Ngoại hình

  1. 小丽
    小明,你最近好像瘦了?
    Xiǎo míng, nǐ zuìjìn hǎoxiàng shòu le?
    Tiểu Minh, dạo này cậu có vẻ gầy đi rồi?
  2. 小明
    是吗?我自己倒没感觉
    Shì ma? Wǒ zìjǐ dào méi gǎnjué.
    Thật sao? Tớ không cảm thấy gì cả.
  3. 小丽
    真的!脸都小了一圈呢!
    Zhēn de! Liǎn dōu xiǎo le yī quān ne!
    Thật đấy! Mặt cậu nhỏ lại một vòng rồi!
  4. 小明
    可能是最近太忙了,没怎么东西
    Kěnéng shì zuìjìn tài máng le, méi zěnme chī dōngxi.
    Có lẽ dạo này quá bận, nên không ăn uống được nhiều.
  5. 小丽
    要注意身体啊!
    Yào zhùyì shēntǐ a!
    Phải chú ý sức khỏe nhé!
  6. 小明
    谢谢关心!你最近看起来气色很好。
    Xièxie guānxīn! Nǐ zuìjìn kàn qǐlái qìsè hěn hǎo.
    Cảm ơn sự quan tâm! Dạo này cậu trông rất tươi tắn.
  7. 小丽
    是吗?我最近换了个发型。
    Shì ma? Wǒ zuìjìn huàn le ge fàxíng.
    Thật sao? Mình vừa đổi kiểu tóc.
  8. 小明
    嗯,这个发型很适合你。
    Èn, zhège fàxíng hěn shìhé nǐ.
    Ừm, kiểu tóc này rất hợp với cậu.
  9. 小丽
    谢谢!你觉得我的皮肤怎么样?
    Xièxie! Nǐ juéde wǒ de pífū zěnmeyàng?
    Cảm ơn! Cậu thấy da của mình thế nào?
  10. 小明
    很好啊,很白皙
    Hěn hǎo a, hěn báixī.
    Rất tốt, rất trắng sáng.
  11. 小丽
    真的吗?我一直很注意保养呢。
    Zhēn de ma? Wǒ yīzhí hěn zhùyì bǎoyǎng ne.
    Thật không? Mình luôn rất chú trọng việc chăm sóc da.
  12. 小明
    看得出来,很精致
    Kàn de chūlái, hěn jīngzhì.
    Nhìn là biết, rất tinh tế.
  13. 小丽
    你呢?你最近什么变化吗?
    Nǐ ne? Nǐ zuìjìn yǒu shénme biànhuà ma?
    Còn cậu? Dạo này cậu có thay đổi gì không?
  14. 小明
    我?好像没啥变化吧…
    Wǒ? Hǎoxiàng méi shá biànhuà ba...
    Tớ à? Hình như không có gì thay đổi…
  15. 小丽
    真的吗?我觉得你更精神了!
    Zhēn de ma? Wǒ juéde nǐ gèng jīngshen le!
    Thật không? Tớ thấy cậu trông năng động hơn rồi!
  16. 小明
    是吗?可能是睡眠充足吧。
    Shì ma? Kěnéng shì shuìmián chōngzú ba.
    Thật sao? Có lẽ là vì ngủ đủ giấc.
  17. 小丽
    睡眠很重要哦!
    Shuìmián hěn zhòngyào ó!
    Ngủ ngon rất quan trọng đó!
  18. 小明
    是啊,我最近很注重这点。
    Shì a, wǒ zuìjìn hěn zhùzhòng zhè diǎn.
    Đúng vậy, dạo này tớ rất chú trọng điều đó.
  19. 小丽
    那太好了!保持下去啊。
    Nà tài hǎo le! Bǎochí xiàqù a.
    Tuyệt quá! Cứ duy trì như vậy nhé.
  20. 小明
    嗯,我会的。对了,你的眼睛漂亮
    Èn, wǒ huì de. Duì le, nǐ de yǎnjīng zhēn piàoliang!
    Ừm, mình sẽ cố gắng. Nhân tiện, mắt cậu đẹp quá!
  21. 小丽
    谢谢夸奖!你的身高也很有优势呢!
    Xièxie kuājiǎng! Nǐ de shēngāo yě hěn yǒu yōushì ne!
    Cảm ơn lời khen! Chiều cao của cậu cũng là một lợi thế đấy!
  22. 小明
    哈哈,互相夸奖啦!
    Haha, hùxiāng kuājiǎng la!
    Haha, cùng khen nhau thôi!
  23. 小丽
    再见啦!
    Zàijiàn la!
    Tạm biệt nhé!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽