-
小明
Kǎoshì kuài dàole, nǐ zhǔnbèi hǎole ma?
Kỳ thi sắp đến rồi, cậu đã chuẩn bị xong chưa?
-
小丽
Hái méi ne, hái yǒu hǎoduo zhīshì diǎn méi zhǎngwò.
Chưa đâu, còn nhiều điểm kiến thức chưa nắm được.
-
小明
Wǒ yěshì, gǎnjué yālì hǎo dà.
Tớ cũng vậy, cảm thấy áp lực quá lớn.
-
小丽
Wǒmen yīqǐ fùxí ba!
Chúng ta cùng nhau ôn tập nhé!
-
小明
Hǎo a! Jīn wǎn zěnmeyàng?
Được! Tối nay thế nào?
-
小丽
Kěyǐ, nǐ yǒu shénme jìhuà ma?
Được, cậu có kế hoạch gì không?
-
小明
Wǒ xiǎng xiān kàn yǔwén, nǐ ne?
Tớ muốn xem ngữ văn trước, còn cậu?
-
小丽
Wǒ dǎsuàn xiān zuò shùxué tí.
Tớ định làm toán trước.
-
小明
Nà wǒmen hùxiāng jiāndū ba!
Vậy chúng ta cùng nhau giám sát nhau nhé!
-
小丽
好主意!加油!
Hǎo zhǔyì! Jiāyóu!
Ý kiến hay! Cố lên!
-
小明
Nǐ zuì dānxīn nǎge kēmù?
Cậu lo lắng nhất môn nào?
-
小丽
Yīngyǔ, yǔfǎ tài fùzá le.
Tiếng Anh, ngữ pháp quá phức tạp.
-
小明
Wǒ yěshì, yīqǐ liànxí yuèdú ba.
Tớ cũng vậy, cùng nhau luyện đọc nhé.
-
小丽
好的,我先把单词背了。
Hǎode, wǒ xiān bǎ dāncí bèi le.
Được, tớ sẽ học thuộc từ vựng trước.
-
小明
Kǎo wán shì xiǎng qù nǎlǐ wán?
Thi xong muốn đi đâu chơi?
-
小丽
想去海边玩沙子!
Xiǎng qù hǎibiān wán shāzi!
Muốn đi biển chơi cát!
-
小明
听起来不错!我也想去!
Tīng qǐlái bùcuò! Wǒ yě xiǎng qù!
Nghe hay đấy! Tớ cũng muốn đi!
-
小丽
Wǒmen yīqǐ nǔlì, kǎo ge hǎo chéngjī!
Chúng ta cùng nhau cố gắng, đạt được kết quả tốt!
-
小明
嗯,一定!相信自己!
Èn, yīdìng! Xiāngxìn zìjǐ!
Ừ, nhất định! Tin tưởng vào bản thân!
-
小丽
Zhè cì kǎoshì yīdìng yào shùnlì tōngguò!
Lần thi này nhất định phải vượt qua suôn sẻ!
-
小明
Shì de, wǒmen yīqǐ jiāyóu!
Đúng vậy, chúng ta cùng nhau cố lên!
-
小丽
Zhù wǒmen kǎoshì shùnlì!
Chúc chúng ta thi tốt!
-
小明
Yě zhù nǐ kǎoshì shùnlì!
Cũng chúc cậu thi tốt!
-
小丽
Xièxie!
Cảm ơn!