Giao thông

  1. 小明
    丽丽,今天你坐什么交通工具去学校
    Lì lì, jīntiān nǐ zuò shénme jiāotōng gōngjù qù xuéxiào?
    丽丽, hôm nay bạn đi học bằng phương tiện gì?
  2. 丽丽
    今天自行车去的。
    Wǒ jīntiān qí zìxíngchē qù de.
    Hôm nay mình đi xe đạp.
  3. 小明
    哦,自行车挺好的,环保健康
    Ó, zìxíngchē tǐng hǎo de, huánbǎo yòu jiànkāng.
    Ồ, xe đạp tốt đấy, bảo vệ môi trường lại tốt cho sức khỏe.
  4. 丽丽
    是啊,就是有点累。
    Shì a, jiùshì yǒudiǎn lèi.
    Đúng rồi, chỉ là hơi mệt thôi.
  5. 小明
    你住得离学校远吗?
    Nǐ zhù de lí xuéxiào yuǎn ma?
    Bạn ở xa trường không?
  6. 丽丽
    还行吧,不算太远。
    Hái xíng ba, bù suàn tài yuǎn.
    Cũng được, không quá xa.
  7. 小明
    我通常坐公交车
    Wǒ tōngcháng zuò gōnggōng chē.
    Mình thường đi xe buýt.
  8. 丽丽
    公交车人多不多?
    Gōnggōng chē rén duō bù duō?
    Xe buýt đông người không?
  9. 小明
    高峰期比较挤。
    Gāofēngqī bǐjiào jǐ.
    Giờ cao điểm thì khá đông.
  10. 丽丽
    地铁呢?
    Dìtiě ne?
    Còn tàu điện ngầm thì sao?
  11. 小明
    地铁也挺方便的,就是有点贵。
    Dìtiě yě tǐng fāngbiàn de, jiùshì yǒudiǎn guì.
    Tàu điện ngầm cũng tiện lợi, chỉ là hơi đắt.
  12. 丽丽
    是啊,相比之下,自行车最划算。
    Shì a, xiāngbǐ zhīxià, zìxíngchē zuì huásuàn.
    Đúng rồi, so sánh thì xe đạp là tiết kiệm nhất.
  13. 小明
    周末的时候,我会选择开车
    Zhōumò de shíhòu, wǒ huì xuǎnzé kāichē.
    Cuối tuần, mình sẽ chọn lái xe.
  14. 丽丽
    开车方便很多吧?
    Kāichē fāngbiàn hěn duō ba?
    Lái xe tiện hơn nhiều phải không?
  15. 小明
    是啊,但是停车位很难找。
    Shì a, dànshì tíngchē wèi hěn nán zhǎo.
    Đúng rồi, nhưng chỗ đậu xe rất khó tìm.
  16. 丽丽
    堵车也是个大问题
    Dǔchē yěshì ge dà wèntí.
    Kẹt xe cũng là một vấn đề lớn.
  17. 小明
    确实,所以尽量避免高峰期出行。
    Quèshí, suǒyǐ jǐnliàng bìmiǎn gāofēngqī chūxíng.
    Đúng vậy, vì vậy hãy cố gắng tránh giờ cao điểm.
  18. 丽丽
    你考虑过共享单车吗?
    Nǐ kǎolǜ guò gòngxiǎng dānchē ma?
    Bạn đã nghĩ đến xe đạp công cộng chưa?
  19. 小明
    考虑过,但是有时找不到车。
    Kǎolǜ guò, dànshì yǒushí zhǎo bù dào chē.
    Đã nghĩ đến, nhưng đôi khi không tìm thấy xe.
  20. 丽丽
    嗯,这倒是真的。
    Ń, zhè dàoshi zhēn de.
    Ừm, điều này đúng là sự thật.
  21. 小明
    总之,交通工具的选择很多。
    Zǒngzhī, jiāotōng gōngjù de xuǎnzé hěn duō.
    Tóm lại, có rất nhiều lựa chọn phương tiện giao thông.
  22. 丽丽
    对啊,要根据实际情况选择
    Duì a, yào gēnjù shíjì qíngkuàng xuǎnzé.
    Đúng vậy, cần phải lựa chọn theo tình hình thực tế.
  23. 小明
    我们下次再聊吧!
    Wǒmen xià cì zài liáo ba!
    Lần sau chúng ta lại nói chuyện nhé!
  24. 丽丽
    好啊!
    Hǎo a!
    Được!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽
小明
丽丽