Mạng xã hội

Bộ từ vựng “Mạng xã hội” cung cấp cho người học tiếng Trung cơ bản các thuật ngữ thường dùng khi nói về mạng xã hội. Học liệu bao gồm các từ vựng thiết yếu như tên gọi các nền tảng, hành động tương tác, và các khái niệm liên quan. Nội dung được biên soạn ngắn gọn, dễ hiểu, phù hợp với người mới bắt đầu học tiếng Trung. Tài liệu này có thể được sử dụng kết hợp với các nguồn học tiếng Trung online khác để đạt hiệu quả cao hơn. Việc học từ vựng tiếng Trung hiệu quả đòi hỏi sự kiên trì và luyện tập thường xuyên.

社交
Tập viết danh từ L1
shèjiāo
giao tiếp xã hội
社交媒体越来越流行。
shèjiāo méitǐ yuè lái yuè liúxíng 。
Mạng xã hội ngày càng phổ biến.
Cách dùng: Từ chung chỉ hoạt động giao tiếp xã hội, thường dùng trong ngữ cảnh tổng quan.
媒体
Tập viết danh từ L1
méitǐ
phương tiện truyền thông
社交媒体平台有很多。
shèjiāo méitǐ píngtái yǒu hěn duō.
Có rất nhiều nền tảng mạng xã hội.
Cách dùng: Chỉ chung các phương tiện truyền thông, bao gồm cả mạng xã hội.
网络
Tập viết danh từ L1
wǎngluò
mạng lưới
网络社交很方便。
wǎngluò shèjiāo hěn fāngbiàn.
Giao lưu trên mạng rất tiện lợi.
Cách dùng: Chỉ mạng lưới kết nối, thường dùng kết hợp với '社交通讯' để chỉ mạng xã hội.
平台
Tập viết danh từ L1
píng tái
nền tảng
抖音是一个短视频平台。
dǒu yīn shì yīgè duǎn shìpín píng tái 。
TikTok là một nền tảng video ngắn.
Cách dùng: Chỉ nền tảng kỹ thuật số, thường dùng với '社交媒体' để chỉ nền tảng mạng xã hội.
账号
Tập viết danh từ L1
zhàng hào
tài khoản
我的微信账号被盗了。
wǒ de wēixìn zhànghào bèi dào le 。
Tài khoản WeChat của tôi bị đánh cắp.
Cách dùng: Chỉ tài khoản trên mạng xã hội hoặc các dịch vụ trực tuyến.
关注
Tập viết động từ L1
guānzhù
theo dõi
我关注了很多美食博主。
wǒ guānzhù le hěn duō měishí bózhǔ 。
Tôi theo dõi rất nhiều blogger ẩm thực.
Cách dùng: Hành động theo dõi ai đó trên mạng xã hội.
粉丝
Tập viết danh từ L1
fěn sī
fan
他的粉丝很多。
tā de fěn sī hěn duō 。
Anh ấy có rất nhiều fan.
Cách dùng: Chỉ người hâm mộ, người theo dõi trên mạng xã hội.
评论
Tập viết động từ/danh từ L1
pínglùn
bình luận
请在文章下面评论。
qǐng zài wén zhāng xià miàn píng lùn 。
Hãy bình luận bên dưới bài viết.
Cách dùng: Động từ: hành động bình luận; Danh từ: nội dung bình luận.
点赞
Tập viết động từ L1
diǎn zàn
thích
我点赞了你的照片。
wǒ diǎn zàn le nǐ de zhào piàn 。
Tôi đã thích ảnh của bạn.
Cách dùng: Hành động bày tỏ sự thích thú trên mạng xã hội.
分享
Tập viết động từ L1
fēn xiǎng
chia sẻ
分享你的快乐吧!
fēn xiǎng nǐ de kuài lè ba!
Hãy chia sẻ niềm vui của bạn!
Cách dùng: Hành động chia sẻ thông tin, hình ảnh, video... trên mạng xã hội.

Một số ví dụ từ vựng: 网络 (wǎngluò): mạng lưới; 社交 (shèjiāo): giao tiếp xã hội; 媒体 (méitǐ): phương tiện truyền thông; 平台 (píng tái): nền tảng; 账号 (zhànghào): tài khoản; 用户 (yònghù): người dùng; 关注 (guānzhù): theo dõi; 粉丝 (fěnsi): fan; 评论 (pínglùn): bình luận; 分享 (fēnxiǎng): chia sẻ; 点赞 (diǎnzàn): bấm like; 转发 (zhuǎnfā): chia sẻ lại; 群组 (qúnzǔ): nhóm; 私信 (sīxìn): tin nhắn riêng tư; 直播 (zhí bō): phát trực tiếp.

  • Mẹo học thanh điệu: Sử dụng phần mềm ghi âm để luyện tập phát âm chính xác từng từ, chú ý đến sự khác biệt giữa các thanh điệu.
  • Mẹo nhớ chữ Hán: Tìm kiếm hình ảnh minh họa cho từng từ vựng để liên tưởng và ghi nhớ dễ hơn. Phân loại từ vựng theo chủ đề nhỏ.
  • Cách dùng trong câu: Luyện tập đặt các từ vựng vào câu đơn giản, sau đó dần dần xây dựng câu phức tạp hơn.
  • Ôn tập thường xuyên: Dành thời gian mỗi ngày để ôn lại từ vựng đã học, sử dụng flashcards hoặc các ứng dụng học từ vựng.
  • Áp dụng thực tế: Thử sử dụng từ vựng đã học trong các cuộc trò chuyện trực tuyến hoặc viết bài đăng trên mạng xã hội.

Từ vựng

Từ Pinyin Nghĩa
社交 shèjiāo giao tiếp xã hội
媒体 méitǐ phương tiện truyền thông
网络 wǎngluò mạng lưới
平台 píng tái nền tảng
账号 zhàng hào tài khoản
关注 guānzhù theo dõi
粉丝 fěn sī fan
评论 pínglùn bình luận
点赞 diǎn zàn thích
分享 fēn xiǎng chia sẻ
转发 zhuǎn fā chia sẻ lại
群组 qún zǔ nhóm
好友 hǎo yǒu bạn bè
私信 sī xìn tin nhắn riêng tư
直播 zhí bō phát trực tiếp
网红 wǎng hóng người nổi tiếng trên mạng
博客 bókè blog
论坛 lùntán diễn đàn
贴吧 tiē bā diễn đàn (baidu)
微博 wēi bó Weibo
微信 wēi xìn WeChat
抖音 dǒuyīn TikTok (phiên bản Trung Quốc)
朋友圈 péngyǒuquān vòng bạn bè (WeChat)
信息 xìnxī thông tin
数据 shùjù dữ liệu
用户 yòng hù người dùng
互动 hùdòng tương tác
流量 liúliàng lượt xem/lượt truy cập
病毒式传播 bìngdú shì chuánbō lan truyền theo cấp số nhân
算法 suànfǎ thuật toán
趋势 qūshì xu hướng
虚假信息 xūjiǎ xìnxī thông tin sai lệch
密码 mìmǎ mật khẩu
表情 biǎoqíng biểu cảm
贴子 tiēzi bài đăng
评论区 pínglùn qū khu vực bình luận
话题 huàtí chủ đề
搜索 sōusuǒ tìm kiếm
推荐 tuījiàn giới thiệu
删除 shānchú xóa
屏蔽 píngbì chặn
举报 jǔbào báo cáo
社区 shèqū cộng đồng
内容 nèiróng nội dung
隐私 yǐnsī quyền riêng tư
安全 ānquán an toàn
虚拟 xūnǐ ảo
影响力 yǐngxiǎnglì ảnh hưởng
人脉 rénmài mối quan hệ
社交媒体 shèjiāo méitǐ Mạng xã hội
帖子 tiězi Bài đăng
登录 dēnglù Đăng nhập
退出 tuìchū Đăng xuất
群聊 qúnliáo Nhóm chat
热搜 rè sōu Từ khóa tìm kiếm hot
网红经济 wǎnghóng jīngjì Nền kinh tế người nổi tiếng mạng
网络暴力 wǎngluò bàolì Bạo lực mạng
谣言 yáoyán Tin đồn
深度学习 shēndù xuéxí Học sâu
人工智能 rénɡōng zhìnéng Trí tuệ nhân tạo
动态 dòngtài thông tin cập nhật
热门 rèmen nóng nhiệt, hot
浏览 liúlǎn duyệt
传播 chuánbō truyền bá
影响 yǐngxiǎng ảnh hưởng
舆论 yúlùn dư luận
快手 Kuàishǒu Kuaishou
欺凌 qīlíng Bắt nạt