-
小明
Lì lì, jīntiān nǐ zuò shénme jiāotōng gōngjù qù xuéxiào?
丽丽, hôm nay bạn đi học bằng phương tiện gì?
-
丽丽
Wǒ jīntiān qí zìxíngchē qù de.
Hôm nay mình đi xe đạp.
-
小明
Ó, zìxíngchē tǐng hǎo de, huánbǎo yòu jiànkāng.
Ồ, xe đạp tốt đấy, bảo vệ môi trường lại tốt cho sức khỏe.
-
丽丽
是啊,就是有点累。
Shì a, jiùshì yǒudiǎn lèi.
Đúng rồi, chỉ là hơi mệt thôi.
-
小明
Nǐ zhù de lí xuéxiào yuǎn ma?
Bạn ở xa trường không?
-
丽丽
还行吧,不算太远。
Hái xíng ba, bù suàn tài yuǎn.
Cũng được, không quá xa.
-
小明
Wǒ tōngcháng zuò gōnggōng chē.
Mình thường đi xe buýt.
-
丽丽
Gōnggōng chē rén duō bù duō?
Xe buýt đông người không?
-
小明
Gāofēngqī bǐjiào jǐ.
Giờ cao điểm thì khá đông.
-
丽丽
Dìtiě ne?
Còn tàu điện ngầm thì sao?
-
小明
Dìtiě yě tǐng fāngbiàn de, jiùshì yǒudiǎn guì.
Tàu điện ngầm cũng tiện lợi, chỉ là hơi đắt.
-
丽丽
Shì a, xiāngbǐ zhīxià, zìxíngchē zuì huásuàn.
Đúng rồi, so sánh thì xe đạp là tiết kiệm nhất.
-
小明
Zhōumò de shíhòu, wǒ huì xuǎnzé kāichē.
Cuối tuần, mình sẽ chọn lái xe.
-
丽丽
Kāichē fāngbiàn hěn duō ba?
Lái xe tiện hơn nhiều phải không?
-
小明
Shì a, dànshì tíngchē wèi hěn nán zhǎo.
Đúng rồi, nhưng chỗ đậu xe rất khó tìm.
-
丽丽
Dǔchē yěshì ge dà wèntí.
Kẹt xe cũng là một vấn đề lớn.
-
小明
确实,所以尽量避免高峰期出行。
Quèshí, suǒyǐ jǐnliàng bìmiǎn gāofēngqī chūxíng.
Đúng vậy, vì vậy hãy cố gắng tránh giờ cao điểm.
-
丽丽
你考虑过共享单车吗?
Nǐ kǎolǜ guò gòngxiǎng dānchē ma?
Bạn đã nghĩ đến xe đạp công cộng chưa?
-
小明
考虑过,但是有时找不到车。
Kǎolǜ guò, dànshì yǒushí zhǎo bù dào chē.
Đã nghĩ đến, nhưng đôi khi không tìm thấy xe.
-
丽丽
嗯,这倒是真的。
Ń, zhè dàoshi zhēn de.
Ừm, điều này đúng là sự thật.
-
小明
Zǒngzhī, jiāotōng gōngjù de xuǎnzé hěn duō.
Tóm lại, có rất nhiều lựa chọn phương tiện giao thông.
-
丽丽
Duì a, yào gēnjù shíjì qíngkuàng xuǎnzé.
Đúng vậy, cần phải lựa chọn theo tình hình thực tế.
-
小明
Wǒmen xià cì zài liáo ba!
Lần sau chúng ta lại nói chuyện nhé!
-
丽丽
好啊!
Hǎo a!
Được!