-
小丽
Nǐ hǎo, Xiǎo Míng! Jīntiān nǐ de chènshān yánsè zhēn piàoliang!
Chào Tiểu Minh! Áo sơ mi của cậu hôm nay đẹp màu quá!
-
小明
Xièxie! Zhè shì lán sè de. Nǐ xǐhuan ma?
Cảm ơn! Cái này màu xanh dương. Cậu thích không?
-
小丽
Hěn xǐhuan! Lán sè shì wǒ de zuì ài.
Rất thích! Màu xanh dương là màu yêu thích của mình.
-
小明
Wǒ de kùzi shì hēi sè de, hěn bǎidā.
Quần của mình màu đen, rất dễ phối đồ.
-
小丽
Hēi sè yě hěn jīngdiǎn!
Màu đen cũng rất kinh điển!
-
小明
Nǐ jīntiān chuān shénme yánsè de yīfu?
Hôm nay cậu mặc đồ màu gì?
-
小丽
Wǒ chuān de shì hóng sè de qúnzi.
Mình mặc váy màu đỏ.
-
小明
Hóng sè hěn xiānyàn! Hěn shìhé nǐ.
Màu đỏ rất rực rỡ! Rất hợp với cậu.
-
小丽
Xièxie! Nǐ juéde lǜ sè zěnmeyàng?
Cảm ơn! Cậu thấy màu xanh lá cây thế nào?
-
小明
Lǜ sè hěn qīngxīn zìrán.
Màu xanh lá cây rất tươi mát tự nhiên.
-
小丽
Shì de, wǒ xǐhuan gè zhǒng gè yàng de lǜ sè.
Đúng vậy, mình thích đủ loại màu xanh lá cây.
-
小明
白色也很百搭,你同意吗?
Bái sè yě hěn bǎidā, nǐ tóngyì ma?
Màu trắng cũng rất dễ phối đồ, cậu đồng ý chứ?
-
小丽
Dāngrán! Bái sè hěn gānjìng qīngshuǎng.
Đương nhiên! Màu trắng rất sạch sẽ và tươi mát.
-
小明
Nà nǐ xǐhuan zǐ sè ma?
Vậy cậu có thích màu tím không?
-
小丽
Zǐ sè yě tǐng hǎokàn de, bǐjiào gāoguì.
Màu tím cũng khá đẹp, khá sang trọng.
-
小明
Duì a, měi ge yánsè dōu yǒu tā de mèilì.
Đúng vậy, mỗi màu sắc đều có vẻ đẹp riêng của nó.
-
小丽
你说的没错!
Nǐ shuō de méi cuò!
Cậu nói đúng rồi!
-
小明
Nǐ xǐhuan shénme yánsè de xiézi ne?
Cậu thích giày màu gì?
-
小丽
Wǒ bǐjiào xǐhuan mǐ sè de xiézi.
Mình thích giày màu be hơn.
-
小明
Mǐ sè hěn wēnróu de gǎnjué.
Màu be có cảm giác rất dịu dàng.
-
小丽
Shì a, wǒ hěn xǐhuan zhè zhǒng gǎnjué.
Đúng vậy, mình rất thích cảm giác này.
-
小明
Kàn lái wǒmen duì yánsè de xǐhào tǐng xiāngsì de.
Hình như sở thích về màu sắc của chúng ta khá giống nhau.
-
小丽
是啊,缘分!
Shì a, yuánfēn!
Đúng vậy, duyên phận!
-
小明
Zàijiàn!
Tạm biệt!