-
小李 (Xiao Li)
Nín hǎo, qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín de?
Chào bạn, có gì tôi có thể giúp được bạn không?
-
小王 (Xiao Wang)
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng dìng yīgè fángjiān.
Chào bạn, tôi muốn đặt một phòng.
-
小李 (Xiao Li)
Hǎo de, qǐngwèn nín yào shénme lèixíng de fángjiān?
Được rồi, bạn muốn loại phòng nào?
-
小王 (Xiao Wang)
Dānrénjiān, yào yǒu chuāng.
Phòng đơn, phải có cửa sổ.
-
小李 (Xiao Li)
好的,您住几天?
Hǎo de, nín zhù jǐ tiān?
Được rồi, bạn ở mấy ngày?
-
小王 (Xiao Wang)
三天。
Sān tiān.
Ba ngày.
-
小李 (Xiao Li)
Qǐngwèn nín de míngzì hé diànhuà hàomǎ?
Cho tôi biết tên và số điện thoại của bạn được không?
-
小王 (Xiao Wang)
Wǒ jiào Wáng Míng, diànhuà shì 1234567890.
Tôi tên là Vương Minh, số điện thoại là 1234567890.
-
小李 (Xiao Li)
Hǎo de, Wáng xiānsheng. Zǒnggòng shì duōshao qián?
Được rồi, ông Vương. Tổng cộng là bao nhiêu tiền?
-
小李 (Xiao Li)
一共是900块。
Yīgòng shì 900 kuài.
Tổng cộng là 900 tệ.
-
小王 (Xiao Wang)
Kěyǐ shuā kǎ ma?
Có thể thanh toán bằng thẻ được không?
-
小李 (Xiao Li)
Kěyǐ, wǒmen jiēshòu Visa hé MasterCard.
Được, chúng tôi chấp nhận Visa và MasterCard.
-
小王 (Xiao Wang)
Hǎo de, xièxie!
Được rồi, cảm ơn!
-
小李 (Xiao Li)
Bù kèqì. Qǐngwèn nín jǐ diǎn dào?
Không có gì. Bạn đến lúc mấy giờ?
-
小王 (Xiao Wang)
Dàgài xiàwǔ sān diǎn.
Khoảng 3 giờ chiều.
-
小李 (Xiao Li)
Hǎo de, wǒmen huì wèi nín zhǔnbèi hǎo fángjiān.
Được rồi, chúng tôi sẽ chuẩn bị phòng cho bạn.
-
小王 (Xiao Wang)
Zǎocān bāohán zài fángjià lǐ ma?
Bữa sáng có bao gồm trong giá phòng không?
-
小李 (Xiao Li)
包含在内了。
Bāohán zài nèi le.
Có bao gồm.
-
小王 (Xiao Wang)
太好了!
Tài hǎo le!
Tuyệt vời!
-
小李 (Xiao Li)
Hái yǒu qítā wèntí ma?
Còn vấn đề gì khác không?
-
小王 (Xiao Wang)
Zànshí méiyǒu le, xièxie!
Hiện tại thì không, cảm ơn!
-
小李 (Xiao Li)
Huānyíng guānglín!
Chào mừng bạn đến!
-
小王 (Xiao Wang)
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小李 (Xiao Li)
Zàijiàn!
Tạm biệt!