-
小丽
Xiǎo míng, nǐ zuìjìn hǎoxiàng shòu le?
Tiểu Minh, dạo này cậu có vẻ gầy đi rồi?
-
小明
Shì ma? Wǒ zìjǐ dào méi gǎnjué.
Thật sao? Tớ không cảm thấy gì cả.
-
小丽
真的!脸都小了一圈呢!
Zhēn de! Liǎn dōu xiǎo le yī quān ne!
Thật đấy! Mặt cậu nhỏ lại một vòng rồi!
-
小明
Kěnéng shì zuìjìn tài máng le, méi zěnme chī dōngxi.
Có lẽ dạo này quá bận, nên không ăn uống được nhiều.
-
小丽
要注意身体啊!
Yào zhùyì shēntǐ a!
Phải chú ý sức khỏe nhé!
-
小明
Xièxie guānxīn! Nǐ zuìjìn kàn qǐlái qìsè hěn hǎo.
Cảm ơn sự quan tâm! Dạo này cậu trông rất tươi tắn.
-
小丽
Shì ma? Wǒ zuìjìn huàn le ge fàxíng.
Thật sao? Mình vừa đổi kiểu tóc.
-
小明
嗯,这个发型很适合你。
Èn, zhège fàxíng hěn shìhé nǐ.
Ừm, kiểu tóc này rất hợp với cậu.
-
小丽
Xièxie! Nǐ juéde wǒ de pífū zěnmeyàng?
Cảm ơn! Cậu thấy da của mình thế nào?
-
小明
Hěn hǎo a, hěn báixī.
Rất tốt, rất trắng sáng.
-
小丽
Zhēn de ma? Wǒ yīzhí hěn zhùyì bǎoyǎng ne.
Thật không? Mình luôn rất chú trọng việc chăm sóc da.
-
小明
Kàn de chūlái, hěn jīngzhì.
Nhìn là biết, rất tinh tế.
-
小丽
Nǐ ne? Nǐ zuìjìn yǒu shénme biànhuà ma?
Còn cậu? Dạo này cậu có thay đổi gì không?
-
小明
我?好像没啥变化吧…
Wǒ? Hǎoxiàng méi shá biànhuà ba...
Tớ à? Hình như không có gì thay đổi…
-
小丽
Zhēn de ma? Wǒ juéde nǐ gèng jīngshen le!
Thật không? Tớ thấy cậu trông năng động hơn rồi!
-
小明
是吗?可能是睡眠充足吧。
Shì ma? Kěnéng shì shuìmián chōngzú ba.
Thật sao? Có lẽ là vì ngủ đủ giấc.
-
小丽
Shuìmián hěn zhòngyào ó!
Ngủ ngon rất quan trọng đó!
-
小明
Shì a, wǒ zuìjìn hěn zhùzhòng zhè diǎn.
Đúng vậy, dạo này tớ rất chú trọng điều đó.
-
小丽
那太好了!保持下去啊。
Nà tài hǎo le! Bǎochí xiàqù a.
Tuyệt quá! Cứ duy trì như vậy nhé.
-
小明
Èn, wǒ huì de. Duì le, nǐ de yǎnjīng zhēn piàoliang!
Ừm, mình sẽ cố gắng. Nhân tiện, mắt cậu đẹp quá!
-
小丽
Xièxie kuājiǎng! Nǐ de shēngāo yě hěn yǒu yōushì ne!
Cảm ơn lời khen! Chiều cao của cậu cũng là một lợi thế đấy!
-
小明
Haha, hùxiāng kuājiǎng la!
Haha, cùng khen nhau thôi!
-
小丽
Zàijiàn la!
Tạm biệt nhé!