Mua sắm

  1. 小丽 (Xiǎo Lì)
    你好,我想买一件外套
    Nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yī jiàn wàitào.
    Chào bạn, tôi muốn mua một chiếc áo khoác.
  2. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    您好请问您喜欢什么款式
    Nín hǎo! Qǐngwèn nín xǐhuan shénme kuǎnshì?
    Chào bạn! Bạn thích kiểu dáng nào?
  3. 小丽 (Xiǎo Lì)
    喜欢比较长的,深色的。
    Wǒ xǐhuan bǐjiào cháng de, shēnsè de.
    Tôi thích kiểu dài, màu tối.
  4. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    好的,这边请。
    Hǎo de, zhè biān qǐng.
    Được rồi, mời bên này.
  5. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    这款怎么样?
    Zhè kuǎn zěnmeyàng?
    Kiểu này thế nào?
  6. 小丽 (Xiǎo Lì)
    不错,可以试试吗?
    Bùcuò, kěyǐ shìshì ma?
    Không tồi, tôi có thể thử không?
  7. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    当然可以
    Dāngrán kěyǐ!
    Đương nhiên rồi!
  8. 小丽 (Xiǎo Lì)
    这件衣服合身
    Zhè jiàn yīfu hěn héshēn.
    Chiếc áo này rất vừa vặn.
  9. 小丽 (Xiǎo Lì)
    Duōshao qián yī jiàn?
    Một chiếc bao nhiêu tiền?
  10. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    这件外套三百块。
    Zhè jiàn wàitào sān bǎi kuài.
    Chiếc áo khoác này ba trăm tệ.
  11. 小丽 (Xiǎo Lì)
    可以便宜一点吗?
    Kěyǐ piányí yīdiǎn ma?
    Có thể rẻ hơn một chút không?
  12. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    实在抱歉,已经最低价了。
    Shízài bàoqiàn, yǐjīng zuìdī jià le.
    Thật xin lỗi, đã là giá thấp nhất rồi.
  13. 小丽 (Xiǎo Lì)
    好吧,我买了。
    Hǎo ba, wǒ mǎi le.
    Được rồi, tôi mua.
  14. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    好的,请您稍等。
    Hǎo de, qǐng nín shāoděng.
    Được rồi, mời bạn chờ chút.
  15. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    您的外套
    Nín de wàitào.
    Áo khoác của bạn đây.
  16. 小丽 (Xiǎo Lì)
    Xièxie!
    Cảm ơn!
  17. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    Bù kèqì.
    Không có gì.
  18. 小丽 (Xiǎo Lì)
    请问,你们还有其他颜色吗?
    Qǐngwèn, nǐmen hái yǒu qítā yánsè ma?
    Xin hỏi, các bạn còn màu khác không?
  19. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    还有灰色和黑色。
    Hái yǒu huīsè hé hēisè.
    Còn màu xám và màu đen.
  20. 小丽 (Xiǎo Lì)
    那给我看看灰色的吧。
    Nà gěi wǒ kàn kàn huīsè de ba.
    Vậy cho tôi xem màu xám.
  21. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    好的,请稍等。
    Hǎo de, qǐng shāoděng.
    Được rồi, xin chờ chút.
  22. 王先生 (Wáng xiānsheng)
    这是灰色的,您看看。
    Zhè shì huīsè de, nín kàn kàn.
    Đây là màu xám, bạn xem thử.
  23. 小丽 (Xiǎo Lì)
    嗯,这个也挺好看的。
    Èn, zhège yě tǐng hǎokàn de.
    Ừm, cái này cũng khá đẹp.
  24. 小丽 (Xiǎo Lì)
    决定要两件!
    Wǒ juédìng yào liǎng jiàn!
    Tôi quyết định mua hai cái!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小丽 (Xiǎo Lì)
王先生 (Wáng xiānsheng)
小丽 (Xiǎo Lì)
王先生 (Wáng xiānsheng)
王先生 (Wáng xiānsheng)
小丽 (Xiǎo Lì)
王先生 (Wáng xiānsheng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小丽 (Xiǎo Lì)
王先生 (Wáng xiānsheng)
小丽 (Xiǎo Lì)
王先生 (Wáng xiānsheng)
小丽 (Xiǎo Lì)
王先生 (Wáng xiānsheng)
王先生 (Wáng xiānsheng)
小丽 (Xiǎo Lì)
王先生 (Wáng xiānsheng)
小丽 (Xiǎo Lì)
王先生 (Wáng xiānsheng)
小丽 (Xiǎo Lì)
王先生 (Wáng xiānsheng)
王先生 (Wáng xiānsheng)
小丽 (Xiǎo Lì)
小丽 (Xiǎo Lì)