Nấu ăn

  1. 小丽 (Xiǎo Lì)
    小明,今天晚上想吃什么
    Xiǎo Míng, jīntiān wǎnshang xiǎng chī shénme?
    Tiểu Minh, tối nay muốn ăn gì?
  2. 小明 (Xiǎo Míng)
    随便,你做什么我都吃!
    Suíbiàn, nǐ zuò shénme wǒ dōu chī!
    Tùy ý, chị làm gì em cũng ăn!
  3. 小丽 (Xiǎo Lì)
    那好,今天做西红柿炒鸡蛋吧!
    Nà hǎo, jīntiān zuò xīhóngshì chǎo jīdàn ba!
    Được rồi, hôm nay làm trứng xào cà chua nhé!
  4. 小明 (Xiǎo Míng)
    听起来不错!需要我帮忙吗?
    Tīng qǐlái bùcuò! Xūyào wǒ bāngmáng ma?
    Nghe ngon đấy! Cần em giúp gì không?
  5. 小丽 (Xiǎo Lì)
    不用,你去客厅电视吧。
    Bù yòng, nǐ qù kè tīng kàn diànshì ba.
    Không cần, em ra phòng khách xem ti vi đi.
  6. 小明 (Xiǎo Míng)
    好的。那我就先去啦!
    Hǎo de. Nà wǒ jiù xiān qù la!
    Được. Vậy em đi trước đây!
  7. 小丽 (Xiǎo Lì)
    西红柿要切成块状。
    Xīhóngshì yào qiē chéng kuàizhàng.
    Cà chua phải thái miếng.
  8. 小丽 (Xiǎo Lì)
    鸡蛋要打散,加点盐。
    Jīdàn yào dǎsàn, jiā diǎn yán.
    Trứng phải đánh tan, thêm chút muối.
  9. 小丽 (Xiǎo Lì)
    锅里放油,油热后放鸡蛋
    Guō lǐ fàng yóu, yóu rè hòu fàng jīdàn.
    Đổ dầu vào chảo, dầu nóng rồi cho trứng vào.
  10. 小丽 (Xiǎo Lì)
    鸡蛋炒好后盛出来。
    Jīdàn chǎo hǎo hòu shèng chūlái.
    Trứng xào xong thì múc ra.
  11. 小丽 (Xiǎo Lì)
    再放西红柿翻炒。
    Zài fàng xīhóngshì fān chǎo.
    Cho cà chua vào xào.
  12. 小丽 (Xiǎo Lì)
    最后加点盐和糖调味
    Zuìhòu jiā diǎn yán hé táng tiáo wèi.
    Cuối cùng thêm chút muối và đường để nêm.
  13. 小丽 (Xiǎo Lì)
    好了,可以出锅了!
    Hǎo le, kěyǐ chū guō le!
    Được rồi, có thể bắc chảo lên rồi!
  14. 小明 (Xiǎo Míng)
    哇,好香啊!
    Wa, hǎo xiāng a!
    Ôi, thơm quá!
  15. 小丽 (Xiǎo Lì)
    快来尝尝吧!
    Kuài lái cháng cháng ba!
    Nhanh lên nếm thử đi!
  16. 小明 (Xiǎo Míng)
    嗯,真好吃
    Èn, zhēn hǎo chī!
    Ừm, ngon thật!
  17. 小丽 (Xiǎo Lì)
    喜欢吃辣吗?
    Nǐ xǐhuan chī là ma?
    Em thích ăn cay không?
  18. 小明 (Xiǎo Míng)
    喜欢下次可以做辣的菜吗?
    Xǐhuan, xià cì kěyǐ zuò là de cài ma?
    Thích, lần sau có thể làm món cay được không?
  19. 小丽 (Xiǎo Lì)
    问题,你想吃什么辣的?
    Méi wèntí, nǐ xiǎng chī shénme là de?
    Không vấn đề gì, em muốn ăn món cay nào?
  20. 小明 (Xiǎo Míng)
    宫保鸡丁怎么样?
    Gōngbǎo jīdīng zěnmeyàng?
    Gà Kung Pao thế nào?
  21. 小丽 (Xiǎo Lì)
    好主意!下次一定做给你吃。
    Hǎo zhǔyì! Xià cì yídìng zuò gěi nǐ chī.
    Ý hay đấy! Lần sau nhất định sẽ làm cho em ăn.
  22. 小明 (Xiǎo Míng)
    太棒了!谢谢姐姐
    Tài bàng le! Xièxie jiějie!
    Tuyệt vời! Cảm ơn chị!
  23. 小丽 (Xiǎo Lì)
    不用客气,好吃才是最重要的。
    Bù yòng kèqì, hǎo chī cái shì zuì zhòngyào de.
    Không có gì, ngon miệng mới là quan trọng nhất.
  24. 小明 (Xiǎo Míng)
    嗯嗯,我吃饱了!
    Èn èn, wǒ chī bǎo le!
    Ừ ừ, em ăn no rồi!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小丽 (Xiǎo Lì)
小丽 (Xiǎo Lì)
小丽 (Xiǎo Lì)
小丽 (Xiǎo Lì)
小丽 (Xiǎo Lì)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小明 (Xiǎo Míng)