-
小明
Nǐ xǐhuan wán shénme yóuxì?
Bạn thích chơi trò chơi gì?
-
小丽
Wǒ xǐhuan wán pīntú.
Mình thích chơi xếp hình.
-
小明
Pīntú? Wǒ yě xǐhuan!
Xếp hình à? Mình cũng thích!
-
小丽
Nǐ zuì shàncháng shénme yóuxì?
Bạn giỏi nhất trò chơi nào?
-
小明
Wǒ shàncháng wán tiàoqí.
Mình giỏi chơi cờ cá ngựa.
-
小丽
Tiàoqí hěn yǒuqù!
Cờ cá ngựa rất thú vị!
-
小明
Nǐ wán guò diànnǎo yóuxì ma?
Bạn đã chơi game điện tử chưa?
-
小丽
Wán guò, wǒ xǐhuan wán màoxiǎn yóuxì.
Rồi, mình thích chơi game phiêu lưu.
-
小明
Ó, wǒ yě xǐhuan màoxiǎn yóuxì!
Ồ, mình cũng thích game phiêu lưu!
-
小丽
Nǐ píngshí wán yóuxì duō jiǔ?
Bạn thường chơi game bao lâu?
-
小明
Bù duō, yīgè xiǎoshí zuǒyòu.
Không nhiều, khoảng một tiếng.
-
小丽
那很好,不要玩太久。
Nà hěn hǎo, bùyào wán tài jiǔ.
Tốt lắm, đừng chơi quá lâu nhé.
-
小明
Nǐ zhōumò yībān wán shénme yóuxì?
Cuối tuần bạn thường chơi trò chơi gì?
-
小丽
Zhōumò wǒ xǐhuan hé péngyou yīqǐ wán zhuōyóu.
Cuối tuần mình thích chơi board game với bạn bè.
-
小明
桌游?听起来很有意思!
Zhuōyóu? Tīng qǐlái hěn yǒuyìsi!
Board game à? Nghe thú vị đấy!
-
小丽
Shì a, wǒmen jīngcháng wán kǎpái yóuxì.
Đúng rồi, chúng mình thường chơi game thẻ bài.
-
小明
Nǐmen wán shénme lèixíng de kǎpái yóuxì?
Các bạn chơi loại game thẻ bài nào?
-
小丽
Gè zhǒng lèixíng de dōu yǒu, bǐjiào shòu huānyíng de.
Mọi loại đều có, những loại phổ biến.
-
小明
Xià cì kěyǐ yīqǐ wán ma?
Lần sau có thể cùng chơi không?
-
小丽
好啊!我很乐意。
Hǎo a! Wǒ hěn lèyì.
Được chứ! Mình rất vui.
-
小明
那我们说定了!
Nà wǒmen shuō dìng le!
Vậy chúng ta quyết định rồi nhé!
-
小丽
嗯,说定了!
Èn, shuō dìng le!
Ừ, quyết định rồi!
-
小明
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小丽
Zàijiàn!
Tạm biệt!