Lễ hội

  1. 小明
    小丽,你最近在忙什么啊?
    Xiǎolì, nǐ zuìjìn zài máng shénme a?
    Tiểu Lệ, dạo này cậu bận gì thế?
  2. 小丽
    我在准备中秋节活动呢!
    Wǒ zài zhǔnbèi Zhōngqiū jié de huódòng ne!
    Tớ đang chuẩn bị hoạt động cho Tết Trung thu!
  3. 小明
    Zhōngqiū jié? Yǒu shénme huódòng a?
    Tết Trung thu hả? Có hoạt động gì vậy?
  4. 小丽
    我们准备做月饼,猜灯谜!
    Wǒmen zhǔnbèi zuò yuèbǐng, cāi dēngmí!
    Chúng tớ chuẩn bị làm bánh trung thu, đoán đèn lồng!
  5. 小明
    听起来很有趣
    Tīng qǐlái hěn yǒuqù!
    Nghe thú vị đấy!
  6. 小丽
    是啊!还有舞狮表演呢!
    Shì a! Hái yǒu wǔshī biǎoyǎn ne!
    Đúng rồi! Còn có biểu diễn múa sư tử nữa!
  7. 小明
    哇,真热闹
    Wa, zhēn rènào!
    Oa, náo nhiệt thật!
  8. 小丽
    是啊,你参加吗?
    Shì a, nǐ cānjiā ma?
    Đúng rồi, cậu tham gia không?
  9. 小明
    当然参加
    Dāngrán cānjiā!
    Dĩ nhiên là tham gia rồi!
  10. 小丽
    太好了!
    Tài hǎo le!
    Tuyệt quá!
  11. 小明
    你们庆祝中秋节的方式真特别。
    Nǐmen qìngzhù Zhōngqiū jié de fāngshì zhēn tèbié.
    Cách các cậu đón Tết Trung thu thật đặc biệt.
  12. 小丽
    我们学校每年都这样庆祝
    Wǒmen xuéxiào měinián dōu zhèyàng qìngzhù.
    Trường chúng tớ mỗi năm đều tổ chức như vậy.
  13. 小明
    春节你们怎么庆祝呢?
    Nà Chūnjié nǐmen zěnme qìngzhù ne?
    Vậy Tết Nguyên đán các cậu đón như thế nào?
  14. 小丽
    春联,放鞭炮,吃年夜饭
    Tiē chūnlián, fàng biānpào, chī niányèfàn!
    Dán câu đối, pháo hoa, ăn cơm tất niên!
  15. 小明
    听起来也很热闹
    Tīng qǐlái yě hěn rènào!
    Nghe cũng náo nhiệt lắm!
  16. 小丽
    当然!是全年最热闹节日
    Dāngrán! Shì quánnián zuì rènào de jiérì!
    Dĩ nhiên! Là ngày lễ náo nhiệt nhất trong năm!
  17. 小明
    你最喜欢节日什么
    Nǐ zuì xǐhuan de jiérì shì shénme?
    Ngày lễ cậu thích nhất là gì?
  18. 小丽
    喜欢春节,因为可以放假!
    Wǒ xǐhuan Chūnjié, yīnwèi kěyǐ fàngjià!
    Tớ thích Tết Nguyên đán, vì được nghỉ!
  19. 小明
    哈哈,我也是!
    Haha, wǒ yě shì!
    Haha, tớ cũng vậy!
  20. 小丽
    今年的春节你想做什么
    Jīnnián de Chūnjié nǐ xiǎng zuò shénme?
    Tết năm nay cậu muốn làm gì?
  21. 小明
    我想回家陪家人
    Wǒ xiǎng huí jiā péi jiārén!
    Tớ muốn về nhà với gia đình!
  22. 小丽
    那很好啊!
    Nà hěn hǎo a!
    Thế thì tốt quá!
  23. 小明
    嗯,希望有个快乐春节
    Èn, xīwàng yǒu ge kuàilè de Chūnjié!
    Ừ, hi vọng có một cái Tết Nguyên đán vui vẻ!
  24. 小丽
    我也是!祝你新年快乐
    Wǒ yě shì! Zhù nǐ xīnnián kuàilè!
    Tớ cũng vậy! Chúc cậu năm mới vui vẻ!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽