Môn học

  1. 小明
    Nǐ zuì xǐhuan shénme kēmù?
    Bạn thích môn học nào nhất?
  2. 小红
    Wǒ xǐhuan shùxué.
    Mình thích Toán.
  3. 小明
    数学?真厉害!
    Shùxué? Zhēn lìhai!
    Toán à? Giỏi quá!
  4. 小红
    你呢?
    Nǐ ne?
    Còn bạn thì sao?
  5. 小明
    Wǒ xǐhuan yǔwén.
    Mình thích Văn.
  6. 小红
    语文挺有意思的。
    Yǔwén tǐng yǒuyìsi de.
    Văn học khá thú vị.
  7. 小明
    对啊,我喜欢写作
    Duì a, wǒ xǐhuan xiězuò.
    Đúng rồi, mình thích viết văn.
  8. 小红
    写作文写得好吗?
    Nǐ xiě zuòwén xiě de hǎo ma?
    Bạn viết văn hay không?
  9. 小明
    还行吧,还可以进步
    Hái xíng ba, hái kěyǐ jìnbù.
    Cũng được, vẫn có thể tiến bộ.
  10. 小红
    物理怎么样?
    Nǐ wùlǐ zěnmeyàng?
    Vật lý của bạn thế nào?
  11. 小明
    物理有点难。
    Wùlǐ yǒudiǎn nán.
    Vật lý hơi khó.
  12. 小红
    是啊,我物理也不好。
    Shì a, wǒ wùlǐ yě bù hǎo.
    Đúng vậy, mình cũng không giỏi Vật lý.
  13. 小明
    我们一起学习吧?
    Wǒmen yīqǐ xuéxí ba?
    Chúng ta cùng học nhé?
  14. 小红
    好啊!
    Hǎo a!
    Được!
  15. 小明
    你觉得英语难吗?
    Nǐ juéde Yīngyǔ nán ma?
    Bạn thấy tiếng Anh khó không?
  16. 小红
    英语对我来说比较难。
    Yīngyǔ duì wǒ lái shuō bǐjiào nán.
    Tiếng Anh khá khó với mình.
  17. 小明
    我也是,词汇量太大了。
    Wǒ yě shì, cíhuìliàng tài dà le.
    Mình cũng vậy, lượng từ vựng quá nhiều.
  18. 小红
    化学呢?
    Huàxué ne?
    Còn Hóa học thì sao?
  19. 小明
    Huàxué shíyàn bǐjiào yǒuqù.
    Thí nghiệm Hóa học khá thú vị.
  20. 小红
    但是公式很多很复杂
    Dànshì gōngshì hěn duō hěn fùzá.
    Nhưng mà có rất nhiều công thức phức tạp.
  21. 小明
    确实!
    Quèshí!
    Đúng vậy!
  22. 小红
    所以要努力学习才行。
    Suǒyǐ yào nǔlì xuéxí cái xíng.
    Vì vậy phải cố gắng học tập mới được.
  23. 小明
    加油!
    Jiāyóu!
    Cố lên!
  24. 小红
    你也一样!
    Nǐ yě yīyàng!
    Bạn cũng vậy!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小红
小明
小红
小明
小红
小明
小红
小明
小红
小明
小红
小明
小红
小明
小红
小明
小红
小明
小红
小明
小红
小明
小红