Màu sắc

  1. 小丽
    你好,小明!今天你的衬衫颜色漂亮
    Nǐ hǎo, Xiǎo Míng! Jīntiān nǐ de chènshān yánsè zhēn piàoliang!
    Chào Tiểu Minh! Áo sơ mi của cậu hôm nay đẹp màu quá!
  2. 小明
    谢谢!这是蓝色的。你喜欢吗?
    Xièxie! Zhè shì lán sè de. Nǐ xǐhuan ma?
    Cảm ơn! Cái này màu xanh dương. Cậu thích không?
  3. 小丽
    喜欢!蓝色是我的最爱。
    Hěn xǐhuan! Lán sè shì wǒ de zuì ài.
    Rất thích! Màu xanh dương là màu yêu thích của mình.
  4. 小明
    我的裤子是黑色的,很百搭。
    Wǒ de kùzi shì hēi sè de, hěn bǎidā.
    Quần của mình màu đen, rất dễ phối đồ.
  5. 小丽
    黑色也很经典
    Hēi sè yě hěn jīngdiǎn!
    Màu đen cũng rất kinh điển!
  6. 小明
    今天穿什么颜色衣服
    Nǐ jīntiān chuān shénme yánsè de yīfu?
    Hôm nay cậu mặc đồ màu gì?
  7. 小丽
    我穿的是红色裙子
    Wǒ chuān de shì hóng sè de qúnzi.
    Mình mặc váy màu đỏ.
  8. 小明
    红色鲜艳!很适合你。
    Hóng sè hěn xiānyàn! Hěn shìhé nǐ.
    Màu đỏ rất rực rỡ! Rất hợp với cậu.
  9. 小丽
    谢谢!你觉得绿色怎么样?
    Xièxie! Nǐ juéde lǜ sè zěnmeyàng?
    Cảm ơn! Cậu thấy màu xanh lá cây thế nào?
  10. 小明
    绿色很清新自然
    Lǜ sè hěn qīngxīn zìrán.
    Màu xanh lá cây rất tươi mát tự nhiên.
  11. 小丽
    是的,我喜欢各种各样的绿色
    Shì de, wǒ xǐhuan gè zhǒng gè yàng de lǜ sè.
    Đúng vậy, mình thích đủ loại màu xanh lá cây.
  12. 小明
    白色也很百搭,你同意吗?
    Bái sè yě hěn bǎidā, nǐ tóngyì ma?
    Màu trắng cũng rất dễ phối đồ, cậu đồng ý chứ?
  13. 小丽
    当然!白色很干净清爽。
    Dāngrán! Bái sè hěn gānjìng qīngshuǎng.
    Đương nhiên! Màu trắng rất sạch sẽ và tươi mát.
  14. 小明
    那你喜欢紫色吗?
    Nà nǐ xǐhuan zǐ sè ma?
    Vậy cậu có thích màu tím không?
  15. 小丽
    紫色也挺好看的,比较高贵。
    Zǐ sè yě tǐng hǎokàn de, bǐjiào gāoguì.
    Màu tím cũng khá đẹp, khá sang trọng.
  16. 小明
    对啊,每个颜色都有它的魅力
    Duì a, měi ge yánsè dōu yǒu tā de mèilì.
    Đúng vậy, mỗi màu sắc đều có vẻ đẹp riêng của nó.
  17. 小丽
    你说的没错!
    Nǐ shuō de méi cuò!
    Cậu nói đúng rồi!
  18. 小明
    喜欢什么颜色鞋子呢?
    Nǐ xǐhuan shénme yánsè de xiézi ne?
    Cậu thích giày màu gì?
  19. 小丽
    比较喜欢米色的鞋子
    Wǒ bǐjiào xǐhuan mǐ sè de xiézi.
    Mình thích giày màu be hơn.
  20. 小明
    Mǐ sè hěn wēnróu de gǎnjué.
    Màu be có cảm giác rất dịu dàng.
  21. 小丽
    是啊,我很喜欢这种感觉
    Shì a, wǒ hěn xǐhuan zhè zhǒng gǎnjué.
    Đúng vậy, mình rất thích cảm giác này.
  22. 小明
    看来我们对颜色的喜好挺相似的。
    Kàn lái wǒmen duì yánsè de xǐhào tǐng xiāngsì de.
    Hình như sở thích về màu sắc của chúng ta khá giống nhau.
  23. 小丽
    是啊,缘分!
    Shì a, yuánfēn!
    Đúng vậy, duyên phận!
  24. 小明
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明