Hợp đồng
Bộ từ vựng “Hợp đồng” này cung cấp các thuật ngữ tiếng Trung cần thiết cho việc hiểu và sử dụng các văn bản liên quan đến hợp đồng. Học liệu tập trung vào từ vựng chuyên ngành, giúp người học nắm vững các khái niệm pháp lý cơ bản bằng tiếng Trung. Tài liệu phù hợp với người học tiếng Trung ở trình độ trung cấp trở lên, hỗ trợ việc học tiếng Trung online hiệu quả. Bạn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu tiếng Trung miễn phí khác trên các trang web như tiengtrungonline.vn.
我们签署了一份合同。
Chúng tôi đã ký kết một hợp đồng.
Cách dùng: Từ chung chung chỉ hợp đồng, dùng trong nhiều bối cảnh.
双方达成了协议。
Hai bên đã đạt được thỏa thuận.
Cách dùng: Chỉ thỏa thuận, thường mang tính chất ít ràng buộc hơn hợp đồng.
他签署了合同。
Anh ấy đã ký kết hợp đồng.
Cách dùng: Hành động ký tên vào văn bản chính thức.
他们签订了一份贸易协议。
Họ đã ký kết một hiệp định thương mại.
Cách dùng: Tương tự签署, nhưng thường dùng cho các văn bản chính thức, quan trọng hơn.
合同的条款很复杂。
Điều khoản của hợp đồng rất phức tạp.
Cách dùng: Mỗi điều khoản trong hợp đồng.
合同附件请仔细阅读。
Vui lòng đọc kỹ phụ lục hợp đồng.
Cách dùng: Tài liệu bổ sung đi kèm hợp đồng.
合同有效期为一年。
Hợp đồng có hiệu lực trong một năm.
Cách dùng: Chỉ trạng thái hợp đồng có thể thực thi.
由于违反规定,合同无效。
Do vi phạm quy định, hợp đồng vô hiệu.
Cách dùng: Chỉ trạng thái hợp đồng không thể thực thi.
认真履行合同条款。
Thực hiện nghiêm túc các điều khoản hợp đồng.
Cách dùng: Thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng.
他因违约而赔偿损失。
Anh ta phải bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng.
Cách dùng: Hành động không thực hiện đúng nghĩa vụ trong hợp đồng.
Danh sách từ vựng bao gồm các từ liên quan đến các khía cạnh khác nhau của hợp đồng, từ việc ký kết, thực hiện cho đến việc giải quyết tranh chấp. Việc học thuộc các từ này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi đọc và hiểu các văn bản hợp đồng bằng tiếng Trung.
- Mẹo học thanh điệu: Sử dụng phần mềm ghi âm để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú trọng vào thanh điệu để tránh nhầm lẫn.
- Mẹo nhớ chữ Hán: Phân tích cấu tạo chữ Hán, liên hệ với nghĩa gốc của từng bộ thủ để ghi nhớ dễ dàng hơn. Ví dụ: 合 (hợp) có nghĩa là “gộp lại”, đồng (tóng) có nghĩa là “giấy tờ”.
- Cách dùng trong câu: Luôn đặt từ vựng vào câu để hiểu rõ hơn ngữ cảnh sử dụng. Tìm kiếm ví dụ trong các văn bản hợp đồng thực tế.
- Ôn tập thường xuyên: Tạo flashcard hoặc sử dụng các ứng dụng học từ vựng để ôn tập mỗi ngày.
- Kết hợp hình ảnh: Sử dụng hình ảnh minh họa cho các từ vựng để ghi nhớ hiệu quả hơn.
Từ vựng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 合同 | hétóng | Hợp đồng |
| 协议 | xiéyì | Thỏa thuận, Hiệp định |
| 签署 | qiānshǔ | Ký kết |
| 签订 | qiān dìng | Ký kết |
| 条款 | tiáo kuǎn | Điều khoản |
| 附件 | fùjiàn | Phụ lục |
| 有效 | yǒu xiào | Có hiệu lực |
| 无效 | wúxiào | Vô hiệu |
| 履行 | lǚxíng | Thực hiện |
| 违约 | wéiyuē | Vi phạm hợp đồng |
| 赔偿 | péicháng | Bồi thường |
| 损失 | sǔn shī | Thiệt hại |
| 期限 | qīxián | Thời hạn |
| 终止 | zhōng zhǐ | Kết thúc |
| 生效 | shēng xiào | Có hiệu lực |
| 争议 | zhēngyì | Tranh chấp |
| 仲裁 | zhòng cái | Trọng tài |
| 诉讼 | sùsòng | Kiện tụng |
| 当事人 | dàng shì rén | Bên tham gia |
| 责任 | zé rèn | Trách nhiệm |
| 权利 | quán lì | Quyền lợi |
| 授权 | shòuquán | Ủy quyền |
| 代理人 | dài lǐ rén | Người đại diện |
| 约定 | yuē dìng | Thỏa thuận, Điều khoản đã thỏa thuận |
| 解释权 | jiěshìquán | Quyền giải thích |
| 不可抗力 | bù kě kàng lì | Lực lượng bất khả kháng |
| 法定 | fǎdìng | Theo luật định |
| 合同法 | hé tóng fǎ | Luật hợp đồng |
| 审阅 | shěnyuè | Xem xét kỹ lưỡng |
| 谈判 | tánpàn | Đàm phán |
| 草案 | cǎo àn | Bản dự thảo |
| 契约 | qì yuē | Điều ước, khế ước |
| 失效 | shī xiào | Mất hiệu lực |
| 法律效力 | fǎlǜ xiàolì | Hiệu lực pháp luật |
| 合同文本 | hétóng wénběn | Bản hợp đồng |
| 债务 | zhàiwù | Nợ nần |
| 义务 | yì wù | Nghĩa vụ |
| 保证 | bǎo zhèng | Đảm bảo |
| 修改 | xiū gǎi | Sửa đổi |
| 磋商 | cuō shāng | Thương lượng |
| 批准 | pī zhǔn | Phê chuẩn |
| 范本 | fàn běn | Mẫu |
| 格式 | gé shì | Hình thức, thể thức |
| 规范 | guī fàn | Quy phạm, chuẩn mực |
| 双方 | shuāng fāng | Hai bên |
| 解除 | jiě chú | Giải trừ |
| 最终版 | zuì zhōng bǎn | Bản cuối cùng |
| 委托 | wěi tuō | Ủy thác |
| 纠纷 | jiū fēn | Tranh chấp |
| 赔偿金 | péichángjīn | tiền bồi thường |
| 甲方 | jiǎfāng | bên A |
| 乙方 | yǐfāng | bên B |
| 确认 | quèrèn | xác nhận |
| 履行期限 | lǚxíng qīxián | thời hạn thực hiện |
| 不可撤销 | bùkěchèxiāo | không thể thu hồi |
| 约束力 | yuēshùlì | lực ràng buộc |
| 有效期 | yǒuxiàoqī | Thời hạn hiệu lực |
| 担保 | dānbǎo | Đảm bảo |
| 续约 | xùyuē | Gia hạn hợp đồng |
| 代理 | dàilǐ | Đại lý |
| 违约责任 | wéiyuē zérèn | Trách nhiệm vi phạm hợp đồng |