-
小明
Nǐ xǐhuan shénme dòngwù?
Bạn thích con vật gì?
-
小丽
Wǒ xǐhuan xióngmāo.
Mình thích gấu trúc.
-
小明
Xióngmāo hěn kě'ài!
Gấu trúc thật dễ thương!
-
小丽
Duì a, tāmen hěn lǎnduò.
Đúng vậy, chúng rất lười biếng.
-
小明
Nǐ ne? Nǐ xǐhuan lǎohǔ ma?
Còn bạn? Bạn thích hổ không?
-
小丽
Lǎohǔ tài xiōngměng le!
Hổ quá dữ tợn!
-
小明
哈哈,也是。
Haha, yěshì.
Haha, đúng vậy.
-
小丽
Wǒ xǐhuan xiǎomāo, hěn wēnshùn.
Mình thích mèo con, rất hiền lành.
-
小明
Wǒ yě xǐhuan xiǎomāo!
Mình cũng thích mèo con!
-
小丽
Nǐ zhīdào hóuzi zěnme jiào ma?
Bạn biết khỉ kêu như thế nào không?
-
小明
吱吱吱!
Zhī zhī zhī!
吱吱吱!
-
小丽
Duì la! Hěn cōngming.
Đúng rồi! Rất thông minh.
-
小明
Nǐ jiànguò dàxiàng ma?
Bạn đã từng gặp voi chưa?
-
小丽
Jiànguò, tā bízi hǎo cháng!
Đã từng, vòi của nó dài quá!
-
小明
Hái yǒu chángjǐnglù ne?
Còn hươu cao cổ nữa?
-
小丽
Bózi chāo cháng! Hěn shénqí.
Cổ siêu dài! Thật kỳ diệu.
-
小明
Dòngwùyuán yǒu hěn duō dòngwù.
Vườn thú có rất nhiều động vật.
-
小丽
Wǒmen yīqǐ qù kàn kan ba?
Chúng ta cùng đi xem nhé?
-
小明
好啊!
Hǎo a!
Được!
-
小丽
Wǒ zuì xǐhuan qǐ'é le!
Mình thích nhất chim cánh cụt!
-
小明
Tāmen hěn kě'ài, yě hěn bènzhuō.
Chúng rất dễ thương, và cũng rất vụng về.
-
小丽
Duì, zǒu, qù kàn qǐ'é ba!
Đúng rồi, đi thôi, đi xem chim cánh cụt nào!
-
小明
好主意!
Hǎo zhǔyì!
Ý kiến hay!
-
小丽
Zhēn qídài!
Thật háo hức!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0