Hợp đồng

  1. 小李 (Xiao Li)
    经理您好合同我已经准备好了。
    Wáng jīnglǐ, nínhǎo! Hétóng wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎole.
    Chị Vương, chào chị! Tôi đã chuẩn bị xong hợp đồng rồi.
  2. 王经理 (Wang Jingli)
    你好,小李。请坐
    Nǐ hǎo, Xiǎo Lǐ. Qǐng zuò.
    Chào cậu, Tiểu Lý. Mời ngồi.
  3. 小李 (Xiao Li)
    谢谢。这是合同文本。
    Xièxie. Zhè shì hétóng wénběn.
    Cảm ơn chị. Đây là bản hợp đồng.
  4. 王经理 (Wang Jingli)
    好的,让我看看。
    Hǎode, ràng wǒ kàn kàn.
    Được rồi, để tôi xem.
  5. 王经理 (Wang Jingli)
    第五条的付款方式,可以修改一下吗?
    Dì wǔ tiáo de fùkuǎn fāngshì, kěyǐ xiūgǎi yīxià ma?
    Điều khoản thứ 5 về phương thức thanh toán, có thể sửa đổi được không?
  6. 小李 (Xiao Li)
    可以,您有什么建议
    Kěyǐ, nín yǒu shénme jiànyì?
    Được, chị có đề xuất gì không ạ?
  7. 王经理 (Wang Jingli)
    我们希望改为每月结算
    Wǒmen xīwàng gǎi wéi měi yuè jiésuàn.
    Chúng tôi mong muốn sửa thành thanh toán hàng tháng.
  8. 小李 (Xiao Li)
    这个没问题,我可以接受。
    Zhège méi wèntí, wǒ kěyǐ jiēshòu.
    Điều này không vấn đề gì, tôi có thể chấp nhận.
  9. 王经理 (Wang Jingli)
    那很好。还有关于违约责任的条款
    Nà hěn hǎo. Hái yǒu guānyú wéiyuē zérèn de tiáokuǎn.
    Tốt lắm. Và còn về điều khoản trách nhiệm vi phạm hợp đồng.
  10. 小李 (Xiao Li)
    一条我们已经仔细考虑过了。
    Zhè yī tiáo wǒmen yǐjīng zǐxì kǎolǜ guòle.
    Điều khoản này chúng tôi đã xem xét kỹ rồi.
  11. 王经理 (Wang Jingli)
    嗯,看起来很完善
    Èn, kàn qǐlái hěn wánshàn.
    Ừm, nhìn chung rất hoàn chỉnh.
  12. 小李 (Xiao Li)
    那我们签字吧?
    Nà wǒmen qiānzì ba?
    Vậy chúng ta ký tên nhé?
  13. 王经理 (Wang Jingli)
    好的。请您也签字
    Hǎode. Qǐng nín yě qiānzì.
    Được. Xin anh cũng ký tên.
  14. 小李 (Xiao Li)
    好的,我签了。
    Hǎode, wǒ qiānle.
    Được rồi, tôi đã ký.
  15. 王经理 (Wang Jingli)
    Xièxie hézuò.
    Cảm ơn sự hợp tác.
  16. 小李 (Xiao Li)
    Hézuò yúkuài!
    Hợp tác vui vẻ!
  17. 王经理 (Wang Jingli)
    这份合同需要盖章吗?
    Zhè fèn hétóng xūyào gàizhāng ma?
    Hợp đồng này cần đóng dấu không?
  18. 小李 (Xiao Li)
    是的,还需要盖公章。
    Shì de, hái xūyào gài gōngzhāng.
    Vâng, cần đóng dấu công ty.
  19. 王经理 (Wang Jingli)
    好的,我会尽快安排
    Hǎode, wǒ huì jǐnkuài ānpái.
    Được rồi, tôi sẽ sắp xếp ngay.
  20. 小李 (Xiao Li)
    麻烦您了。
    Máfan nín le.
    Làm phiền chị rồi.
  21. 王经理 (Wang Jingli)
    Bù kèqì.
    Không có gì.
  22. 小李 (Xiao Li)
    那我就先走了。
    Nà wǒ jiù xiān zǒule.
    Vậy tôi xin phép đi trước.
  23. 王经理 (Wang Jingli)
    Zàijiàn.
    Tạm biệt.
  24. 小李 (Xiao Li)
    Zàijiàn.
    Tạm biệt.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)