Phim ảnh

  1. 小明
    最近看了什么好看的电影啊?
    Zuìjìn kàn le shénme hǎokàn de diànyǐng a?
    Gần đây cậu xem phim hay nào thế?
  2. 小丽
    我看了《流浪地球2》!
    Wǒ kàn le 《Liúlàng Dìqiú 2》!
    Tớ xem phim “Lưu Lang Địa Cầu 2” rồi!
  3. 小明
    哦?怎么样?
    Ó? Zěnmeyàng?
    Ồ? Thế nào?
  4. 小丽
    特效很棒!剧情也很好!
    Tèxiào bàngbàng! Jùqíng yě hěn hǎo!
    Hiệu ứng đặc biệt rất tuyệt! Cốt truyện cũng hay nữa!
  5. 小明
    我也想看!
    Wǒ yě xiǎng kàn!
    Tớ cũng muốn xem!
  6. 小丽
    真的值得一看!
    Zhēn de zhídé yī kàn!
    Thật sự đáng xem đấy!
  7. 小明
    你平时喜欢看什么类型电影
    Nǐ píngshí xǐhuan kàn shénme lèixíng de diànyǐng?
    Thường ngày cậu thích xem phim loại nào?
  8. 小丽
    Kēhuàn piàn hé dòngzuò piàn bǐjiào duō.
    Phim khoa học viễn tưởng và phim hành động nhiều hơn.
  9. 小明
    我比较喜欢爱情片。
    Wǒ bǐjiào xǐhuan àiqíng piàn.
    Tớ thì thích phim tình cảm hơn.
  10. 小丽
    哦,每个人的喜好都不一样。
    Ó, měi gè rén de xǐhào dōu bù yīyàng.
    Ồ, sở thích của mỗi người khác nhau mà.
  11. 小明
    最近还看了哪些电影
    Nǐ zuìjìn hái kàn le nǎxiē diànyǐng?
    Gần đây cậu còn xem phim nào nữa không?
  12. 小丽
    还看了一部恐怖片,叫《寂静之地》。
    Hái kàn le yī bù kǒngbù piàn, jiào 《Jìjìng zhī dì》.
    Còn xem một phim kinh dị nữa, tên là “Vùng đất yên tĩnh”.
  13. 小明
    哇,好恐怖啊!
    Wā, hǎo kǒngbù a!
    Oa, kinh khủng quá!
  14. 小丽
    是挺吓人的,不过剧情不错。
    Shì tǐng xià rén de, bùguò jùqíng bùcuò.
    Đúng là khá đáng sợ, nhưng cốt truyện không tệ.
  15. 小明
    你是在哪个平台看的电影
    Nǐ shì zài nǎge píngtái kàn de diànyǐng?
    Cậu xem phim trên nền tảng nào vậy?
  16. 小丽
    爱奇艺和腾讯视频都有。
    Àiqíyì hé Téngxùn shìpín dōu yǒu.
    iQIYI và Tencent Video đều có.
  17. 小明
    我一般用优酷。
    Wǒ yībān yòng Yōukù.
    Tớ thường dùng Youku.
  18. 小丽
    哦,优酷也不错。
    Ó, Yōukù yě bùcuò.
    Ồ, Youku cũng không tệ.
  19. 小明
    你觉得电影重要吗?
    Nǐ juéde kàn diànyǐng zhòngyào ma?
    Cậu thấy xem phim quan trọng không?
  20. 小丽
    重要的,可以放松心情。
    Tǐng zhòngyào de, kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
    Khá quan trọng, có thể thư giãn tinh thần.
  21. 小明
    说得对!
    Shuō de duì!
    Đúng rồi!
  22. 小丽
    以后我们一起看电影吧!
    Yǐhòu wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng ba!
    Sau này chúng ta cùng đi xem phim nhé!
  23. 小明
    好啊!
    Hǎo a!
    Được!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明