-
小明
Nín hǎo! Qǐngwèn nín xiǎng kàn shénme chē?
Chào bạn! Bạn muốn xem loại xe nào?
-
小丽
Nǐ hǎo! Wǒ xiǎng kàn kàn jiàochē.
Chào bạn! Tôi muốn xem xe con.
-
小明
好的,我们这儿有各种各样的轿车。
Hǎo de, wǒmen zhèr yǒu gè zhǒng gè yàng de jiàochē.
Được rồi, chúng tôi có rất nhiều loại xe con.
-
小丽
Jiàgé dàgài duōshao?
Giá cả khoảng bao nhiêu?
-
小明
从十万到几十万不等。
Cóng shí wàn dào jǐ shí wàn bù děng.
Từ 100.000 đến vài trăm nghìn không đều nhau.
-
小丽
Kěyǐ shìjià ma?
Có thể lái thử không?
-
小明
Dāngrán kěyǐ!
Đương nhiên rồi!
-
小丽
Zhè liàng chē de yóuhào zěnmeyàng?
Xe này hao xăng thế nào?
-
小明
Měi bǎi gōnglǐ liù shēng zuǒyòu.
Khoảng 6 lít/100km.
-
小丽
Fādòngjī shì shénme lèixíng de?
Động cơ loại gì?
-
小明
是涡轮增压发动机。
Shì wōlún zēngyā fādòngjī.
Là động cơ tăng áp.
-
小丽
Bǎoxiū qī shì duō jiǔ?
Thời gian bảo hành là bao lâu?
-
小明
Sān nián huò shí wàn gōnglǐ.
Ba năm hoặc 100.000km.
-
小丽
Shǒuxù fèi shì duōshao?
Phí thủ tục là bao nhiêu?
-
小明
Dàgài sān qiān kuài zuǒyòu.
Khoảng 3000 tệ.
-
小丽
Dàikuǎn fāngbiàn ma?
Vay tiền có tiện không?
-
小明
Hěn fāngbiàn, wǒmen kěyǐ bāng nín bànlǐ.
Rất tiện, chúng tôi có thể giúp bạn làm thủ tục.
-
小丽
Xièxie! Wǒ xiǎng kǎolǜ yīxià.
Cảm ơn! Tôi muốn cân nhắc một chút.
-
小明
Hǎo de, suíshí huānyíng nín zàilái.
Được rồi, chào mừng bạn đến bất cứ lúc nào.
-
小丽
Qǐngwèn nǐmen hái yǒu qítā de chēxíng ma?
Xin hỏi các bạn còn các loại xe khác không?
-
小明
有,还有SUV和MPV。
Yǒu, hái yǒu SUV hé MPV.
Có, còn SUV và MPV.
-
小丽
Nà xià cì zài lái kàn kàn ba. Zàijiàn!
Vậy lần sau tôi sẽ quay lại xem. Tạm biệt!
-
小明
Hǎo de, zàijiàn!
Được rồi, tạm biệt!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0