Chào hỏi

  1. 小丽
    Nǐ hǎo!
    Chào bạn!
  2. 小明
    Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?
    Chào bạn! Bạn tên gì?
  3. 小丽
    我叫小丽。你呢?
    Wǒ jiào Xiǎolì. Nǐ ne?
    Mình tên là Tiểu Ly. Còn bạn?
  4. 小明
    我叫小明。高兴认识你!
    Wǒ jiào Xiǎomíng. Hěn gāoxìng rènshi nǐ!
    Mình tên là Tiểu Minh. Rất vui được làm quen với bạn!
  5. 小丽
    我也高兴认识你!
    Wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ!
    Mình cũng rất vui được làm quen với bạn!
  6. 小明
    你是哪里人?
    Nǐ shì nǎlǐ rén?
    Bạn là người ở đâu?
  7. 小丽
    我是越南人。
    Wǒ shì Yuènán rén.
    Mình là người Việt Nam.
  8. 小明
    哦,你好
    Ó, nǐ hǎo!
    Ồ, chào bạn!
  9. 小丽
    学习中文多久了?
    Nǐ xuéxí Zhōngwén duō jiǔ le?
    Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi?
  10. 小明
    我已经学习两年了。
    Wǒ yǐjīng xuéxí liǎng nián le.
    Mình học được hai năm rồi.
  11. 小丽
    真厉害!
    Zhēn lìhai!
    Giỏi quá!
  12. 小明
    谢谢!你的中文说得很好。
    Xièxie! Nǐ de Zhōngwén shuō de hěn hǎo.
    Cảm ơn! Tiếng Trung của bạn nói rất tốt.
  13. 小丽
    哪里哪里,还需要继续努力
    Nǎlǐ nǎlǐ, hái xūyào jìxù nǔlì.
    Không có gì, vẫn cần phải cố gắng hơn nữa.
  14. 小明
    今天天气真好!
    Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
    Hôm nay thời tiết thật tốt!
  15. 小丽
    是啊,阳光明媚。
    Shì a, yángguāng míngmèi.
    Đúng vậy, nắng đẹp.
  16. 小明
    Nǐ jīntiān yǒu shénme jìhuà?
    Hôm nay bạn có kế hoạch gì?
  17. 小丽
    我打算去逛街。
    Wǒ dǎsuàn qù guàngjiē.
    Mình định đi mua sắm.
  18. 小明
    听起来不错!
    Tīng qǐlái bùcuò!
    Nghe hay đấy!
  19. 小丽
    你呢?
    Nǐ ne?
    Còn bạn thì sao?
  20. 小明
    我打算去图书馆看书
    Wǒ dǎsuàn qù túshūguǎn kànshū.
    Mình định đi thư viện đọc sách.
  21. 小丽
    祝你阅读愉快
    Zhù nǐ yuèdú yúkuài!
    Chúc bạn đọc sách vui vẻ!
  22. 小明
    谢谢!你也玩得开心
    Xièxie! Nǐ yě wán de kāixīn!
    Cảm ơn! Chúc bạn chơi vui vẻ!
  23. 小丽
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  24. 小明
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明