-
小明
Nǐ hǎo, Xiǎolì!
Chào cậu, Tiểu Ly!
-
小丽
Nǐ hǎo, Xiǎoming!
Chào cậu, Tiểu Minh!
-
小明
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
Hôm nay trời đẹp quá!
-
小丽
是啊,适合出去玩儿。
Shì a, shìhé chūqù wánr.
Đúng rồi, thích hợp đi chơi đấy.
-
小明
Wǒmen yīqǐ qù túshūguǎn ba?
Chúng ta cùng đi thư viện nhé?
-
小丽
好啊!
Hǎo a!
Được!
-
小明
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này cậu thế nào?
-
小丽
还不错,挺忙的。
Hái bùcuò, tǐng máng de.
Khá tốt, khá bận.
-
小明
Xuéxí hěn xīnkǔ ba?
Học tập chắc vất vả lắm nhỉ?
-
小丽
是啊,但是很有意义。
Shì a, dànshì hěn yǒuyìyì.
Đúng vậy, nhưng rất ý nghĩa.
-
小明
Nǐ yǒu shénme xìngqù àihào ma?
Cậu có sở thích gì không?
-
小丽
Wǒ xǐhuan kànshū hé tīng yīnyuè.
Mình thích đọc sách và nghe nhạc.
-
小明
我也是!
Wǒ yěshì!
Mình cũng vậy!
-
小丽
我们有很多共同点呢!
Wǒmen yǒu hěn duō gòngtóngdiǎn ne!
Chúng ta có rất nhiều điểm chung đấy!
-
小明
Shì a, suǒyǐ wǒmen néng chéngwéi hǎo péngyou.
Đúng rồi, nên chúng ta mới có thể trở thành bạn tốt.
-
小丽
Xīwàng wǒmen yǒuyí chángcún!
Hi vọng tình bạn của chúng ta sẽ bền lâu!
-
小明
我也是这么想的!
Wǒ yěshì zhème xiǎng de!
Mình cũng nghĩ vậy!
-
小丽
Yǐhòu wǒmen kěyǐ jīngcháng yīqǐ xuéxí.
Sau này chúng ta có thể thường xuyên học cùng nhau.
-
小明
好主意!
Hǎo zhǔyì!
Ý kiến hay!
-
小丽
Nǐ yǒu shénme xiǎng shuō de ma?
Cậu có gì muốn nói không?
-
小明
Wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ!
Mình rất vui khi được làm quen với cậu!
-
小丽
我也是!
Wǒ yěshì!
Mình cũng vậy!
-
小明
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小丽
Zàijiàn!
Tạm biệt!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0