-
小丽 (Xiaoli)
Nín hǎo, wǒ xiǎng jì yīgè bāoguǒ dào Yuènán.
Chào chị/anh, em muốn gửi một bưu kiện đến Việt Nam.
-
小王 (Xiaowang)
Hǎo de, qǐngwèn bāoguǒ yǒu duō zhòng?
Được rồi, xin hỏi bưu kiện nặng bao nhiêu?
-
小丽 (Xiaoli)
Dàgài wǔ gōngjīn.
Khoảng năm kg.
-
小王 (Xiaowang)
Qǐngwèn bāoguǒ lǐ shì shénme?
Xin hỏi bên trong bưu kiện là gì?
-
小丽 (Xiaoli)
Yīxiē yīfu hé shūjí.
Một số quần áo và sách.
-
小王 (Xiaowang)
好的,请您填写一下这个单子。
Hǎo de, qǐng nín tiánxiě yīxià zhège dānzi.
Được rồi, phiền bạn điền vào mẫu đơn này.
-
小丽 (Xiaoli)
Hǎo de, qǐngwèn xūyào duōshao qián?
Được rồi, xin hỏi cần bao nhiêu tiền?
-
小王 (Xiaowang)
Dàgài sān bǎi rénmínbì.
Khoảng 300 tệ.
-
小丽 (Xiaoli)
Hǎo de, wǒ yòng Zhīfùbǎo zhīfù kěyǐ ma?
Được rồi, em dùng Alipay thanh toán được không?
-
小王 (Xiaowang)
Kěyǐ de.
Được.
-
小丽 (Xiaoli)
Xièxie!
Cảm ơn!
-
小王 (Xiaowang)
Bù kèqì.
Không có gì.
-
小丽 (Xiaoli)
Qǐngwèn kuài dì duō jiǔ néng dào?
Xin hỏi chuyển phát nhanh bao lâu thì đến?
-
小王 (Xiaowang)
Dàgài xūyào 7-10 gè gōngzuòrì.
Khoảng 7-10 ngày làm việc.
-
小丽 (Xiaoli)
Míngbái le, xièxie!
Hiểu rồi, cảm ơn!
-
小王 (Xiaowang)
Qǐngwèn hái xūyào qítā fúwù ma?
Bạn còn cần dịch vụ khác không?
-
小丽 (Xiaoli)
Zànshí méiyǒu le, xièxie!
Hiện tại không cần nữa, cảm ơn!
-
小王 (Xiaowang)
好的,请您拿好单据。
Hǎo de, qǐng nín ná hǎo dānjù.
Được rồi, bạn cầm lấy biên lai nhé.
-
小丽 (Xiaoli)
Hǎo de, zàijiàn!
Được rồi, tạm biệt!
-
小王 (Xiaowang)
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小丽 (Xiaoli)
Qǐngwèn kěyǐ bǎojià ma?
Xin hỏi có thể bảo hiểm giá trị không?
-
小王 (Xiaowang)
Kěyǐ de, xūyào éwài zhīfù bǎojiàfèi.
Được, cần phải trả thêm phí bảo hiểm.
-
小丽 (Xiaoli)
那好吧,麻烦帮我保价。
Nà hǎo ba, máfan bāng wǒ bǎojià.
Vậy thì được rồi, phiền bạn giúp tôi bảo hiểm nhé.
-
小王 (Xiaowang)
好的,请稍等。
Hǎo de, qǐng shāoděng.
Được rồi, xin chờ chút.