-
小明
Lǎoshī, zhè dào tí zěnme zuò?
Cô ơi, bài này làm thế nào ạ?
-
老师
你先读一下题意。
Nǐ xiān dú yīxià tíyì.
Con đọc đề bài trước đi.
-
小明
好的。
Hǎo de.
Dạ vâng.
-
小明
我读懂了,可是不会算。
Wǒ dú dǒng le, kěshì bù huì suàn.
Con hiểu rồi nhưng không biết tính.
-
老师
Tímù lǐ gěile nǎxiē tiáojiàn?
Đề bài cho những điều kiện gì?
-
小明
给了长度和宽度。
Gěile chángdù hé kuāndù.
Cho chiều dài và chiều rộng ạ.
-
老师
Nà nǐ yào jìsuàn shénme ne?
Vậy con cần tính cái gì?
-
小明
Yào jìsuàn miànjī.
Cần tính diện tích ạ.
-
老师
Miànjī zěnme suàn?
Diện tích tính như thế nào?
-
小明
长乘以宽?
Cháng chéng yǐ kuān?
Chiều dài nhân chiều rộng ạ?
-
老师
对!试试看。
Duì! Shìshì kàn.
Đúng rồi! Thử xem nào.
-
小明
我算出来了!
Wǒ suàn chūlái le!
Con tính ra rồi!
-
老师
Dā'àn shì duōshao?
Đáp án là bao nhiêu?
-
小明
是100平方厘米。
Shì 100 píngfāng límǐ.
Là 100 cm vuông ạ.
-
老师
非常好!
Fēicháng hǎo!
Rất tốt!
-
小明
Xièxie lǎoshī!
Cảm ơn cô!
-
老师
Hái yǒu qítā wèntí ma?
Còn câu hỏi nào khác không?
-
小明
Hái yǒu yī dào yuèdú lǐjiě.
Còn một bài đọc hiểu ạ.
-
老师
Hǎo, wǒmen yīqǐ kàn kàn.
Được, chúng ta cùng xem nào.
-
小明
这篇文章好难懂啊!
Zhè piān wénzhāng hǎo nándǒng a!
Bài này khó hiểu quá!
-
老师
Wǒmen yījù yījù de fēnxī.
Chúng ta phân tích từng câu một.
-
小明
Èn, míngbai le.
Vâng, hiểu rồi.
-
老师
Jìxù nǔlì!
Cứ tiếp tục cố gắng!
-
小明
我会的!
Wǒ huì de!
Con sẽ cố gắng!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0