn | Thư từ |
| 邮递员 | yóudìyuán | Nhân viên bưu điện |
| ems | ems | Dịch vụ chuyển phát nhanh EMS |
| 国际邮政 | guójì yóuzhèng | Bưu chính quốc tế |
| 海关 | hǎi guān | Hải quan |
| 报关 | bào guān | Làm thủ tục hải quan |
| 物流 | wù liú | Logistics, vận chuyển |
| 邮递 | yóudì | Vận chuyển thư từ |
| 收件人 | shōujiànrén | Người nhận |
| 寄件人 | jijiànrén | Người gửi |
| 国际邮件 | guójì yóujiàn | Thư quốc tế |
| 损坏 | sǔnhuài | Hư hỏng |
| 丢失 | diūshī | Mất tích |
| 延误 | yánwù | Trễ |
| 分拣 | fēnjiǎn | Phân loại |
| 清关 | qīngguān | Thông quan |
| 服务台 | fúwùtái | Quầy dịch vụ |
| 咨询 | zīxún | Tư vấn |
| 取件 | qǔjiàn | Lấy hàng |
| 邮务员 | yóuwùyuán | Nhân viên bưu điện |
| 投递箱 | tóudìxiāng | Hộp thư |
| 包裹单 | bǎoguǒdān | Phiếu gửi bưu kiện |
| 信函 | xìnhán | Thư từ |
| 平邮 | píngyóu | Thư thường |
| 优先邮件 | yōuxiān yóujiàn | Thư ưu tiên |
| 航空信 | hángkōngxìn | Thư hàng không |
| 重量 | zhòngliàng | Trọng lượng |
| 尺寸 | chǐcùn | Kích thước |
| 编号 | biānhào | Số hiệu |
| 妥投 | tuǒtóu | Giao thành công |
| 优先 | yōuxiān | Ưu tiên |
| 函件 | hánjiàn | Thư công văn |
| 邮寄 | yóujì | gửi thư (bằng bưu điện) |
| 邮编 | yóubiān | mã bưu chính |