-
小明
Lǎoshī, wǒ de tóu hǎo tòng!
Cô giáo ơi, đầu con đau quá!
-
老师
Zěnme le? Nǎlǐ bù shūfu?
Sao vậy? Chỗ nào không khỏe?
-
小明
就是头,很痛。
Jiùshì tóu, hěn tòng.
Đầu con đấy, đau lắm.
-
老师
Nǐ yǎnjīng bù shūfu ma?
Mắt con có khó chịu không?
-
小明
Yǎnjīng hái hǎo.
Mắt thì không sao.
-
老师
Nǐ de bízi ne?
Còn mũi con thì sao?
-
小明
Bízi yě hái hǎo.
Mũi cũng không sao.
-
老师
Nà nǐ de ěrduo ne?
Vậy tai con thì sao?
-
小明
Ěrduo méi wèntí.
Tai không vấn đề gì.
-
老师
Zuǐba hé yáchǐ ne?
Miệng và răng thì sao?
-
小明
都挺好的。
Dōu tǐng hǎo de.
Đều tốt cả.
-
老师
Nǐ jīntiān chī le shénme?
Hôm nay con ăn gì rồi?
-
小明
Wǒ chī le hěn duō dōngxi.
Con ăn rất nhiều thứ.
-
老师
Huòxǔ shì chī huài dùzi le.
Có lẽ là con ăn bị đau bụng.
-
小明
Dùzi hái hǎo.
Bụng con vẫn tốt.
-
老师
你的手和脚呢?
Nǐ de shǒu hé jiǎo ne?
Tay và chân con thì sao?
-
小明
手脚都正常。
Shǒujiǎo dōu zhèngcháng.
Tay chân đều bình thường.
-
老师
Nà kěnéng shì yālì tài dà.
Vậy có lẽ là do áp lực quá lớn.
-
小明
Yěxǔ ba.
Có lẽ vậy.
-
老师
Duō xiūxi, bié tài láolèi.
Nghỉ ngơi nhiều vào, đừng quá mệt mỏi.
-
小明
Xièxie lǎoshī!
Cảm ơn cô giáo!
-
老师
Bú kèqì, hǎohāo xiūxi.
Không có gì, nghỉ ngơi cho tốt.
-
小明
嗯,我会的。
Èn, wǒ huì de.
Vâng, con sẽ cố gắng.
-
老师
好孩子。
Hǎo háizi.
Đứa trẻ ngoan.
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0