Bưu điện

  1. 小丽 (Xiaoli)
    您好,我想寄一个包裹到越南。
    Nín hǎo, wǒ xiǎng jì yīgè bāoguǒ dào Yuènán.
    Chào chị/anh, em muốn gửi một bưu kiện đến Việt Nam.
  2. 小王 (Xiaowang)
    好的,请问包裹有多重?
    Hǎo de, qǐngwèn bāoguǒ yǒu duō zhòng?
    Được rồi, xin hỏi bưu kiện nặng bao nhiêu?
  3. 小丽 (Xiaoli)
    Dàgài wǔ gōngjīn.
    Khoảng năm kg.
  4. 小王 (Xiaowang)
    Qǐngwèn bāoguǒ lǐ shì shénme?
    Xin hỏi bên trong bưu kiện là gì?
  5. 小丽 (Xiaoli)
    一些衣服书籍
    Yīxiē yīfu hé shūjí.
    Một số quần áo và sách.
  6. 小王 (Xiaowang)
    好的,请您填写一下这个单子。
    Hǎo de, qǐng nín tiánxiě yīxià zhège dānzi.
    Được rồi, phiền bạn điền vào mẫu đơn này.
  7. 小丽 (Xiaoli)
    好的,请问需要多少钱?
    Hǎo de, qǐngwèn xūyào duōshao qián?
    Được rồi, xin hỏi cần bao nhiêu tiền?
  8. 小王 (Xiaowang)
    Dàgài sān bǎi rénmínbì.
    Khoảng 300 tệ.
  9. 小丽 (Xiaoli)
    好的,我用支付宝支付可以吗?
    Hǎo de, wǒ yòng Zhīfùbǎo zhīfù kěyǐ ma?
    Được rồi, em dùng Alipay thanh toán được không?
  10. 小王 (Xiaowang)
    可以的。
    Kěyǐ de.
    Được.
  11. 小丽 (Xiaoli)
    Xièxie!
    Cảm ơn!
  12. 小王 (Xiaowang)
    Bù kèqì.
    Không có gì.
  13. 小丽 (Xiaoli)
    Qǐngwèn kuài dì duō jiǔ néng dào?
    Xin hỏi chuyển phát nhanh bao lâu thì đến?
  14. 小王 (Xiaowang)
    大概需要7-10个工作日。
    Dàgài xūyào 7-10 gè gōngzuòrì.
    Khoảng 7-10 ngày làm việc.
  15. 小丽 (Xiaoli)
    明白了,谢谢
    Míngbái le, xièxie!
    Hiểu rồi, cảm ơn!
  16. 小王 (Xiaowang)
    请问需要其他服务吗?
    Qǐngwèn hái xūyào qítā fúwù ma?
    Bạn còn cần dịch vụ khác không?
  17. 小丽 (Xiaoli)
    暂时没有了,谢谢
    Zànshí méiyǒu le, xièxie!
    Hiện tại không cần nữa, cảm ơn!
  18. 小王 (Xiaowang)
    好的,请您拿好单据。
    Hǎo de, qǐng nín ná hǎo dānjù.
    Được rồi, bạn cầm lấy biên lai nhé.
  19. 小丽 (Xiaoli)
    好的,再见
    Hǎo de, zàijiàn!
    Được rồi, tạm biệt!
  20. 小王 (Xiaowang)
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  21. 小丽 (Xiaoli)
    请问可以保价吗?
    Qǐngwèn kěyǐ bǎojià ma?
    Xin hỏi có thể bảo hiểm giá trị không?
  22. 小王 (Xiaowang)
    可以的,需要额外支付保价费。
    Kěyǐ de, xūyào éwài zhīfù bǎojiàfèi.
    Được, cần phải trả thêm phí bảo hiểm.
  23. 小丽 (Xiaoli)
    那好吧,麻烦帮我保价。
    Nà hǎo ba, máfan bāng wǒ bǎojià.
    Vậy thì được rồi, phiền bạn giúp tôi bảo hiểm nhé.
  24. 小王 (Xiaowang)
    好的,请稍等。
    Hǎo de, qǐng shāoděng.
    Được rồi, xin chờ chút.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)
小丽 (Xiaoli)
小王 (Xiaowang)