-
小李 (Xiao Li)
Nín hǎo, wǒ xiǎng bànlǐ yī zhāng chǔxù kǎ.
Chào cô/chú, tôi muốn làm một thẻ tiết kiệm.
-
王经理 (Wang Jingli)
Nín hǎo! Qǐngwèn nín xūyào shénme lèixíng de chǔxù kǎ?
Chào anh! Anh cần loại thẻ tiết kiệm nào?
-
小李 (Xiao Li)
普通的就行。
Pǔtōng de jiù xíng.
Loại thường thôi ạ.
-
王经理 (Wang Jingli)
Hǎo de. Qǐng nín tiánxiě zhè zhāng shēnqǐng biǎo.
Được rồi. Anh vui lòng điền vào mẫu đơn này.
-
小李 (Xiao Li)
Hǎo de, qǐngwèn xūyào zhǔnbèi shénme cáiliào?
Được rồi, cần chuẩn bị những giấy tờ gì vậy ạ?
-
王经理 (Wang Jingli)
Shēnfènzhèng hé zhàopiàn jiù kěyǐ le.
Chứng minh thư và ảnh là được rồi.
-
小李 (Xiao Li)
Hǎo de, dōu zhǔnbèi hǎo le.
Được rồi, tôi đã chuẩn bị đầy đủ rồi.
-
王经理 (Wang Jingli)
Qǐng shāoděng, wǒ bāng nín bànlǐ.
Vui lòng chờ một chút, tôi sẽ giúp anh làm thủ tục.
-
小李 (Xiao Li)
Xièxie!
Cảm ơn!
-
王经理 (Wang Jingli)
Nín de kǎ yǐ bàn hǎo, mìmǎ shì liù gè bā.
Thẻ của anh đã làm xong, mật khẩu là sáu số tám.
-
小李 (Xiao Li)
Hǎo de, xièxie!
Được rồi, cảm ơn!
-
王经理 (Wang Jingli)
Bù kèqì. Qǐngwèn hái yǒu shénme xūyào bāngmáng de ma?
Không có gì. Anh còn cần gì nữa không?
-
小李 (Xiao Li)
Zànshí méiyǒu le, xièxie!
Hiện tại không cần nữa, cảm ơn!
-
王经理 (Wang Jingli)
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小李 (Xiao Li)
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小李 (Xiao Li)
Duì le, zhè zhāng kǎ de niánfèi shì duōshao?
À, phí thường niên của thẻ này là bao nhiêu vậy?
-
王经理 (Wang Jingli)
这张卡免年费。
Zhè zhāng kǎ miǎn niánfèi.
Thẻ này miễn phí thường niên.
-
小李 (Xiao Li)
太好了!
Tài hǎo le!
Tuyệt vời!
-
王经理 (Wang Jingli)
Nín hái yǒu shénme qítā wèntí ma?
Anh còn thắc mắc gì khác không?
-
小李 (Xiao Li)
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià shǒujī yínháng de yòngfǎ.
Tôi muốn tìm hiểu cách sử dụng ngân hàng trên điện thoại.
-
王经理 (Wang Jingli)
Hǎo de, zhè biān yǒu xiángxì de shuōmíngshū.
Được rồi, ở đây có hướng dẫn chi tiết.
-
小李 (Xiao Li)
Xièxie nín!
Cảm ơn cô/chú!
-
王经理 (Wang Jingli)
Bùyòng xiè, zhù nín shēnghuó yúkuài!
Không cần khách sáo, chúc anh có một ngày tốt lành!
-
小李 (Xiao Li)
Xièxie! Zàijiàn!
Cảm ơn! Tạm biệt!