Thuốc

  1. 小丽 (Xiǎo Lì)
    医生,我最近头痛得很厉害。
    Yīshēng, wǒ zuìjìn tóutòng de hěn lìhai.
    Bác sĩ, dạo này đầu tôi đau dữ lắm.
  2. 医生 (Yīshēng)
    哪里不舒服?
    Nǎlǐ bù shūfu?
    Chỗ nào khó chịu vậy?
  3. 小丽 (Xiǎo Lì)
    就是头部,疼得厉害。
    Jiùshì tóubù, téng de lìhai.
    Chính là đầu, đau dữ lắm.
  4. 医生 (Yīshēng)
    最近压力吗?
    Nín zuìjìn yǒu yā lì ma?
    Gần đây bà có bị stress không?
  5. 小丽 (Xiǎo Lì)
    是的,工作压力很大。
    Shì de, gōngzuò yā lì hěn dà.
    Có ạ, áp lực công việc rất lớn.
  6. 医生 (Yīshēng)
    我给您开点止痛药
    Wǒ gěi nín kāi diǎn zhǐ tòng yào.
    Tôi kê cho bà chút thuốc giảm đau.
  7. 小丽 (Xiǎo Lì)
    Xièxie yīshēng.
    Cảm ơn bác sĩ.
  8. 医生 (Yīshēng)
    一天吃几次?
    Yītiān chī jǐ cì?
    Một ngày uống mấy lần?
  9. 小丽 (Xiǎo Lì)
    一天三次,每次几片?
    Yītiān sān cì, měi cì jǐ piàn?
    Một ngày ba lần, mỗi lần mấy viên?
  10. 医生 (Yīshēng)
    每次两片,饭后服用
    Měi cì liǎng piàn, fàn hòu fúyòng.
    Mỗi lần hai viên, uống sau khi ăn.
  11. 小丽 (Xiǎo Lì)
    Míngbai le, xièxie yīshēng!
    Hiểu rồi, cảm ơn bác sĩ!
  12. 医生 (Yīshēng)
    注意休息,别太劳累。
    Zhùyì xiūxi, bié tài láolèi.
    Chú ý nghỉ ngơi, đừng quá mệt mỏi.
  13. 小丽 (Xiǎo Lì)
    好的,医生
    Hǎo de, yīshēng.
    Vâng, bác sĩ.
  14. 医生 (Yīshēng)
    还有其他问题吗?
    Hái yǒu qítā wèntí ma?
    Còn vấn đề gì khác không?
  15. 小丽 (Xiǎo Lì)
    这个药有副作用吗?
    Zhège yào yǒu fùzuòyòng ma?
    Thuốc này có tác dụng phụ không?
  16. 医生 (Yīshēng)
    一般来说,副作用较小。
    Yībān lái shuō, fùzuòyòng jiào xiǎo.
    Nhìn chung, tác dụng phụ khá nhỏ.
  17. 小丽 (Xiǎo Lì)
    如果过敏怎么办?
    Rúguǒ guòmǐn zěnme bàn?
    Nếu bị dị ứng thì sao?
  18. 医生 (Yīshēng)
    立即停药,并及时就医。
    Lìjí tíng yào, bìng jíshí jiùyī.
    Ngừng thuốc ngay lập tức và đi khám bác sĩ ngay.
  19. 小丽 (Xiǎo Lì)
    好的,我记住了。
    Hǎo de, wǒ jì zhù le.
    Được rồi, tôi nhớ rồi.
  20. 医生 (Yīshēng)
    还有什么需要了解的吗?
    Hái yǒu shénme xūyào liǎojiě de ma?
    Còn điều gì cần được giải đáp không?
  21. 小丽 (Xiǎo Lì)
    没有了,谢谢医生
    Méiyǒu le, xièxie yīshēng!
    Không còn nữa, cảm ơn bác sĩ!
  22. 医生 (Yīshēng)
    不用谢,祝您早日康复
    Búyòng xiè, zhù nín zǎorì kāngfù.
    Không cần khách sáo, chúc bà mau khỏe lại.
  23. 小丽 (Xiǎo Lì)
    Xièxie yīshēng!
    Cảm ơn bác sĩ!
  24. 医生 (Yīshēng)
    Zàijiàn.
    Tạm biệt.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)
小丽 (Xiǎo Lì)
医生 (Yīshēng)