Bộ phận cơ thể

  1. 小明
    老师,我的头好痛!
    Lǎoshī, wǒ de tóu hǎo tòng!
    Cô giáo ơi, đầu con đau quá!
  2. 老师
    怎么了?哪里不舒服?
    Zěnme le? Nǎlǐ bù shūfu?
    Sao vậy? Chỗ nào không khỏe?
  3. 小明
    就是头,很痛。
    Jiùshì tóu, hěn tòng.
    Đầu con đấy, đau lắm.
  4. 老师
    眼睛不舒服吗?
    Nǐ yǎnjīng bù shūfu ma?
    Mắt con có khó chịu không?
  5. 小明
    Yǎnjīng hái hǎo.
    Mắt thì không sao.
  6. 老师
    你的鼻子呢?
    Nǐ de bízi ne?
    Còn mũi con thì sao?
  7. 小明
    Bízi yě hái hǎo.
    Mũi cũng không sao.
  8. 老师
    那你的耳朵呢?
    Nà nǐ de ěrduo ne?
    Vậy tai con thì sao?
  9. 小明
    Ěrduo méi wèntí.
    Tai không vấn đề gì.
  10. 老师
    嘴巴牙齿呢?
    Zuǐba hé yáchǐ ne?
    Miệng và răng thì sao?
  11. 小明
    都挺好的。
    Dōu tǐng hǎo de.
    Đều tốt cả.
  12. 老师
    今天吃了什么
    Nǐ jīntiān chī le shénme?
    Hôm nay con ăn gì rồi?
  13. 小明
    我吃了很多东西
    Wǒ chī le hěn duō dōngxi.
    Con ăn rất nhiều thứ.
  14. 老师
    或许是吃坏肚子了。
    Huòxǔ shì chī huài dùzi le.
    Có lẽ là con ăn bị đau bụng.
  15. 小明
    Dùzi hái hǎo.
    Bụng con vẫn tốt.
  16. 老师
    你的手和脚呢?
    Nǐ de shǒu hé jiǎo ne?
    Tay và chân con thì sao?
  17. 小明
    手脚都正常。
    Shǒujiǎo dōu zhèngcháng.
    Tay chân đều bình thường.
  18. 老师
    那可能是压力太大。
    Nà kěnéng shì yālì tài dà.
    Vậy có lẽ là do áp lực quá lớn.
  19. 小明
    也许吧。
    Yěxǔ ba.
    Có lẽ vậy.
  20. 老师
    休息,别太劳累。
    Duō xiūxi, bié tài láolèi.
    Nghỉ ngơi nhiều vào, đừng quá mệt mỏi.
  21. 小明
    Xièxie lǎoshī!
    Cảm ơn cô giáo!
  22. 老师
    Bú kèqì, hǎohāo xiūxi.
    Không có gì, nghỉ ngơi cho tốt.
  23. 小明
    嗯,我会的。
    Èn, wǒ huì de.
    Vâng, con sẽ cố gắng.
  24. 老师
    好孩子。
    Hǎo háizi.
    Đứa trẻ ngoan.

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师
小明
老师