-
小丽 (Xiǎo Lì)
Nín hǎo, wǒ xiǎng zīxún yīxià lèsè fēnlèi de wèntí.
Chào ông/bà, tôi muốn hỏi về vấn đề phân loại rác.
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Nín hǎo, qǐngwèn nín yǒu shénme wèntí?
Chào bạn, bạn có thắc mắc gì vậy?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Chúyú lèsè yīnggāi zěnme rēng?
Rác thải nhà bếp nên bỏ như thế nào?
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Chúyú lèsè yào fàng rù lǜsè lèsè tǒng.
Rác thải nhà bếp phải bỏ vào thùng rác màu xanh lá cây.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Nà kě huíshōu lèsè ne?
Còn rác tái chế thì sao?
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Kě huíshōu lèsè fàng rù lán sè lèsè tǒng.
Rác tái chế bỏ vào thùng rác màu xanh dương.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Míngbái le, xièxie nín!
Tôi hiểu rồi, cảm ơn ông/bà!
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Bú kèqì.
Không có gì.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Qǐngwèn, bànlǐ jūzhù zhèng xūyào shénme cáiliào?
Cho hỏi, làm thẻ thường trú cần những giấy tờ gì?
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Xūyào shēnfènzhèng, hùkǒuběn děng.
Cần chứng minh thư, hộ khẩu...
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Jùtǐ liúchéng shì zěnyàng de?
Quy trình cụ thể như thế nào?
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Nín kěyǐ shàng wǎng cháxún jùtǐ liúchéng.
Bạn có thể lên mạng tra cứu quy trình cụ thể.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Hǎo de, xièxie!
Được rồi, cảm ơn!
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Qǐngwèn hái yǒu shénme wèntí ma?
Bạn còn thắc mắc gì nữa không?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià shèbǎo kǎ de bànlǐ.
Tôi muốn tìm hiểu về việc làm thẻ bảo hiểm xã hội.
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Shèbǎo kǎ kěyǐ zài shèbǎo jú bànlǐ.
Thẻ bảo hiểm xã hội có thể làm tại cơ quan bảo hiểm xã hội.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào?
Cần chuẩn bị những giấy tờ nào?
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
具体要求请查看官网。
Jùtǐ yāoqiú qǐng chá kàn guāngwǎn.
Yêu cầu cụ thể vui lòng xem trên trang web chính thức.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Hǎo de, xièxie nín de bāngzhù!
Được rồi, cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà!
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Bú kèqì, zhù nín shēnghuó yúkuài!
Không có gì, chúc bạn sống vui vẻ!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xièxie!
Cảm ơn!