Thời trang

  1. 小美 (Xiǎo Měi)
    小明,你看这条裙子怎么样?
    Xiǎo Míng, nǐ kàn zhè tiáo qúnzi zěnmeyàng?
    Tiểu Minh, cậu thấy chiếc váy này thế nào?
  2. 小明 (Xiǎo Míng)
    还不错,颜色好看的。
    Bùcuò, yánsè tǐng hǎokàn de.
    Khá tốt, màu sắc khá đẹp.
  3. 小美 (Xiǎo Měi)
    可是有点贵。
    Kěshì yǒudiǎn guì.
    Nhưng mà hơi đắt.
  4. 小明 (Xiǎo Míng)
    喜欢就买吧,别后悔
    Xǐhuan jiù mǎi ba, bié hòuhuǐ.
    Thích thì mua đi, đừng hối hận.
  5. 小美 (Xiǎo Měi)
    嗯…你呢,最近买了什么衣服
    Èn... Nǐ ne, zuìjìn mǎi le shénme xīn yīfu?
    Ừm... Còn cậu, gần đây mua quần áo mới gì rồi?
  6. 小明 (Xiǎo Míng)
    我买了一件外套,很保暖。
    Wǒ mǎi le yī jiàn wàitào, hěn bǎonuǎn.
    Tớ mua một chiếc áo khoác, rất ấm áp.
  7. 小美 (Xiǎo Měi)
    Shénme yánsè?
    Màu gì?
  8. 小明 (Xiǎo Míng)
    深蓝色的。
    Shēn lánsè de.
    Màu xanh dương đậm.
  9. 小美 (Xiǎo Měi)
    听起来不错!
    Tīng qǐlái bùcuò!
    Nghe có vẻ không tồi!
  10. 小明 (Xiǎo Míng)
    是啊,质量也很好。
    Shì a, zhìliàng yě hěn hǎo.
    Đúng vậy, chất lượng cũng rất tốt.
  11. 小美 (Xiǎo Měi)
    你对时尚比较了解吧?
    Nǐ duì shíshàng bǐjiào liǎojiě ba?
    Cậu khá am hiểu thời trang nhỉ?
  12. 小明 (Xiǎo Míng)
    还好啦,就是比较喜欢关注
    Hái hǎo la, jiùshì bǐjiào xǐhuan guānzhù.
    Cũng tạm thôi, chỉ là thích theo dõi thôi.
  13. 小美 (Xiǎo Měi)
    你有什么推荐吗?
    Nǐ yǒu shénme tuījiàn ma?
    Cậu có gợi ý gì không?
  14. 小明 (Xiǎo Míng)
    最近流行复古风,你可以试试。
    Zuìjìn liúxíng fǔgù fēng, nǐ kěyǐ shìshì.
    Gần đây đang thịnh hành phong cách cổ điển, cậu có thể thử xem.
  15. 小美 (Xiǎo Měi)
    复古风?有点意思。
    Fǔgù fēng? Yǒudiǎn yìsi.
    Phong cách cổ điển? Hay đấy.
  16. 小明 (Xiǎo Míng)
    对啊,很别致。
    Duì a, hěn biézhì.
    Đúng rồi, rất độc đáo.
  17. 小美 (Xiǎo Měi)
    我得好好研究一下。
    Wǒ děi hǎohāo yánjiū yīxià.
    Mình phải nghiên cứu kỹ đã.
  18. 小明 (Xiǎo Míng)
    网上有很多参考图片。
    Wǎngshàng yǒu hěn duō cānkǎo túpiàn.
    Trên mạng có rất nhiều hình ảnh tham khảo.
  19. 小美 (Xiǎo Měi)
    谢谢你的建议
    Xièxie nǐ de jiànyì!
    Cảm ơn lời khuyên của cậu!
  20. 小明 (Xiǎo Míng)
    Bù kèqì, xīwàng nǐ xǐhuan.
    Không có gì, hi vọng cậu thích.
  21. 小美 (Xiǎo Měi)
    对了,你平时都去哪里衣服
    Duì le, nǐ píngshí dōu qù nǎlǐ mǎi yīfu?
    Nhân tiện, cậu thường hay mua quần áo ở đâu vậy?
  22. 小明 (Xiǎo Míng)
    线上线下都买,看情况。
    Xiàn shàng xiàn xià dōu mǎi, kàn qíngkuàng.
    Cả online và offline đều mua, tùy thuộc vào tình huống.
  23. 小美 (Xiǎo Měi)
    好的,谢谢啦!
    Hǎo de, xièxie la!
    Được rồi, cảm ơn nhé!
  24. 小明 (Xiǎo Míng)
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)
小美 (Xiǎo Měi)
小明 (Xiǎo Míng)