-
小丽 (Xiǎolì)
Nín hǎo! Huānyíng guānglín, qǐngwèn xūyào diǎn shénme?
Chào mừng bạn! Chào mừng bạn đến, bạn cần gì vậy?
-
小明 (Xiǎomíng)
Wǒ zài kàn zhège shǒujī, jiàgé shì duōshao?
Tôi đang xem chiếc điện thoại này, giá bao nhiêu?
-
小丽 (Xiǎolì)
Zhè kuǎn shǒujī shòujià 1999 yuán.
Chiếc điện thoại này giá 1999 tệ.
-
小明 (Xiǎomíng)
Yǒudiǎn guì a… Yǒu shénme yōuhuì ma?
Có hơi đắt… Có chương trình khuyến mãi nào không?
-
小丽 (Xiǎolì)
Xiànzài mǎi sòng ěrjī hé shǒujī qiào!
Mua ngay sẽ được tặng tai nghe và ốp lưng!
-
小明 (Xiǎomíng)
Ěrjī shì shénme páizi de?
Tai nghe là loại nào vậy?
-
小丽 (Xiǎolì)
是Beats的,品质很好。
Shì Beats de, pǐnzhì hěn hǎo.
Là của Beats, chất lượng rất tốt.
-
小明 (Xiǎomíng)
Hái yǒu qítā de yōuhuì huódòng ma?
Còn các chương trình khuyến mãi khác không?
-
小丽 (Xiǎolì)
Shuā kǎ kěyǐ fēnqī fùkuǎn.
Thanh toán bằng thẻ có thể trả góp.
-
小明 (Xiǎomíng)
Fēnqī fùkuǎn de lìxī shì duōshao?
Lãi suất trả góp là bao nhiêu?
-
小丽 (Xiǎolì)
Lìxī hěn dī, jùtǐ kěyǐ zīxún kèfú.
Lãi suất rất thấp, bạn có thể hỏi chi tiết nhân viên chăm sóc khách hàng.
-
小明 (Xiǎomíng)
Zhè kuǎn shǒujī de pèizhì zěnmeyàng?
Cấu hình của chiếc điện thoại này như thế nào?
-
小丽 (Xiǎolì)
Pèizhì hěn gāo, yùnxíng sùdù hěn kuài.
Cấu hình rất cao, tốc độ chạy rất nhanh.
-
小明 (Xiǎomíng)
Bǎoxiū qī shì duōjiǔ?
Thời gian bảo hành là bao lâu?
-
小丽 (Xiǎolì)
保修期是一年。
Bǎoxiū qī shì yī nián.
Thời gian bảo hành là một năm.
-
小明 (Xiǎomíng)
Diànchí xùháng nénglì rúhé?
Khả năng hoạt động của pin như thế nào?
-
小丽 (Xiǎolì)
Xùháng nénglì hěn qiáng, kěyǐ yītiān yī chōng.
Khả năng hoạt động của pin rất mạnh, có thể sạc một lần mỗi ngày.
-
小明 (Xiǎomíng)
Kěyǐ shìyòng yīxià ma?
Tôi có thể dùng thử không?
-
小丽 (Xiǎolì)
Dāngrán kěyǐ!
Đương nhiên rồi!
-
小明 (Xiǎomíng)
嗯…考虑一下。
Èn… Kǎolǜ yīxià.
Ừm… Tôi sẽ cân nhắc.
-
小丽 (Xiǎolì)
Hǎo de, suíshí huānyíng nín zàilái.
Được rồi, chào mừng bạn đến bất cứ lúc nào.
-
小明 (Xiǎomíng)
Xièxie!
Cảm ơn!
-
小丽 (Xiǎolì)
Bù kèqì!
Không có gì!
-
小明 (Xiǎomíng)
Zàijiàn!
Tạm biệt!