-
小丽 (Xiǎo Lì)
Bàba, jīntiān wǎnshang chī shénme?
Ba, tối nay ăn gì vậy?
-
爸爸 (Bàba)
Jīntiān chī jiǎozi ba!
Hôm nay ăn bánh bao hấp nhé!
-
妈妈 (Māma)
好主意!我去买菜。
Hǎo zhǔyì! Wǒ qù mǎi cài.
Ý hay đấy! Mẹ đi mua đồ.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Māma, wǒ yě qù bāngmáng!
Mẹ ơi, con cũng đi giúp mẹ!
-
妈妈 (Māma)
好,小心点儿。
Hǎo, xiǎoxīn diǎnr.
Được rồi, cẩn thận nhé.
-
爸爸 (Bàba)
Xiǎo Lì, nǐ zuòyè zuò wán le ma?
小丽, con làm bài tập xong chưa?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Hái méi ne, bàba.
Chưa ạ, ba.
-
爸爸 (Bàba)
Kuài qù zuò ba, bié kàn diànshì le.
Nhanh lên làm bài đi, đừng xem ti vi nữa.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Zhīdào le, bàba.
Dạ biết rồi, ba.
-
妈妈 (Māma)
我们家的小丽真懂事。
Wǒmen jiā de Xiǎo Lì zhēn dǒngshì.
小丽 nhà mình ngoan quá.
-
爸爸 (Bàba)
Shì a, tā yuè lái yuè yōuxiù le.
Đúng vậy, con bé ngày càng xuất sắc.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xièxie bàba māma!
Cảm ơn ba mẹ!
-
妈妈 (Māma)
Búyòng kèqì, bàobèi.
Không có gì, con yêu.
-
爸爸 (Bàba)
Zánmen yījiā sān kǒu zhēn xìngfú.
Gia đình ba người mình thật hạnh phúc.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Èn, wǒ yě juéde hěn xìngfú.
Ừ, con cũng thấy rất hạnh phúc.
-
妈妈 (Māma)
Yǐhòu yě yào jìxù nǔlì xuéxí ó!
Sau này cũng phải tiếp tục cố gắng học tập nhé!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Wǒ huì de, māma!
Con sẽ cố gắng, mẹ!
-
爸爸 (Bàba)
Duì le, xià zhōu shì nǎinai de shēngri.
Đúng rồi, tuần sau là sinh nhật bà.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Wǒmen yào zhǔnbèi shénme lǐwù ne?
Chúng ta cần chuẩn bị quà gì nhỉ?
-
妈妈 (Māma)
Wǒmen yīqǐ xiǎngxiang ba.
Chúng ta cùng nhau nghĩ xem nào.
-
爸爸 (Bàba)
Huòxǔ kěyǐ sòng tā yī jiàn wéijīn?
Có lẽ có thể tặng bà một chiếc khăn quàng cổ?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Hǎo zhǔyì! Nǎinai yīdìng huì xǐhuan de.
Ý hay đấy! Bà nhất định sẽ thích.
-
妈妈 (Māma)
Nà jiù zhème juédìng le!
Vậy thì quyết định như vậy nhé!
-
爸爸 (Bàba)
Hǎo, wǒmen yīqǐ gěi nǎinai jīngxǐ!
Được, chúng ta cùng nhau tạo bất ngờ cho bà!