-
小美 (Xiǎo Měi)
Xiǎo Míng, nǐ kàn zhè tiáo qúnzi zěnmeyàng?
Tiểu Minh, cậu thấy chiếc váy này thế nào?
-
小明 (Xiǎo Míng)
Bùcuò, yánsè tǐng hǎokàn de.
Khá tốt, màu sắc khá đẹp.
-
小美 (Xiǎo Měi)
可是有点贵。
Kěshì yǒudiǎn guì.
Nhưng mà hơi đắt.
-
小明 (Xiǎo Míng)
Xǐhuan jiù mǎi ba, bié hòuhuǐ.
Thích thì mua đi, đừng hối hận.
-
小美 (Xiǎo Měi)
Èn... Nǐ ne, zuìjìn mǎi le shénme xīn yīfu?
Ừm... Còn cậu, gần đây mua quần áo mới gì rồi?
-
小明 (Xiǎo Míng)
Wǒ mǎi le yī jiàn wàitào, hěn bǎonuǎn.
Tớ mua một chiếc áo khoác, rất ấm áp.
-
小美 (Xiǎo Měi)
Shénme yánsè?
Màu gì?
-
小明 (Xiǎo Míng)
Shēn lánsè de.
Màu xanh dương đậm.
-
小美 (Xiǎo Měi)
听起来不错!
Tīng qǐlái bùcuò!
Nghe có vẻ không tồi!
-
小明 (Xiǎo Míng)
Shì a, zhìliàng yě hěn hǎo.
Đúng vậy, chất lượng cũng rất tốt.
-
小美 (Xiǎo Měi)
Nǐ duì shíshàng bǐjiào liǎojiě ba?
Cậu khá am hiểu thời trang nhỉ?
-
小明 (Xiǎo Míng)
Hái hǎo la, jiùshì bǐjiào xǐhuan guānzhù.
Cũng tạm thôi, chỉ là thích theo dõi thôi.
-
小美 (Xiǎo Měi)
Nǐ yǒu shénme tuījiàn ma?
Cậu có gợi ý gì không?
-
小明 (Xiǎo Míng)
Zuìjìn liúxíng fǔgù fēng, nǐ kěyǐ shìshì.
Gần đây đang thịnh hành phong cách cổ điển, cậu có thể thử xem.
-
小美 (Xiǎo Měi)
复古风?有点意思。
Fǔgù fēng? Yǒudiǎn yìsi.
Phong cách cổ điển? Hay đấy.
-
小明 (Xiǎo Míng)
对啊,很别致。
Duì a, hěn biézhì.
Đúng rồi, rất độc đáo.
-
小美 (Xiǎo Měi)
Wǒ děi hǎohāo yánjiū yīxià.
Mình phải nghiên cứu kỹ đã.
-
小明 (Xiǎo Míng)
网上有很多参考图片。
Wǎngshàng yǒu hěn duō cānkǎo túpiàn.
Trên mạng có rất nhiều hình ảnh tham khảo.
-
小美 (Xiǎo Měi)
Xièxie nǐ de jiànyì!
Cảm ơn lời khuyên của cậu!
-
小明 (Xiǎo Míng)
Bù kèqì, xīwàng nǐ xǐhuan.
Không có gì, hi vọng cậu thích.
-
小美 (Xiǎo Měi)
Duì le, nǐ píngshí dōu qù nǎlǐ mǎi yīfu?
Nhân tiện, cậu thường hay mua quần áo ở đâu vậy?
-
小明 (Xiǎo Míng)
线上线下都买,看情况。
Xiàn shàng xiàn xià dōu mǎi, kàn qíngkuàng.
Cả online và offline đều mua, tùy thuộc vào tình huống.
-
小美 (Xiǎo Měi)
Hǎo de, xièxie la!
Được rồi, cảm ơn nhé!
-
小明 (Xiǎo Míng)
Zàijiàn!
Tạm biệt!