Bài tập

  1. 小明
    老师,这道题怎么做?
    Lǎoshī, zhè dào tí zěnme zuò?
    Cô ơi, bài này làm thế nào ạ?
  2. 老师
    你先读一下题意。
    Nǐ xiān dú yīxià tíyì.
    Con đọc đề bài trước đi.
  3. 小明
    好的。
    Hǎo de.
    Dạ vâng.
  4. 小明
    我读懂了,可是不会算。
    Wǒ dú dǒng le, kěshì bù huì suàn.
    Con hiểu rồi nhưng không biết tính.
  5. 老师
    题目里给了哪些条件?
    Tímù lǐ gěile nǎxiē tiáojiàn?
    Đề bài cho những điều kiện gì?
  6. 小明
    给了长度和宽度。
    Gěile chángdù hé kuāndù.
    Cho chiều dài và chiều rộng ạ.
  7. 老师
    那你要计算什么呢?
    Nà nǐ yào jìsuàn shénme ne?
    Vậy con cần tính cái gì?
  8. 小明
    要计算面积
    Yào jìsuàn miànjī.
    Cần tính diện tích ạ.
  9. 老师
    Miànjī zěnme suàn?
    Diện tích tính như thế nào?
  10. 小明
    长乘以宽?
    Cháng chéng yǐ kuān?
    Chiều dài nhân chiều rộng ạ?
  11. 老师
    对!试试看。
    Duì! Shìshì kàn.
    Đúng rồi! Thử xem nào.
  12. 小明
    我算出来了!
    Wǒ suàn chūlái le!
    Con tính ra rồi!
  13. 老师
    Dā'àn shì duōshao?
    Đáp án là bao nhiêu?
  14. 小明
    是100平方厘米。
    Shì 100 píngfāng límǐ.
    Là 100 cm vuông ạ.
  15. 老师
    非常好!
    Fēicháng hǎo!
    Rất tốt!
  16. 小明
    Xièxie lǎoshī!
    Cảm ơn cô!
  17. 老师
    还有其他问题吗?
    Hái yǒu qítā wèntí ma?
    Còn câu hỏi nào khác không?
  18. 小明
    还有一道阅读理解
    Hái yǒu yī dào yuèdú lǐjiě.
    Còn một bài đọc hiểu ạ.
  19. 老师
    好,我们一起看看。
    Hǎo, wǒmen yīqǐ kàn kàn.
    Được, chúng ta cùng xem nào.
  20. 小明
    这篇文章好难懂啊!
    Zhè piān wénzhāng hǎo nándǒng a!
    Bài này khó hiểu quá!
  21. 老师
    我们一句一句地分析
    Wǒmen yījù yījù de fēnxī.
    Chúng ta phân tích từng câu một.
  22. 小明
    嗯,明白了。
    Èn, míngbai le.
    Vâng, hiểu rồi.
  23. 老师
    Jìxù nǔlì!
    Cứ tiếp tục cố gắng!
  24. 小明
    我会的!
    Wǒ huì de!
    Con sẽ cố gắng!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
老师
小明
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明