-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xiǎo Míng, jīntiān wǎnshang xiǎng chī shénme?
Tiểu Minh, tối nay muốn ăn gì?
-
小明 (Xiǎo Míng)
Suíbiàn, nǐ zuò shénme wǒ dōu chī!
Tùy ý, chị làm gì em cũng ăn!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Nà hǎo, jīntiān zuò xīhóngshì chǎo jīdàn ba!
Được rồi, hôm nay làm trứng xào cà chua nhé!
-
小明 (Xiǎo Míng)
Tīng qǐlái bùcuò! Xūyào wǒ bāngmáng ma?
Nghe ngon đấy! Cần em giúp gì không?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Bù yòng, nǐ qù kè tīng kàn diànshì ba.
Không cần, em ra phòng khách xem ti vi đi.
-
小明 (Xiǎo Míng)
好的。那我就先去啦!
Hǎo de. Nà wǒ jiù xiān qù la!
Được. Vậy em đi trước đây!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
西红柿要切成块状。
Xīhóngshì yào qiē chéng kuàizhàng.
Cà chua phải thái miếng.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Jīdàn yào dǎsàn, jiā diǎn yán.
Trứng phải đánh tan, thêm chút muối.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Guō lǐ fàng yóu, yóu rè hòu fàng jīdàn.
Đổ dầu vào chảo, dầu nóng rồi cho trứng vào.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Jīdàn chǎo hǎo hòu shèng chūlái.
Trứng xào xong thì múc ra.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
再放西红柿翻炒。
Zài fàng xīhóngshì fān chǎo.
Cho cà chua vào xào.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Zuìhòu jiā diǎn yán hé táng tiáo wèi.
Cuối cùng thêm chút muối và đường để nêm.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Hǎo le, kěyǐ chū guō le!
Được rồi, có thể bắc chảo lên rồi!
-
小明 (Xiǎo Míng)
哇,好香啊!
Wa, hǎo xiāng a!
Ôi, thơm quá!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
快来尝尝吧!
Kuài lái cháng cháng ba!
Nhanh lên nếm thử đi!
-
小明 (Xiǎo Míng)
Èn, zhēn hǎo chī!
Ừm, ngon thật!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Nǐ xǐhuan chī là ma?
Em thích ăn cay không?
-
小明 (Xiǎo Míng)
Xǐhuan, xià cì kěyǐ zuò là de cài ma?
Thích, lần sau có thể làm món cay được không?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Méi wèntí, nǐ xiǎng chī shénme là de?
Không vấn đề gì, em muốn ăn món cay nào?
-
小明 (Xiǎo Míng)
Gōngbǎo jīdīng zěnmeyàng?
Gà Kung Pao thế nào?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Hǎo zhǔyì! Xià cì yídìng zuò gěi nǐ chī.
Ý hay đấy! Lần sau nhất định sẽ làm cho em ăn.
-
小明 (Xiǎo Míng)
Tài bàng le! Xièxie jiějie!
Tuyệt vời! Cảm ơn chị!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Bù yòng kèqì, hǎo chī cái shì zuì zhòngyào de.
Không có gì, ngon miệng mới là quan trọng nhất.
-
小明 (Xiǎo Míng)
嗯嗯,我吃饱了!
Èn èn, wǒ chī bǎo le!
Ừ ừ, em ăn no rồi!