Xe cộ

  1. 小明
    您好请问您想看什么车?
    Nín hǎo! Qǐngwèn nín xiǎng kàn shénme chē?
    Chào bạn! Bạn muốn xem loại xe nào?
  2. 小丽
    你好!我想看看轿车。
    Nǐ hǎo! Wǒ xiǎng kàn kàn jiàochē.
    Chào bạn! Tôi muốn xem xe con.
  3. 小明
    好的,我们这儿有各种各样的轿车。
    Hǎo de, wǒmen zhèr yǒu gè zhǒng gè yàng de jiàochē.
    Được rồi, chúng tôi có rất nhiều loại xe con.
  4. 小丽
    Jiàgé dàgài duōshao?
    Giá cả khoảng bao nhiêu?
  5. 小明
    从十万到几十万不等。
    Cóng shí wàn dào jǐ shí wàn bù děng.
    Từ 100.000 đến vài trăm nghìn không đều nhau.
  6. 小丽
    可以试驾吗?
    Kěyǐ shìjià ma?
    Có thể lái thử không?
  7. 小明
    当然可以
    Dāngrán kěyǐ!
    Đương nhiên rồi!
  8. 小丽
    这辆车的油耗怎么样?
    Zhè liàng chē de yóuhào zěnmeyàng?
    Xe này hao xăng thế nào?
  9. 小明
    每百公里六升左右。
    Měi bǎi gōnglǐ liù shēng zuǒyòu.
    Khoảng 6 lít/100km.
  10. 小丽
    发动机是什么类型的?
    Fādòngjī shì shénme lèixíng de?
    Động cơ loại gì?
  11. 小明
    是涡轮增压发动机。
    Shì wōlún zēngyā fādòngjī.
    Là động cơ tăng áp.
  12. 小丽
    保修期是多久
    Bǎoxiū qī shì duō jiǔ?
    Thời gian bảo hành là bao lâu?
  13. 小明
    三年或十万公里
    Sān nián huò shí wàn gōnglǐ.
    Ba năm hoặc 100.000km.
  14. 小丽
    手续费是多少
    Shǒuxù fèi shì duōshao?
    Phí thủ tục là bao nhiêu?
  15. 小明
    大概三千块左右。
    Dàgài sān qiān kuài zuǒyòu.
    Khoảng 3000 tệ.
  16. 小丽
    Dàikuǎn fāngbiàn ma?
    Vay tiền có tiện không?
  17. 小明
    方便,我们可以帮您办理
    Hěn fāngbiàn, wǒmen kěyǐ bāng nín bànlǐ.
    Rất tiện, chúng tôi có thể giúp bạn làm thủ tục.
  18. 小丽
    谢谢!我想考虑一下。
    Xièxie! Wǒ xiǎng kǎolǜ yīxià.
    Cảm ơn! Tôi muốn cân nhắc một chút.
  19. 小明
    好的,随时欢迎您再来。
    Hǎo de, suíshí huānyíng nín zàilái.
    Được rồi, chào mừng bạn đến bất cứ lúc nào.
  20. 小丽
    请问你们还有其他的车型吗?
    Qǐngwèn nǐmen hái yǒu qítā de chēxíng ma?
    Xin hỏi các bạn còn các loại xe khác không?
  21. 小明
    有,还有SUV和MPV。
    Yǒu, hái yǒu SUV hé MPV.
    Có, còn SUV và MPV.
  22. 小丽
    下次再来看看吧。再见
    Nà xià cì zài lái kàn kàn ba. Zàijiàn!
    Vậy lần sau tôi sẽ quay lại xem. Tạm biệt!
  23. 小明
    好的,再见
    Hǎo de, zàijiàn!
    Được rồi, tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明