-
小丽 (Xiǎo Lì)
Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yī jiàn wàitào.
Chào bạn, tôi muốn mua một chiếc áo khoác.
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Nín hǎo! Qǐngwèn nín xǐhuan shénme kuǎnshì?
Chào bạn! Bạn thích kiểu dáng nào?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Wǒ xǐhuan bǐjiào cháng de, shēnsè de.
Tôi thích kiểu dài, màu tối.
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
好的,这边请。
Hǎo de, zhè biān qǐng.
Được rồi, mời bên này.
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Zhè kuǎn zěnmeyàng?
Kiểu này thế nào?
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Bùcuò, kěyǐ shìshì ma?
Không tồi, tôi có thể thử không?
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Dāngrán kěyǐ!
Đương nhiên rồi!
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Zhè jiàn yīfu hěn héshēn.
Chiếc áo này rất vừa vặn.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Duōshao qián yī jiàn?
Một chiếc bao nhiêu tiền?
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Zhè jiàn wàitào sān bǎi kuài.
Chiếc áo khoác này ba trăm tệ.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Kěyǐ piányí yīdiǎn ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Shízài bàoqiàn, yǐjīng zuìdī jià le.
Thật xin lỗi, đã là giá thấp nhất rồi.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
好吧,我买了。
Hǎo ba, wǒ mǎi le.
Được rồi, tôi mua.
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
好的,请您稍等。
Hǎo de, qǐng nín shāoděng.
Được rồi, mời bạn chờ chút.
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Nín de wàitào.
Áo khoác của bạn đây.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Xièxie!
Cảm ơn!
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Bù kèqì.
Không có gì.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Qǐngwèn, nǐmen hái yǒu qítā yánsè ma?
Xin hỏi, các bạn còn màu khác không?
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Hái yǒu huīsè hé hēisè.
Còn màu xám và màu đen.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Nà gěi wǒ kàn kàn huīsè de ba.
Vậy cho tôi xem màu xám.
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
好的,请稍等。
Hǎo de, qǐng shāoděng.
Được rồi, xin chờ chút.
-
王先生 (Wáng xiānsheng)
Zhè shì huīsè de, nín kàn kàn.
Đây là màu xám, bạn xem thử.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Èn, zhège yě tǐng hǎokàn de.
Ừm, cái này cũng khá đẹp.
-
小丽 (Xiǎo Lì)
Wǒ juédìng yào liǎng jiàn!
Tôi quyết định mua hai cái!