-
小明
Yīshēng, wǒ zuìjìn gǎnjué bù shūfu.
Bác sĩ, dạo này tôi cảm thấy không khỏe.
-
医生
Nǎlǐ bù shūfu?
Chỗ nào không khỏe?
-
小明
Wǒ tóuténg, hái fāshāo.
Tôi bị đau đầu và sốt.
-
医生
Shāo dào duōshao dù le?
Sốt bao nhiêu độ rồi?
-
小明
Dàgài 38 dù ba.
Khoảng 38 độ.
-
医生
Hái yǒu qítā zhèngzhuàng ma?
Còn triệu chứng nào khác không?
-
小明
Késou, yǒudiǎn liú bítì.
Ho, hơi chảy nước mũi.
-
医生
Nǐ zuìjìn yǒu jiēchù guò gǎnmào bìngrén ma?
Gần đây bạn có tiếp xúc với người bị cảm cúm không?
-
小明
没有啊。
Méiyǒu a.
Không ạ.
-
医生
Wǒ gěi nǐ kāi diǎn yào, duō hē shuǐ, hǎohāo xiūxi.
Tôi kê cho bạn vài loại thuốc, uống nhiều nước và nghỉ ngơi thật tốt.
-
小明
Xièxie yīshēng.
Cảm ơn bác sĩ.
-
医生
Búyòng xiè, zhùyì bǎonuǎn.
Không cần khách sáo, chú ý giữ ấm.
-
小明
Hǎode, yīshēng.
Vâng, bác sĩ.
-
医生
这药一天三次,每次两片。
Zhè yào yītiān sān cì, měi cì liǎng piàn.
Thuốc này một ngày ba lần, mỗi lần hai viên.
-
小明
Míngbai le.
Rõ rồi.
-
医生
Rúguǒ zhèngzhuàng méiyǒu hǎo zhuǎn, yào jíshí fùzhěn.
Nếu triệu chứng không thuyên giảm, cần tái khám kịp thời.
-
小明
好的,我会的。
Hǎode, wǒ huì de.
Vâng, tôi sẽ.
-
医生
Hái yǒu shénme wèntí ma?
Còn vấn đề gì khác không?
-
小明
Zànshí méiyǒu le, xièxie yīshēng!
Hiện tại không còn gì nữa, cảm ơn bác sĩ!
-
医生
Èn, zàijiàn.
Ừm, tạm biệt.
-
小明
Zàijiàn.
Tạm biệt.
-
小明
这药……有点苦啊…
Zhè yào... yǒudiǎn kǔ a...
Thuốc này... hơi đắng...
-
小明
Xīwàng kuài diǎn hǎo qǐlái...
Hy vọng mau khỏi bệnh...
-
小明
Yīdìng yào ànshí chī yào!
Phải uống thuốc đúng giờ!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0