Bạn bè

  1. 小明
    你好,小丽!
    Nǐ hǎo, Xiǎolì!
    Chào cậu, Tiểu Ly!
  2. 小丽
    你好,小明!
    Nǐ hǎo, Xiǎoming!
    Chào cậu, Tiểu Minh!
  3. 小明
    今天天气真好!
    Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
    Hôm nay trời đẹp quá!
  4. 小丽
    是啊,适合出去玩儿。
    Shì a, shìhé chūqù wánr.
    Đúng rồi, thích hợp đi chơi đấy.
  5. 小明
    我们一起图书馆吧?
    Wǒmen yīqǐ qù túshūguǎn ba?
    Chúng ta cùng đi thư viện nhé?
  6. 小丽
    好啊!
    Hǎo a!
    Được!
  7. 小明
    最近怎么样?
    Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
    Dạo này cậu thế nào?
  8. 小丽
    还不错,挺忙的。
    Hái bùcuò, tǐng máng de.
    Khá tốt, khá bận.
  9. 小明
    学习很辛苦吧?
    Xuéxí hěn xīnkǔ ba?
    Học tập chắc vất vả lắm nhỉ?
  10. 小丽
    是啊,但是很有意义。
    Shì a, dànshì hěn yǒuyìyì.
    Đúng vậy, nhưng rất ý nghĩa.
  11. 小明
    你有什么兴趣爱好吗?
    Nǐ yǒu shénme xìngqù àihào ma?
    Cậu có sở thích gì không?
  12. 小丽
    我喜欢看书音乐
    Wǒ xǐhuan kànshū hé tīng yīnyuè.
    Mình thích đọc sách và nghe nhạc.
  13. 小明
    我也是!
    Wǒ yěshì!
    Mình cũng vậy!
  14. 小丽
    我们有很多共同点呢!
    Wǒmen yǒu hěn duō gòngtóngdiǎn ne!
    Chúng ta có rất nhiều điểm chung đấy!
  15. 小明
    是啊,所以我们能成为朋友
    Shì a, suǒyǐ wǒmen néng chéngwéi hǎo péngyou.
    Đúng rồi, nên chúng ta mới có thể trở thành bạn tốt.
  16. 小丽
    希望我们友谊长存!
    Xīwàng wǒmen yǒuyí chángcún!
    Hi vọng tình bạn của chúng ta sẽ bền lâu!
  17. 小明
    我也是这么想的!
    Wǒ yěshì zhème xiǎng de!
    Mình cũng nghĩ vậy!
  18. 小丽
    以后我们可以经常一起学习
    Yǐhòu wǒmen kěyǐ jīngcháng yīqǐ xuéxí.
    Sau này chúng ta có thể thường xuyên học cùng nhau.
  19. 小明
    好主意!
    Hǎo zhǔyì!
    Ý kiến hay!
  20. 小丽
    你有什么想说的吗?
    Nǐ yǒu shénme xiǎng shuō de ma?
    Cậu có gì muốn nói không?
  21. 小明
    Wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ!
    Mình rất vui khi được làm quen với cậu!
  22. 小丽
    我也是!
    Wǒ yěshì!
    Mình cũng vậy!
  23. 小明
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  24. 小丽
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽