Thể thao

  1. 小明
    Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
    Bạn thích môn thể thao nào?
  2. 小丽
    Wǒ xǐhuan yóuyǒng.
    Mình thích bơi.
  3. 小明
    游泳很好啊!
    Yóuyǒng hěn hǎo a!
    Bơi tốt đấy!
  4. 小丽
    你呢?
    Nǐ ne?
    Còn bạn thì sao?
  5. 小明
    喜欢篮球
    Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú.
    Mình thích chơi bóng rổ.
  6. 小丽
    篮球也很有趣
    Lánqiú yě hěn yǒuqù.
    Bóng rổ cũng thú vị.
  7. 小明
    经常游泳吗?
    Nǐ jīngcháng yóuyǒng ma?
    Bạn thường xuyên bơi không?
  8. 小丽
    是的,每周两次。
    Shì de, měizhōu liǎng cì.
    Đúng rồi, mỗi tuần hai lần.
  9. 小明
    哇,真厉害!
    Wa, zhēn lìhai!
    Oa, giỏi quá!
  10. 小丽
    多久打一次篮球
    Nǐ duō jiǔ dǎ yī cì lánqiú?
    Bạn bao lâu chơi bóng rổ một lần?
  11. 小明
    大概一周一次吧。
    Dàgài yī zhōu yī cì ba.
    Khoảng một tuần một lần.
  12. 小丽
    我们一起游泳怎么样?
    Wǒmen yīqǐ yóuyǒng zěnmeyàng?
    Chúng ta cùng đi bơi nhé?
  13. 小明
    好啊!什么时候?
    Hǎo a! Shénme shíhòu?
    Được! Khi nào?
  14. 小丽
    这个周末怎么样?
    Zhège zhōumò zěnmeyàng?
    Cuối tuần này được không?
  15. 小明
    问题
    Méi wèntí!
    Không vấn đề gì!
  16. 小丽
    那我们约好了!
    Nà wǒmen yuē hǎole!
    Vậy là chúng ta đã hẹn rồi nhé!
  17. 小明
    你认为游泳难学吗?
    Nǐ rènwéi yóuyǒng nán xué ma?
    Bạn nghĩ bơi khó học không?
  18. 小丽
    一开始有点难,坚持就能学会。
    Yī kāishǐ yǒudiǎn nán, jiānchí jiù néng xuéhuì.
    Lúc đầu hơi khó, nhưng kiên trì là sẽ học được.
  19. 小明
    你有什么建议吗?
    Nǐ yǒu shénme jiànyì ma?
    Bạn có lời khuyên nào không?
  20. 小丽
    找个好教练重要
    Zhǎo ge hǎo jiàoliàn hěn zhòngyào.
    Tìm một huấn luyện viên giỏi rất quan trọng.
  21. 小明
    好的,谢谢你的建议
    Hǎo de, xièxie nǐ de jiànyì!
    Được rồi, cảm ơn lời khuyên của bạn!
  22. 小丽
    Búyòng xiè, zhù nǐ yóuyǒng yúkuài!
    Không cần khách sáo, chúc bạn bơi vui vẻ!
  23. 小明
    Xièxie!
    Cảm ơn!
  24. 小丽
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽
小明
小丽