-
小明
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yī tào fángzi.
Chào chị, em muốn mua một căn nhà.
-
李姐
Nǐ hǎo! Qǐngwèn nín yǒu shénme yàng de xūqiú ne?
Chào bạn! Vậy bạn có nhu cầu như thế nào?
-
小明
Wǒ xiǎng mǎi gè liǎng jūshì de, miànjī dàgài zài 100 píngmǐ zuǒyòu.
Em muốn mua căn hộ hai phòng ngủ, diện tích khoảng 100 mét vuông.
-
李姐
Hǎo de, nín yùsuàn duōshao ne?
Được rồi, ngân sách của bạn là bao nhiêu?
-
小明
Wǒ de yùsuàn dàgài zài 300 wàn zuǒyòu.
Ngân sách của em khoảng 3 triệu tệ.
-
李姐
Hǎo de, wǒ zhīdào le. Nín xīwàng fángzi zài nǎr?
Được rồi, tôi hiểu rồi. Bạn muốn nhà ở đâu?
-
小明
Zuì hǎo shì shì zhōngxīn fùjìn, jiāotōng fāngbiàn.
Tốt nhất là gần trung tâm thành phố, giao thông thuận tiện.
-
李姐
嗯,好的。还有其他的要求吗?
Èn, hǎo de. Hái yǒu qí tā de yāoqiú ma?
Ừm, được rồi. Còn yêu cầu nào khác không?
-
小明
Yào yǒu diàn tī, xiǎoqū huánjìng yào hǎo.
Phải có thang máy, môi trường khu chung cư phải tốt.
-
李姐
Méi wèntí. Wǒ zhèli yǒu jǐ gè héshì de fángyuán.
Không vấn đề gì. Tôi có một vài căn nhà phù hợp đây.
-
李姐
Zhège xiǎoqū huánjìng hěn hǎo, lǜhuà lǜ hěn gāo.
Khu chung cư này môi trường rất tốt, tỷ lệ cây xanh rất cao.
-
小明
Tīng qǐlái bùcuò, kěyǐ kàn kàn zhàopiàn ma?
Nghe có vẻ không tệ, có thể xem ảnh được không?
-
李姐
Dāngrán kěyǐ. Zhè shì jǐ tào fángzi de zhàopiàn.
Đương nhiên rồi. Đây là ảnh của một vài căn nhà.
-
小明
Zhè tào fángzi cháoxiàng zěnmeyàng?
Căn nhà này hướng nào?
-
李姐
朝南,采光很好。
Cháo nán, cǎiguāng hěn hǎo.
Hướng Nam, ánh sáng rất tốt.
-
小明
Zhuāngxiū shì shénme fēnggé?
Phong cách trang trí là gì?
-
李姐
Jiǎnyuē xiàndài fēnggé.
Phong cách hiện đại đơn giản.
-
小明
Xiǎoqū de wùyè fèi shì duōshao?
Phí quản lý khu chung cư là bao nhiêu?
-
李姐
每平米每月3元。
Měi píngmǐ měi yuè 3 yuán.
3 tệ mỗi mét vuông mỗi tháng.
-
小明
Kěyǐ qù kàn kàn fángzi ma?
Có thể đi xem nhà được không?
-
李姐
Dāngrán kěyǐ, wǒmen xiànzài jiù qù ba!
Đương nhiên rồi, chúng ta đi ngay bây giờ thôi!
-
小明
Hǎo de, xièxie nín!
Được rồi, cảm ơn chị!
-
李姐
Bù kèqì!
Không có gì!