-
小明
Zuìjìn kàn le shénme hǎokàn de diànyǐng a?
Gần đây cậu xem phim hay nào thế?
-
小丽
Wǒ kàn le 《Liúlàng Dìqiú 2》!
Tớ xem phim “Lưu Lang Địa Cầu 2” rồi!
-
小明
Ó? Zěnmeyàng?
Ồ? Thế nào?
-
小丽
Tèxiào bàngbàng! Jùqíng yě hěn hǎo!
Hiệu ứng đặc biệt rất tuyệt! Cốt truyện cũng hay nữa!
-
小明
我也想看!
Wǒ yě xiǎng kàn!
Tớ cũng muốn xem!
-
小丽
真的值得一看!
Zhēn de zhídé yī kàn!
Thật sự đáng xem đấy!
-
小明
Nǐ píngshí xǐhuan kàn shénme lèixíng de diànyǐng?
Thường ngày cậu thích xem phim loại nào?
-
小丽
Kēhuàn piàn hé dòngzuò piàn bǐjiào duō.
Phim khoa học viễn tưởng và phim hành động nhiều hơn.
-
小明
Wǒ bǐjiào xǐhuan àiqíng piàn.
Tớ thì thích phim tình cảm hơn.
-
小丽
Ó, měi gè rén de xǐhào dōu bù yīyàng.
Ồ, sở thích của mỗi người khác nhau mà.
-
小明
Nǐ zuìjìn hái kàn le nǎxiē diànyǐng?
Gần đây cậu còn xem phim nào nữa không?
-
小丽
Hái kàn le yī bù kǒngbù piàn, jiào 《Jìjìng zhī dì》.
Còn xem một phim kinh dị nữa, tên là “Vùng đất yên tĩnh”.
-
小明
哇,好恐怖啊!
Wā, hǎo kǒngbù a!
Oa, kinh khủng quá!
-
小丽
Shì tǐng xià rén de, bùguò jùqíng bùcuò.
Đúng là khá đáng sợ, nhưng cốt truyện không tệ.
-
小明
Nǐ shì zài nǎge píngtái kàn de diànyǐng?
Cậu xem phim trên nền tảng nào vậy?
-
小丽
爱奇艺和腾讯视频都有。
Àiqíyì hé Téngxùn shìpín dōu yǒu.
iQIYI và Tencent Video đều có.
-
小明
我一般用优酷。
Wǒ yībān yòng Yōukù.
Tớ thường dùng Youku.
-
小丽
哦,优酷也不错。
Ó, Yōukù yě bùcuò.
Ồ, Youku cũng không tệ.
-
小明
Nǐ juéde kàn diànyǐng zhòngyào ma?
Cậu thấy xem phim quan trọng không?
-
小丽
Tǐng zhòngyào de, kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
Khá quan trọng, có thể thư giãn tinh thần.
-
小明
说得对!
Shuō de duì!
Đúng rồi!
-
小丽
Yǐhòu wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng ba!
Sau này chúng ta cùng đi xem phim nhé!
-
小明
好啊!
Hǎo a!
Được!