-
小丽 (Xiǎo Lì)
Yīshēng, wǒ zuìjìn tóutòng de hěn lìhai.
Bác sĩ, dạo này đầu tôi đau dữ lắm.
-
医生 (Yīshēng)
Nǎlǐ bù shūfu?
Chỗ nào khó chịu vậy?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
就是头部,疼得厉害。
Jiùshì tóubù, téng de lìhai.
Chính là đầu, đau dữ lắm.
-
医生 (Yīshēng)
Nín zuìjìn yǒu yā lì ma?
Gần đây bà có bị stress không?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Shì de, gōngzuò yā lì hěn dà.
Có ạ, áp lực công việc rất lớn.
-
医生 (Yīshēng)
Wǒ gěi nín kāi diǎn zhǐ tòng yào.
Tôi kê cho bà chút thuốc giảm đau.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xièxie yīshēng.
Cảm ơn bác sĩ.
-
医生 (Yīshēng)
一天吃几次?
Yītiān chī jǐ cì?
Một ngày uống mấy lần?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
一天三次,每次几片?
Yītiān sān cì, měi cì jǐ piàn?
Một ngày ba lần, mỗi lần mấy viên?
-
医生 (Yīshēng)
Měi cì liǎng piàn, fàn hòu fúyòng.
Mỗi lần hai viên, uống sau khi ăn.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Míngbai le, xièxie yīshēng!
Hiểu rồi, cảm ơn bác sĩ!
-
医生 (Yīshēng)
Zhùyì xiūxi, bié tài láolèi.
Chú ý nghỉ ngơi, đừng quá mệt mỏi.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Hǎo de, yīshēng.
Vâng, bác sĩ.
-
医生 (Yīshēng)
Hái yǒu qítā wèntí ma?
Còn vấn đề gì khác không?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Zhège yào yǒu fùzuòyòng ma?
Thuốc này có tác dụng phụ không?
-
医生 (Yīshēng)
Yībān lái shuō, fùzuòyòng jiào xiǎo.
Nhìn chung, tác dụng phụ khá nhỏ.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Rúguǒ guòmǐn zěnme bàn?
Nếu bị dị ứng thì sao?
-
医生 (Yīshēng)
Lìjí tíng yào, bìng jíshí jiùyī.
Ngừng thuốc ngay lập tức và đi khám bác sĩ ngay.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
好的,我记住了。
Hǎo de, wǒ jì zhù le.
Được rồi, tôi nhớ rồi.
-
医生 (Yīshēng)
Hái yǒu shénme xūyào liǎojiě de ma?
Còn điều gì cần được giải đáp không?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Méiyǒu le, xièxie yīshēng!
Không còn nữa, cảm ơn bác sĩ!
-
医生 (Yīshēng)
Búyòng xiè, zhù nín zǎorì kāngfù.
Không cần khách sáo, chúc bà mau khỏe lại.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xièxie yīshēng!
Cảm ơn bác sĩ!
-
医生 (Yīshēng)
Zàijiàn.
Tạm biệt.