Trò chơi

  1. 小明
    Nǐ xǐhuan wán shénme yóuxì?
    Bạn thích chơi trò chơi gì?
  2. 小丽
    喜欢玩拼图。
    Wǒ xǐhuan wán pīntú.
    Mình thích chơi xếp hình.
  3. 小明
    拼图?我也喜欢
    Pīntú? Wǒ yě xǐhuan!
    Xếp hình à? Mình cũng thích!
  4. 小丽
    Nǐ zuì shàncháng shénme yóuxì?
    Bạn giỏi nhất trò chơi nào?
  5. 小明
    擅长玩跳棋。
    Wǒ shàncháng wán tiàoqí.
    Mình giỏi chơi cờ cá ngựa.
  6. 小丽
    跳棋很有趣
    Tiàoqí hěn yǒuqù!
    Cờ cá ngựa rất thú vị!
  7. 小明
    你玩过电脑游戏吗?
    Nǐ wán guò diànnǎo yóuxì ma?
    Bạn đã chơi game điện tử chưa?
  8. 小丽
    玩过,我喜欢冒险游戏
    Wán guò, wǒ xǐhuan wán màoxiǎn yóuxì.
    Rồi, mình thích chơi game phiêu lưu.
  9. 小明
    哦,我也喜欢冒险游戏
    Ó, wǒ yě xǐhuan màoxiǎn yóuxì!
    Ồ, mình cũng thích game phiêu lưu!
  10. 小丽
    你平时游戏多久
    Nǐ píngshí wán yóuxì duō jiǔ?
    Bạn thường chơi game bao lâu?
  11. 小明
    不多,一个小时左右。
    Bù duō, yīgè xiǎoshí zuǒyòu.
    Không nhiều, khoảng một tiếng.
  12. 小丽
    那很好,不要玩太久。
    Nà hěn hǎo, bùyào wán tài jiǔ.
    Tốt lắm, đừng chơi quá lâu nhé.
  13. 小明
    周末一般玩什么游戏
    Nǐ zhōumò yībān wán shénme yóuxì?
    Cuối tuần bạn thường chơi trò chơi gì?
  14. 小丽
    周末我喜欢朋友一起玩桌游。
    Zhōumò wǒ xǐhuan hé péngyou yīqǐ wán zhuōyóu.
    Cuối tuần mình thích chơi board game với bạn bè.
  15. 小明
    桌游?听起来很有意思!
    Zhuōyóu? Tīng qǐlái hěn yǒuyìsi!
    Board game à? Nghe thú vị đấy!
  16. 小丽
    是啊,我们经常卡牌游戏
    Shì a, wǒmen jīngcháng wán kǎpái yóuxì.
    Đúng rồi, chúng mình thường chơi game thẻ bài.
  17. 小明
    你们玩什么类型卡牌游戏
    Nǐmen wán shénme lèixíng de kǎpái yóuxì?
    Các bạn chơi loại game thẻ bài nào?
  18. 小丽
    各种类型的都有,比较欢迎的。
    Gè zhǒng lèixíng de dōu yǒu, bǐjiào shòu huānyíng de.
    Mọi loại đều có, những loại phổ biến.
  19. 小明
    Xià cì kěyǐ yīqǐ wán ma?
    Lần sau có thể cùng chơi không?
  20. 小丽
    好啊!我很乐意。
    Hǎo a! Wǒ hěn lèyì.
    Được chứ! Mình rất vui.
  21. 小明
    那我们说定了!
    Nà wǒmen shuō dìng le!
    Vậy chúng ta quyết định rồi nhé!
  22. 小丽
    嗯,说定了!
    Èn, shuō dìng le!
    Ừ, quyết định rồi!
  23. 小明
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  24. 小丽
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽