Du lịch

  1. 小明 (Xiao Ming)
    你好!我想去长城玩。
    Nǐ hǎo! Wǒ xiǎng qù Chángchéng wán.
    Chào bạn! Tôi muốn đi chơi Vạn Lý Trường Thành.
  2. 丽丽 (Li Li)
    你好!长城很壮观,你想去哪一段?
    Nǐ hǎo! Chángchéng hěn zhuàngguān, nǐ xiǎng qù nǎ yī duàn?
    Chào bạn! Vạn Lý Trường Thành rất hùng vĩ, bạn muốn đến đoạn nào?
  3. 小明 (Xiao Ming)
    我不知道推荐一下吧?
    Wǒ bù zhīdào, tuījiàn yīxià ba?
    Tôi không biết, bạn hãy giới thiệu giúp tôi nhé?
  4. 丽丽 (Li Li)
    八达岭不错,交通方便
    Bādá Lǐng bùcuò, jiāotōng fāngbiàn.
    Bát Đạt Lĩnh không tồi, giao thông thuận tiện.
  5. 小明 (Xiao Ming)
    好,八达岭就八达岭吧!
    Hǎo, Bādá Lǐng jiù Bādá Lǐng ba!
    Được rồi, Bát Đạt Lĩnh thì Bát Đạt Lĩnh vậy!
  6. 丽丽 (Li Li)
    那我们明天早上出发,好吗?
    Nà wǒmen míngtiān zǎoshang chūfā, hǎo ma?
    Vậy chúng ta xuất phát sáng mai nhé?
  7. 小明 (Xiao Ming)
    好的,没问题
    Hǎo de, méi wèntí.
    Được, không vấn đề gì.
  8. 丽丽 (Li Li)
    你住在哪家酒店
    Nǐ zhù zài nǎ jiā jiǔdiàn?
    Bạn ở khách sạn nào?
  9. 小明 (Xiao Ming)
    我住在北京饭店
    Wǒ zhù zài Běijīng Fàndiàn.
    Tôi ở khách sạn Bắc Kinh.
  10. 丽丽 (Li Li)
    好,我会准时去接你的。
    Hǎo, wǒ huì zhǔnshí qù jiē nǐ de.
    Được, tôi sẽ đến đón bạn đúng giờ.
  11. 小明 (Xiao Ming)
    Xièxie!
    Cảm ơn!
  12. 丽丽 (Li Li)
    Bù kèqì.
    Không có gì.
  13. 小明 (Xiao Ming)
    除了长城,还有什么推荐吗?
    Chúle Chángchéng, hái yǒu shénme tuījiàn ma?
    Ngoài Vạn Lý Trường Thành, còn có gì đáng để giới thiệu không?
  14. 丽丽 (Li Li)
    故宫博物院也很值得一去。
    Gùgōng Bówùyuàn yě hěn zhídé yī qù.
    Cung điện Cố Cung cũng rất đáng để đi.
  15. 小明 (Xiao Ming)
    故宫?那是什么
    Gùgōng? Nà shì shénme?
    Cung điện Cố Cung? Đó là cái gì?
  16. 丽丽 (Li Li)
    就是紫禁城,明清两代的皇宫。
    Jiùshì Zǐjìnchéng, Míng Qīng liǎng dài de huánggōng.
    Đó chính là Tử Cấm Thành, hoàng cung của hai triều đại Minh và Thanh.
  17. 小明 (Xiao Ming)
    哦,听起来很厉害!
    Ó, tīng qǐlái hěn lìhài!
    Ồ, nghe có vẻ rất tuyệt!
  18. 丽丽 (Li Li)
    是的,非常值得参观
    Shì de, fēicháng zhídé cānguān.
    Đúng vậy, rất đáng để tham quan.
  19. 小明 (Xiao Ming)
    那我们去故宫需要多长时间呢?
    Nà wǒmen qù Gùgōng xūyào duō cháng shíjiān ne?
    Vậy chúng ta cần bao nhiêu thời gian để đến Cung điện Cố Cung?
  20. 丽丽 (Li Li)
    至少半天吧,里面很大。
    Zhìshǎo bàntiān ba, lǐmiàn hěn dà.
    Ít nhất nửa ngày, bên trong rất rộng.
  21. 小明 (Xiao Ming)
    好的,我知道了。谢谢你的帮助
    Hǎo de, wǒ zhīdào le. Xièxie nǐ de bāngzhù!
    Được rồi, tôi hiểu rồi. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!
  22. 丽丽 (Li Li)
    Búyòng xiè, zhù nǐ lǚtú yúkuài!
    Không cần khách khí, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ!
  23. 小明 (Xiao Ming)
    Xièxie! Zàijiàn!
    Cảm ơn! Tạm biệt!
  24. 丽丽 (Li Li)
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)
小明 (Xiao Ming)
丽丽 (Li Li)