-
小明
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
-
丽丽
Jīntiān yángguāng míngmèi, hěn nuǎnhuo.
Hôm nay nắng đẹp, rất ấm áp.
-
小明
Ó, zhēn hǎo! Zuótiān hěn lěng.
Ồ, tốt quá! Hôm qua lạnh lắm.
-
丽丽
Shì a, qìwēn biànhuà tǐng dà de.
Đúng vậy, nhiệt độ thay đổi khá lớn.
-
小明
Nǐ gǎnjué jīntiān duōshao dù?
Bạn cảm thấy hôm nay bao nhiêu độ?
-
丽丽
Dàgài èrshí dù zuǒyòu ba.
Khoảng hai mươi độ thôi.
-
小明
Xiàwǔ huì xià yǔ ma?
Chiều nay có mưa không?
-
丽丽
Yùbào shuō kěnéng yǒu zhèn yǔ.
Dự báo nói có thể có mưa rào.
-
小明
哦,那我得带伞。
Ó, nà wǒ děi dài sǎn.
Ồ, vậy thì tôi phải mang ô.
-
丽丽
是的,以防万一。
Shì de, yǐ fáng wàn yī.
Đúng rồi, phòng ngừa trường hợp xấu xảy ra.
-
小明
Zhè jǐ tiān tiānqì zěnmeyàng?
Mấy ngày này thời tiết thế nào?
-
丽丽
Hū lěng hū rè, bù tài wěndìng.
Lúc nóng lúc lạnh, không được ổn định.
-
小明
Kàn lái yào duō chuān diǎn yīfu.
Hình như phải mặc nhiều quần áo hơn.
-
丽丽
没错,注意保暖。
Méi cuò, zhùyì bǎonuǎn.
Đúng rồi, chú ý giữ ấm.
-
小明
Xièxie nǐ de tíxǐng!
Cảm ơn lời nhắc nhở của bạn!
-
丽丽
Bú kèqì.
Không có gì.
-
小明
Nǐ duì míngtiān de tiānqì yùbào liǎojiě ma?
Bạn có hiểu dự báo thời tiết ngày mai không?
-
丽丽
Míngtiān yùjì duōyún zhuǎn qíng.
Ngày mai dự kiến nhiều mây chuyển nắng.
-
小明
Tài hǎo le! Kěyǐ chūqù wán le.
Tuyệt quá! Có thể ra ngoài chơi rồi.
-
丽丽
不过,早晚温差较大。
Bùguò, zǎowǎn wēnchā jí dà.
Nhưng mà, chênh lệch nhiệt độ giữa sáng và tối khá lớn.
-
小明
Wǒ huì zhùyì de, xièxie!
Tôi sẽ chú ý, cảm ơn!
-
丽丽
Búyòng xiè, zhù nǐ wán de kāixīn!
Không cần khách sáo, chúc bạn chơi vui vẻ!
-
小明
Xièxie!
Cảm ơn!
-
丽丽
Zàijiàn!
Tạm biệt!