-
小明
Nǐ zuì xǐhuan shénme kēmù?
Bạn thích môn học nào nhất?
-
小红
Wǒ xǐhuan shùxué.
Mình thích Toán.
-
小明
Shùxué? Zhēn lìhai!
Toán à? Giỏi quá!
-
小红
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn thì sao?
-
小明
Wǒ xǐhuan yǔwén.
Mình thích Văn.
-
小红
Yǔwén tǐng yǒuyìsi de.
Văn học khá thú vị.
-
小明
Duì a, wǒ xǐhuan xiězuò.
Đúng rồi, mình thích viết văn.
-
小红
Nǐ xiě zuòwén xiě de hǎo ma?
Bạn viết văn hay không?
-
小明
Hái xíng ba, hái kěyǐ jìnbù.
Cũng được, vẫn có thể tiến bộ.
-
小红
Nǐ wùlǐ zěnmeyàng?
Vật lý của bạn thế nào?
-
小明
Wùlǐ yǒudiǎn nán.
Vật lý hơi khó.
-
小红
Shì a, wǒ wùlǐ yě bù hǎo.
Đúng vậy, mình cũng không giỏi Vật lý.
-
小明
Wǒmen yīqǐ xuéxí ba?
Chúng ta cùng học nhé?
-
小红
好啊!
Hǎo a!
Được!
-
小明
Nǐ juéde Yīngyǔ nán ma?
Bạn thấy tiếng Anh khó không?
-
小红
Yīngyǔ duì wǒ lái shuō bǐjiào nán.
Tiếng Anh khá khó với mình.
-
小明
我也是,词汇量太大了。
Wǒ yě shì, cíhuìliàng tài dà le.
Mình cũng vậy, lượng từ vựng quá nhiều.
-
小红
Huàxué ne?
Còn Hóa học thì sao?
-
小明
Huàxué shíyàn bǐjiào yǒuqù.
Thí nghiệm Hóa học khá thú vị.
-
小红
Dànshì gōngshì hěn duō hěn fùzá.
Nhưng mà có rất nhiều công thức phức tạp.
-
小明
确实!
Quèshí!
Đúng vậy!
-
小红
Suǒyǐ yào nǔlì xuéxí cái xíng.
Vì vậy phải cố gắng học tập mới được.
-
小明
加油!
Jiāyóu!
Cố lên!
-
小红
你也一样!
Nǐ yě yīyàng!
Bạn cũng vậy!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0