Ngân hàng

  1. 小李 (Xiao Li)
    您好,我想办理一张储蓄卡。
    Nín hǎo, wǒ xiǎng bànlǐ yī zhāng chǔxù kǎ.
    Chào cô/chú, tôi muốn làm một thẻ tiết kiệm.
  2. 王经理 (Wang Jingli)
    您好请问需要什么类型的储蓄卡?
    Nín hǎo! Qǐngwèn nín xūyào shénme lèixíng de chǔxù kǎ?
    Chào anh! Anh cần loại thẻ tiết kiệm nào?
  3. 小李 (Xiao Li)
    普通的就行。
    Pǔtōng de jiù xíng.
    Loại thường thôi ạ.
  4. 王经理 (Wang Jingli)
    好的。请您填写这张申请表。
    Hǎo de. Qǐng nín tiánxiě zhè zhāng shēnqǐng biǎo.
    Được rồi. Anh vui lòng điền vào mẫu đơn này.
  5. 小李 (Xiao Li)
    好的,请问需要准备什么材料
    Hǎo de, qǐngwèn xūyào zhǔnbèi shénme cáiliào?
    Được rồi, cần chuẩn bị những giấy tờ gì vậy ạ?
  6. 王经理 (Wang Jingli)
    Shēnfènzhèng hé zhàopiàn jiù kěyǐ le.
    Chứng minh thư và ảnh là được rồi.
  7. 小李 (Xiao Li)
    好的,都准备好了。
    Hǎo de, dōu zhǔnbèi hǎo le.
    Được rồi, tôi đã chuẩn bị đầy đủ rồi.
  8. 王经理 (Wang Jingli)
    请稍等,我帮您办理
    Qǐng shāoděng, wǒ bāng nín bànlǐ.
    Vui lòng chờ một chút, tôi sẽ giúp anh làm thủ tục.
  9. 小李 (Xiao Li)
    Xièxie!
    Cảm ơn!
  10. 王经理 (Wang Jingli)
    您的卡已办好,密码是六个八。
    Nín de kǎ yǐ bàn hǎo, mìmǎ shì liù gè bā.
    Thẻ của anh đã làm xong, mật khẩu là sáu số tám.
  11. 小李 (Xiao Li)
    好的,谢谢
    Hǎo de, xièxie!
    Được rồi, cảm ơn!
  12. 王经理 (Wang Jingli)
    不客气请问还有什么需要帮忙的吗?
    Bù kèqì. Qǐngwèn hái yǒu shénme xūyào bāngmáng de ma?
    Không có gì. Anh còn cần gì nữa không?
  13. 小李 (Xiao Li)
    暂时没有了,谢谢
    Zànshí méiyǒu le, xièxie!
    Hiện tại không cần nữa, cảm ơn!
  14. 王经理 (Wang Jingli)
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  15. 小李 (Xiao Li)
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  16. 小李 (Xiao Li)
    对了,这张卡的年费是多少
    Duì le, zhè zhāng kǎ de niánfèi shì duōshao?
    À, phí thường niên của thẻ này là bao nhiêu vậy?
  17. 王经理 (Wang Jingli)
    这张卡免年费。
    Zhè zhāng kǎ miǎn niánfèi.
    Thẻ này miễn phí thường niên.
  18. 小李 (Xiao Li)
    太好了!
    Tài hǎo le!
    Tuyệt vời!
  19. 王经理 (Wang Jingli)
    您还有什么其他问题吗?
    Nín hái yǒu shénme qítā wèntí ma?
    Anh còn thắc mắc gì khác không?
  20. 小李 (Xiao Li)
    我想了解一下手机银行的用法。
    Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià shǒujī yínháng de yòngfǎ.
    Tôi muốn tìm hiểu cách sử dụng ngân hàng trên điện thoại.
  21. 王经理 (Wang Jingli)
    好的,这边有详细的说明书
    Hǎo de, zhè biān yǒu xiángxì de shuōmíngshū.
    Được rồi, ở đây có hướng dẫn chi tiết.
  22. 小李 (Xiao Li)
    谢谢您!
    Xièxie nín!
    Cảm ơn cô/chú!
  23. 王经理 (Wang Jingli)
    不用谢,祝您生活愉快
    Bùyòng xiè, zhù nín shēnghuó yúkuài!
    Không cần khách sáo, chúc anh có một ngày tốt lành!
  24. 小李 (Xiao Li)
    Xièxie! Zàijiàn!
    Cảm ơn! Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)
王经理 (Wang Jingli)
小李 (Xiao Li)