-
小明
Xiǎolì, nǐ zuìjìn zài máng shénme a?
Tiểu Lệ, dạo này cậu bận gì thế?
-
小丽
Wǒ zài zhǔnbèi Zhōngqiū jié de huódòng ne!
Tớ đang chuẩn bị hoạt động cho Tết Trung thu!
-
小明
Zhōngqiū jié? Yǒu shénme huódòng a?
Tết Trung thu hả? Có hoạt động gì vậy?
-
小丽
Wǒmen zhǔnbèi zuò yuèbǐng, cāi dēngmí!
Chúng tớ chuẩn bị làm bánh trung thu, đoán đèn lồng!
-
小明
Tīng qǐlái hěn yǒuqù!
Nghe thú vị đấy!
-
小丽
Shì a! Hái yǒu wǔshī biǎoyǎn ne!
Đúng rồi! Còn có biểu diễn múa sư tử nữa!
-
小明
Wa, zhēn rènào!
Oa, náo nhiệt thật!
-
小丽
Shì a, nǐ cānjiā ma?
Đúng rồi, cậu tham gia không?
-
小明
Dāngrán cānjiā!
Dĩ nhiên là tham gia rồi!
-
小丽
太好了!
Tài hǎo le!
Tuyệt quá!
-
小明
Nǐmen qìngzhù Zhōngqiū jié de fāngshì zhēn tèbié.
Cách các cậu đón Tết Trung thu thật đặc biệt.
-
小丽
Wǒmen xuéxiào měinián dōu zhèyàng qìngzhù.
Trường chúng tớ mỗi năm đều tổ chức như vậy.
-
小明
Nà Chūnjié nǐmen zěnme qìngzhù ne?
Vậy Tết Nguyên đán các cậu đón như thế nào?
-
小丽
Tiē chūnlián, fàng biānpào, chī niányèfàn!
Dán câu đối, pháo hoa, ăn cơm tất niên!
-
小明
Tīng qǐlái yě hěn rènào!
Nghe cũng náo nhiệt lắm!
-
小丽
Dāngrán! Shì quánnián zuì rènào de jiérì!
Dĩ nhiên! Là ngày lễ náo nhiệt nhất trong năm!
-
小明
Nǐ zuì xǐhuan de jiérì shì shénme?
Ngày lễ cậu thích nhất là gì?
-
小丽
Wǒ xǐhuan Chūnjié, yīnwèi kěyǐ fàngjià!
Tớ thích Tết Nguyên đán, vì được nghỉ!
-
小明
哈哈,我也是!
Haha, wǒ yě shì!
Haha, tớ cũng vậy!
-
小丽
Jīnnián de Chūnjié nǐ xiǎng zuò shénme?
Tết năm nay cậu muốn làm gì?
-
小明
Wǒ xiǎng huí jiā péi jiārén!
Tớ muốn về nhà với gia đình!
-
小丽
那很好啊!
Nà hěn hǎo a!
Thế thì tốt quá!
-
小明
Èn, xīwàng yǒu ge kuàilè de Chūnjié!
Ừ, hi vọng có một cái Tết Nguyên đán vui vẻ!
-
小丽
Wǒ yě shì! Zhù nǐ xīnnián kuàilè!
Tớ cũng vậy! Chúc cậu năm mới vui vẻ!