-
小李 (Xiao Li)
Wáng jīnglǐ, nínhǎo! Hétóng wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎole.
Chị Vương, chào chị! Tôi đã chuẩn bị xong hợp đồng rồi.
-
王经理 (Wang Jingli)
Nǐ hǎo, Xiǎo Lǐ. Qǐng zuò.
Chào cậu, Tiểu Lý. Mời ngồi.
-
小李 (Xiao Li)
Xièxie. Zhè shì hétóng wénběn.
Cảm ơn chị. Đây là bản hợp đồng.
-
王经理 (Wang Jingli)
好的,让我看看。
Hǎode, ràng wǒ kàn kàn.
Được rồi, để tôi xem.
-
王经理 (Wang Jingli)
Dì wǔ tiáo de fùkuǎn fāngshì, kěyǐ xiūgǎi yīxià ma?
Điều khoản thứ 5 về phương thức thanh toán, có thể sửa đổi được không?
-
小李 (Xiao Li)
Kěyǐ, nín yǒu shénme jiànyì?
Được, chị có đề xuất gì không ạ?
-
王经理 (Wang Jingli)
Wǒmen xīwàng gǎi wéi měi yuè jiésuàn.
Chúng tôi mong muốn sửa thành thanh toán hàng tháng.
-
小李 (Xiao Li)
Zhège méi wèntí, wǒ kěyǐ jiēshòu.
Điều này không vấn đề gì, tôi có thể chấp nhận.
-
王经理 (Wang Jingli)
Nà hěn hǎo. Hái yǒu guānyú wéiyuē zérèn de tiáokuǎn.
Tốt lắm. Và còn về điều khoản trách nhiệm vi phạm hợp đồng.
-
小李 (Xiao Li)
Zhè yī tiáo wǒmen yǐjīng zǐxì kǎolǜ guòle.
Điều khoản này chúng tôi đã xem xét kỹ rồi.
-
王经理 (Wang Jingli)
Èn, kàn qǐlái hěn wánshàn.
Ừm, nhìn chung rất hoàn chỉnh.
-
小李 (Xiao Li)
Nà wǒmen qiānzì ba?
Vậy chúng ta ký tên nhé?
-
王经理 (Wang Jingli)
Hǎode. Qǐng nín yě qiānzì.
Được. Xin anh cũng ký tên.
-
小李 (Xiao Li)
好的,我签了。
Hǎode, wǒ qiānle.
Được rồi, tôi đã ký.
-
王经理 (Wang Jingli)
Xièxie hézuò.
Cảm ơn sự hợp tác.
-
小李 (Xiao Li)
Hézuò yúkuài!
Hợp tác vui vẻ!
-
王经理 (Wang Jingli)
Zhè fèn hétóng xūyào gàizhāng ma?
Hợp đồng này cần đóng dấu không?
-
小李 (Xiao Li)
Shì de, hái xūyào gài gōngzhāng.
Vâng, cần đóng dấu công ty.
-
王经理 (Wang Jingli)
Hǎode, wǒ huì jǐnkuài ānpái.
Được rồi, tôi sẽ sắp xếp ngay.
-
小李 (Xiao Li)
麻烦您了。
Máfan nín le.
Làm phiền chị rồi.
-
王经理 (Wang Jingli)
Bù kèqì.
Không có gì.
-
小李 (Xiao Li)
那我就先走了。
Nà wǒ jiù xiān zǒule.
Vậy tôi xin phép đi trước.
-
王经理 (Wang Jingli)
Zàijiàn.
Tạm biệt.
-
小李 (Xiao Li)
Zàijiàn.
Tạm biệt.