Gia đình

  1. 小丽 (Xiǎo Lì)
    爸爸,今天晚上什么
    Bàba, jīntiān wǎnshang chī shénme?
    Ba, tối nay ăn gì vậy?
  2. 爸爸 (Bàba)
    今天吃饺子吧!
    Jīntiān chī jiǎozi ba!
    Hôm nay ăn bánh bao hấp nhé!
  3. 妈妈 (Māma)
    好主意!我去买菜。
    Hǎo zhǔyì! Wǒ qù mǎi cài.
    Ý hay đấy! Mẹ đi mua đồ.
  4. 小丽 (Xiǎo Lì)
    妈妈,我也去帮忙!
    Māma, wǒ yě qù bāngmáng!
    Mẹ ơi, con cũng đi giúp mẹ!
  5. 妈妈 (Māma)
    好,小心点儿。
    Hǎo, xiǎoxīn diǎnr.
    Được rồi, cẩn thận nhé.
  6. 爸爸 (Bàba)
    小丽,你作业做完了吗?
    Xiǎo Lì, nǐ zuòyè zuò wán le ma?
    小丽, con làm bài tập xong chưa?
  7. 小丽 (Xiǎo Lì)
    还没呢,爸爸
    Hái méi ne, bàba.
    Chưa ạ, ba.
  8. 爸爸 (Bàba)
    快去做吧,别看电视了。
    Kuài qù zuò ba, bié kàn diànshì le.
    Nhanh lên làm bài đi, đừng xem ti vi nữa.
  9. 小丽 (Xiǎo Lì)
    知道了,爸爸
    Zhīdào le, bàba.
    Dạ biết rồi, ba.
  10. 妈妈 (Māma)
    我们家的小丽真懂事。
    Wǒmen jiā de Xiǎo Lì zhēn dǒngshì.
    小丽 nhà mình ngoan quá.
  11. 爸爸 (Bàba)
    是啊,她越来越优秀了。
    Shì a, tā yuè lái yuè yōuxiù le.
    Đúng vậy, con bé ngày càng xuất sắc.
  12. 小丽 (Xiǎo Lì)
    Xièxie bàba māma!
    Cảm ơn ba mẹ!
  13. 妈妈 (Māma)
    不用客气,宝贝。
    Búyòng kèqì, bàobèi.
    Không có gì, con yêu.
  14. 爸爸 (Bàba)
    咱们一家三口真幸福
    Zánmen yījiā sān kǒu zhēn xìngfú.
    Gia đình ba người mình thật hạnh phúc.
  15. 小丽 (Xiǎo Lì)
    嗯,我也觉得很幸福
    Èn, wǒ yě juéde hěn xìngfú.
    Ừ, con cũng thấy rất hạnh phúc.
  16. 妈妈 (Māma)
    以后也要继续努力学习哦!
    Yǐhòu yě yào jìxù nǔlì xuéxí ó!
    Sau này cũng phải tiếp tục cố gắng học tập nhé!
  17. 小丽 (Xiǎo Lì)
    我会的,妈妈
    Wǒ huì de, māma!
    Con sẽ cố gắng, mẹ!
  18. 爸爸 (Bàba)
    对了,下周是奶奶的生日。
    Duì le, xià zhōu shì nǎinai de shēngri.
    Đúng rồi, tuần sau là sinh nhật bà.
  19. 小丽 (Xiǎo Lì)
    我们要准备什么礼物呢?
    Wǒmen yào zhǔnbèi shénme lǐwù ne?
    Chúng ta cần chuẩn bị quà gì nhỉ?
  20. 妈妈 (Māma)
    我们一起想想吧。
    Wǒmen yīqǐ xiǎngxiang ba.
    Chúng ta cùng nhau nghĩ xem nào.
  21. 爸爸 (Bàba)
    或许可以送她一件围巾
    Huòxǔ kěyǐ sòng tā yī jiàn wéijīn?
    Có lẽ có thể tặng bà một chiếc khăn quàng cổ?
  22. 小丽 (Xiǎo Lì)
    好主意!奶奶一定会喜欢的。
    Hǎo zhǔyì! Nǎinai yīdìng huì xǐhuan de.
    Ý hay đấy! Bà nhất định sẽ thích.
  23. 妈妈 (Māma)
    那就这么决定了!
    Nà jiù zhème juédìng le!
    Vậy thì quyết định như vậy nhé!
  24. 爸爸 (Bàba)
    好,我们一起奶奶惊喜
    Hǎo, wǒmen yīqǐ gěi nǎinai jīngxǐ!
    Được, chúng ta cùng nhau tạo bất ngờ cho bà!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiǎo Lì)
爸爸 (Bàba)
妈妈 (Māma)
小丽 (Xiǎo Lì)
妈妈 (Māma)
爸爸 (Bàba)
小丽 (Xiǎo Lì)
爸爸 (Bàba)
小丽 (Xiǎo Lì)
妈妈 (Māma)
爸爸 (Bàba)
小丽 (Xiǎo Lì)
妈妈 (Māma)
爸爸 (Bàba)
小丽 (Xiǎo Lì)
妈妈 (Māma)
小丽 (Xiǎo Lì)
爸爸 (Bàba)
小丽 (Xiǎo Lì)
妈妈 (Māma)
爸爸 (Bàba)
小丽 (Xiǎo Lì)
妈妈 (Māma)
爸爸 (Bàba)