-
小丽
Nǐ hǎo!
Chào bạn!
-
小明
Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi?
Chào bạn! Bạn tên gì?
-
小丽
我叫小丽。你呢?
Wǒ jiào Xiǎolì. Nǐ ne?
Mình tên là Tiểu Ly. Còn bạn?
-
小明
Wǒ jiào Xiǎomíng. Hěn gāoxìng rènshi nǐ!
Mình tên là Tiểu Minh. Rất vui được làm quen với bạn!
-
小丽
Wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ!
Mình cũng rất vui được làm quen với bạn!
-
小明
Nǐ shì nǎlǐ rén?
Bạn là người ở đâu?
-
小丽
我是越南人。
Wǒ shì Yuènán rén.
Mình là người Việt Nam.
-
小明
Ó, nǐ hǎo!
Ồ, chào bạn!
-
小丽
Nǐ xuéxí Zhōngwén duō jiǔ le?
Bạn học tiếng Trung được bao lâu rồi?
-
小明
Wǒ yǐjīng xuéxí liǎng nián le.
Mình học được hai năm rồi.
-
小丽
真厉害!
Zhēn lìhai!
Giỏi quá!
-
小明
Xièxie! Nǐ de Zhōngwén shuō de hěn hǎo.
Cảm ơn! Tiếng Trung của bạn nói rất tốt.
-
小丽
Nǎlǐ nǎlǐ, hái xūyào jìxù nǔlì.
Không có gì, vẫn cần phải cố gắng hơn nữa.
-
小明
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Hôm nay thời tiết thật tốt!
-
小丽
Shì a, yángguāng míngmèi.
Đúng vậy, nắng đẹp.
-
小明
Nǐ jīntiān yǒu shénme jìhuà?
Hôm nay bạn có kế hoạch gì?
-
小丽
我打算去逛街。
Wǒ dǎsuàn qù guàngjiē.
Mình định đi mua sắm.
-
小明
听起来不错!
Tīng qǐlái bùcuò!
Nghe hay đấy!
-
小丽
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn thì sao?
-
小明
Wǒ dǎsuàn qù túshūguǎn kànshū.
Mình định đi thư viện đọc sách.
-
小丽
Zhù nǐ yuèdú yúkuài!
Chúc bạn đọc sách vui vẻ!
-
小明
Xièxie! Nǐ yě wán de kāixīn!
Cảm ơn! Chúc bạn chơi vui vẻ!
-
小丽
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小明
Zàijiàn!
Tạm biệt!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0