Quảng cáo

  1. 小丽 (Xiǎolì)
    您好欢迎光临,请问需要点什么?
    Nín hǎo! Huānyíng guānglín, qǐngwèn xūyào diǎn shénme?
    Chào mừng bạn! Chào mừng bạn đến, bạn cần gì vậy?
  2. 小明 (Xiǎomíng)
    我在看这个手机价格多少
    Wǒ zài kàn zhège shǒujī, jiàgé shì duōshao?
    Tôi đang xem chiếc điện thoại này, giá bao nhiêu?
  3. 小丽 (Xiǎolì)
    这款手机售价1999元。
    Zhè kuǎn shǒujī shòujià 1999 yuán.
    Chiếc điện thoại này giá 1999 tệ.
  4. 小明 (Xiǎomíng)
    有点贵啊…有什么优惠吗?
    Yǒudiǎn guì a… Yǒu shénme yōuhuì ma?
    Có hơi đắt… Có chương trình khuyến mãi nào không?
  5. 小丽 (Xiǎolì)
    现在买送耳机和手机壳!
    Xiànzài mǎi sòng ěrjī hé shǒujī qiào!
    Mua ngay sẽ được tặng tai nghe và ốp lưng!
  6. 小明 (Xiǎomíng)
    耳机是什么牌子的?
    Ěrjī shì shénme páizi de?
    Tai nghe là loại nào vậy?
  7. 小丽 (Xiǎolì)
    是Beats的,品质很好。
    Shì Beats de, pǐnzhì hěn hǎo.
    Là của Beats, chất lượng rất tốt.
  8. 小明 (Xiǎomíng)
    还有其他的优惠活动吗?
    Hái yǒu qítā de yōuhuì huódòng ma?
    Còn các chương trình khuyến mãi khác không?
  9. 小丽 (Xiǎolì)
    Shuā kǎ kěyǐ fēnqī fùkuǎn.
    Thanh toán bằng thẻ có thể trả góp.
  10. 小明 (Xiǎomíng)
    分期付款的利息是多少
    Fēnqī fùkuǎn de lìxī shì duōshao?
    Lãi suất trả góp là bao nhiêu?
  11. 小丽 (Xiǎolì)
    利息很低,具体可以咨询客服。
    Lìxī hěn dī, jùtǐ kěyǐ zīxún kèfú.
    Lãi suất rất thấp, bạn có thể hỏi chi tiết nhân viên chăm sóc khách hàng.
  12. 小明 (Xiǎomíng)
    这款手机的配置怎么样?
    Zhè kuǎn shǒujī de pèizhì zěnmeyàng?
    Cấu hình của chiếc điện thoại này như thế nào?
  13. 小丽 (Xiǎolì)
    配置很高,运行速度很快。
    Pèizhì hěn gāo, yùnxíng sùdù hěn kuài.
    Cấu hình rất cao, tốc độ chạy rất nhanh.
  14. 小明 (Xiǎomíng)
    保修期是多久
    Bǎoxiū qī shì duōjiǔ?
    Thời gian bảo hành là bao lâu?
  15. 小丽 (Xiǎolì)
    保修期是一年。
    Bǎoxiū qī shì yī nián.
    Thời gian bảo hành là một năm.
  16. 小明 (Xiǎomíng)
    电池续航能力如何?
    Diànchí xùháng nénglì rúhé?
    Khả năng hoạt động của pin như thế nào?
  17. 小丽 (Xiǎolì)
    续航能力很强,可以一天一充。
    Xùháng nénglì hěn qiáng, kěyǐ yītiān yī chōng.
    Khả năng hoạt động của pin rất mạnh, có thể sạc một lần mỗi ngày.
  18. 小明 (Xiǎomíng)
    可以试用一下吗?
    Kěyǐ shìyòng yīxià ma?
    Tôi có thể dùng thử không?
  19. 小丽 (Xiǎolì)
    当然可以
    Dāngrán kěyǐ!
    Đương nhiên rồi!
  20. 小明 (Xiǎomíng)
    嗯…考虑一下。
    Èn… Kǎolǜ yīxià.
    Ừm… Tôi sẽ cân nhắc.
  21. 小丽 (Xiǎolì)
    好的,随时欢迎您再来。
    Hǎo de, suíshí huānyíng nín zàilái.
    Được rồi, chào mừng bạn đến bất cứ lúc nào.
  22. 小明 (Xiǎomíng)
    Xièxie!
    Cảm ơn!
  23. 小丽 (Xiǎolì)
    Bù kèqì!
    Không có gì!
  24. 小明 (Xiǎomíng)
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)
小丽 (Xiǎolì)
小明 (Xiǎomíng)