-
小明
Xiǎolì, wǒmen míngtiān jiànmiàn hǎo ma?
小丽, chúng ta gặp nhau ngày mai được không?
-
小丽
好啊,几点?
Hǎo a, jǐ diǎn?
Được chứ, mấy giờ?
-
小明
Xiàwǔ liǎng diǎn zěnmeyàng?
Chiều 2 giờ được không?
-
小丽
Kěyǐ, zài nǎlǐ jiànmiàn?
Được, gặp ở đâu?
-
小明
Xuéxiào ménkǒu ba.
Cổng trường nhé.
-
小丽
Hǎode, méi wèntí.
Được rồi, không vấn đề gì.
-
小明
Dào shíhòu liánxì nǐ.
Đến lúc đó mình liên lạc với bạn.
-
小丽
嗯,好的。
Èn, hǎode.
Ừ, được.
-
小明
Nǐ zhǔnbèi hǎole ma?
Bạn chuẩn bị xong chưa?
-
小丽
Chàbuduō le.
Gần xong rồi.
-
小明
那太好了!
Nà tài hǎo le!
Tuyệt vời!
-
小丽
你呢?
Nǐ ne?
Còn bạn thì sao?
-
小明
Wǒ yě zhǔnbèi hǎole.
Mình cũng chuẩn bị xong rồi.
-
小丽
Nà wǒmen míngtiān jiàn!
Vậy mai gặp nhé!
-
小明
Míngtiān jiàn!
Mai gặp!
-
小丽
Jìde zhǔnshí ó!
Nhớ đúng giờ nha!
-
小明
放心吧!
Fàngxīn ba!
Yên tâm đi!
-
小丽
Bàibài!
Tạm biệt!
-
小明
Bàibài!
Tạm biệt!
-
小丽
Lùshàng xiǎoxīn!
Đi đường cẩn thận!
-
小明
Xièxie!
Cảm ơn!
-
小丽
Bú kèqì.
Không có gì.
-
小明
Zàijiàn!
Hẹn gặp lại!
-
小丽
Zàijiàn!
Hẹn gặp lại!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0