Động vật

  1. 小明
    Nǐ xǐhuan shénme dòngwù?
    Bạn thích con vật gì?
  2. 小丽
    Wǒ xǐhuan xióngmāo.
    Mình thích gấu trúc.
  3. 小明
    Xióngmāo hěn kě'ài!
    Gấu trúc thật dễ thương!
  4. 小丽
    对啊,它们很懒惰
    Duì a, tāmen hěn lǎnduò.
    Đúng vậy, chúng rất lười biếng.
  5. 小明
    你呢?你喜欢老虎吗?
    Nǐ ne? Nǐ xǐhuan lǎohǔ ma?
    Còn bạn? Bạn thích hổ không?
  6. 小丽
    老虎太凶猛了!
    Lǎohǔ tài xiōngměng le!
    Hổ quá dữ tợn!
  7. 小明
    哈哈,也是。
    Haha, yěshì.
    Haha, đúng vậy.
  8. 小丽
    喜欢小猫,很温顺。
    Wǒ xǐhuan xiǎomāo, hěn wēnshùn.
    Mình thích mèo con, rất hiền lành.
  9. 小明
    我也喜欢小猫!
    Wǒ yě xǐhuan xiǎomāo!
    Mình cũng thích mèo con!
  10. 小丽
    知道猴子怎么叫吗?
    Nǐ zhīdào hóuzi zěnme jiào ma?
    Bạn biết khỉ kêu như thế nào không?
  11. 小明
    吱吱吱!
    Zhī zhī zhī!
    吱吱吱!
  12. 小丽
    对啦!很聪明
    Duì la! Hěn cōngming.
    Đúng rồi! Rất thông minh.
  13. 小明
    你见过大象吗?
    Nǐ jiànguò dàxiàng ma?
    Bạn đã từng gặp voi chưa?
  14. 小丽
    见过,它鼻子好长!
    Jiànguò, tā bízi hǎo cháng!
    Đã từng, vòi của nó dài quá!
  15. 小明
    还有长颈鹿呢?
    Hái yǒu chángjǐnglù ne?
    Còn hươu cao cổ nữa?
  16. 小丽
    脖子超长!很神奇。
    Bózi chāo cháng! Hěn shénqí.
    Cổ siêu dài! Thật kỳ diệu.
  17. 小明
    动物园有很多动物。
    Dòngwùyuán yǒu hěn duō dòngwù.
    Vườn thú có rất nhiều động vật.
  18. 小丽
    我们一起去看看吧?
    Wǒmen yīqǐ qù kàn kan ba?
    Chúng ta cùng đi xem nhé?
  19. 小明
    好啊!
    Hǎo a!
    Được!
  20. 小丽
    我最喜欢企鹅了!
    Wǒ zuì xǐhuan qǐ'é le!
    Mình thích nhất chim cánh cụt!
  21. 小明
    它们很可爱,也很笨拙。
    Tāmen hěn kě'ài, yě hěn bènzhuō.
    Chúng rất dễ thương, và cũng rất vụng về.
  22. 小丽
    对,走,去看企鹅吧!
    Duì, zǒu, qù kàn qǐ'é ba!
    Đúng rồi, đi thôi, đi xem chim cánh cụt nào!
  23. 小明
    好主意!
    Hǎo zhǔyì!
    Ý kiến hay!
  24. 小丽
    期待
    Zhēn qídài!
    Thật háo hức!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽