-
小明
Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào?
-
小丽
Wǒ xǐhuan yóuyǒng.
Mình thích bơi.
-
小明
Yóuyǒng hěn hǎo a!
Bơi tốt đấy!
-
小丽
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn thì sao?
-
小明
Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú.
Mình thích chơi bóng rổ.
-
小丽
Lánqiú yě hěn yǒuqù.
Bóng rổ cũng thú vị.
-
小明
Nǐ jīngcháng yóuyǒng ma?
Bạn thường xuyên bơi không?
-
小丽
是的,每周两次。
Shì de, měizhōu liǎng cì.
Đúng rồi, mỗi tuần hai lần.
-
小明
哇,真厉害!
Wa, zhēn lìhai!
Oa, giỏi quá!
-
小丽
Nǐ duō jiǔ dǎ yī cì lánqiú?
Bạn bao lâu chơi bóng rổ một lần?
-
小明
Dàgài yī zhōu yī cì ba.
Khoảng một tuần một lần.
-
小丽
Wǒmen yīqǐ yóuyǒng zěnmeyàng?
Chúng ta cùng đi bơi nhé?
-
小明
Hǎo a! Shénme shíhòu?
Được! Khi nào?
-
小丽
Zhège zhōumò zěnmeyàng?
Cuối tuần này được không?
-
小明
Méi wèntí!
Không vấn đề gì!
-
小丽
那我们约好了!
Nà wǒmen yuē hǎole!
Vậy là chúng ta đã hẹn rồi nhé!
-
小明
Nǐ rènwéi yóuyǒng nán xué ma?
Bạn nghĩ bơi khó học không?
-
小丽
一开始有点难,坚持就能学会。
Yī kāishǐ yǒudiǎn nán, jiānchí jiù néng xuéhuì.
Lúc đầu hơi khó, nhưng kiên trì là sẽ học được.
-
小明
Nǐ yǒu shénme jiànyì ma?
Bạn có lời khuyên nào không?
-
小丽
Zhǎo ge hǎo jiàoliàn hěn zhòngyào.
Tìm một huấn luyện viên giỏi rất quan trọng.
-
小明
Hǎo de, xièxie nǐ de jiànyì!
Được rồi, cảm ơn lời khuyên của bạn!
-
小丽
Búyòng xiè, zhù nǐ yóuyǒng yúkuài!
Không cần khách sáo, chúc bạn bơi vui vẻ!
-
小明
Xièxie!
Cảm ơn!
-
小丽
Zàijiàn!
Tạm biệt!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0