Nhà cửa

  1. 小明
    你好,我想买一套房子。
    Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yī tào fángzi.
    Chào chị, em muốn mua một căn nhà.
  2. 李姐
    你好请问您有什么样的需求呢?
    Nǐ hǎo! Qǐngwèn nín yǒu shénme yàng de xūqiú ne?
    Chào bạn! Vậy bạn có nhu cầu như thế nào?
  3. 小明
    我想买个两居室的,面积大概在100平米左右。
    Wǒ xiǎng mǎi gè liǎng jūshì de, miànjī dàgài zài 100 píngmǐ zuǒyòu.
    Em muốn mua căn hộ hai phòng ngủ, diện tích khoảng 100 mét vuông.
  4. 李姐
    好的,您预算多少呢?
    Hǎo de, nín yùsuàn duōshao ne?
    Được rồi, ngân sách của bạn là bao nhiêu?
  5. 小明
    我的预算大概在300万左右。
    Wǒ de yùsuàn dàgài zài 300 wàn zuǒyòu.
    Ngân sách của em khoảng 3 triệu tệ.
  6. 李姐
    好的,我知道了。您希望房子在哪儿?
    Hǎo de, wǒ zhīdào le. Nín xīwàng fángzi zài nǎr?
    Được rồi, tôi hiểu rồi. Bạn muốn nhà ở đâu?
  7. 小明
    最好是市中心附近,交通方便
    Zuì hǎo shì shì zhōngxīn fùjìn, jiāotōng fāngbiàn.
    Tốt nhất là gần trung tâm thành phố, giao thông thuận tiện.
  8. 李姐
    嗯,好的。还有其他的要求吗?
    Èn, hǎo de. Hái yǒu qí tā de yāoqiú ma?
    Ừm, được rồi. Còn yêu cầu nào khác không?
  9. 小明
    要有电梯小区环境要好。
    Yào yǒu diàn tī, xiǎoqū huánjìng yào hǎo.
    Phải có thang máy, môi trường khu chung cư phải tốt.
  10. 李姐
    问题。我这里有几个合适的房源。
    Méi wèntí. Wǒ zhèli yǒu jǐ gè héshì de fángyuán.
    Không vấn đề gì. Tôi có một vài căn nhà phù hợp đây.
  11. 李姐
    这个小区环境很好,绿化率很高。
    Zhège xiǎoqū huánjìng hěn hǎo, lǜhuà lǜ hěn gāo.
    Khu chung cư này môi trường rất tốt, tỷ lệ cây xanh rất cao.
  12. 小明
    听起来不错,可以看看照片吗?
    Tīng qǐlái bùcuò, kěyǐ kàn kàn zhàopiàn ma?
    Nghe có vẻ không tệ, có thể xem ảnh được không?
  13. 李姐
    当然可以。这是几套房子的照片
    Dāngrán kěyǐ. Zhè shì jǐ tào fángzi de zhàopiàn.
    Đương nhiên rồi. Đây là ảnh của một vài căn nhà.
  14. 小明
    套房子朝向怎么样?
    Zhè tào fángzi cháoxiàng zěnmeyàng?
    Căn nhà này hướng nào?
  15. 李姐
    朝南,采光很好。
    Cháo nán, cǎiguāng hěn hǎo.
    Hướng Nam, ánh sáng rất tốt.
  16. 小明
    Zhuāngxiū shì shénme fēnggé?
    Phong cách trang trí là gì?
  17. 李姐
    简约现代风格
    Jiǎnyuē xiàndài fēnggé.
    Phong cách hiện đại đơn giản.
  18. 小明
    小区物业费是多少
    Xiǎoqū de wùyè fèi shì duōshao?
    Phí quản lý khu chung cư là bao nhiêu?
  19. 李姐
    每平米每月3元。
    Měi píngmǐ měi yuè 3 yuán.
    3 tệ mỗi mét vuông mỗi tháng.
  20. 小明
    可以去看看房子吗?
    Kěyǐ qù kàn kàn fángzi ma?
    Có thể đi xem nhà được không?
  21. 李姐
    当然可以,我们现在就去吧!
    Dāngrán kěyǐ, wǒmen xiànzài jiù qù ba!
    Đương nhiên rồi, chúng ta đi ngay bây giờ thôi!
  22. 小明
    好的,谢谢您!
    Hǎo de, xièxie nín!
    Được rồi, cảm ơn chị!
  23. 李姐
    Bù kèqì!
    Không có gì!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐
小明
李姐