-
小明
xiànzài jǐ diǎn zhōng le?
Bây giờ mấy giờ rồi?
-
小丽
xiànzài shì xiàwǔ sān diǎn.
Bây giờ là 3 giờ chiều.
-
小明
ó, hái yǒu sān gè xiǎoshí shàngkè.
Ồ, còn 3 tiếng nữa mới đến giờ học.
-
小丽
shíjiān guò de zhēn kuài a!
Thời gian trôi nhanh thật!
-
小明
shì a, yī zhǎyǎn jiù guòqù le.
Đúng vậy, chớp mắt một cái là đã qua rồi.
-
小丽
你今晚几点回家?
nǐ jīnwǎn jǐ diǎn huí jiā?
Tối nay bạn về nhà mấy giờ?
-
小明
dàgài jiǔ diǎn zuǒyòu ba.
Khoảng 9 giờ thôi.
-
小丽
这么晚啊?
zhème wǎn a?
Muộn thế?
-
小明
shì a, jīnwǎn yǒu zuòyè yào zuò.
Đúng vậy, tối nay có bài tập về nhà phải làm.
-
小丽
我懂,我也是。
wǒ dǒng, wǒ yě shì.
Tôi hiểu, tôi cũng vậy.
-
小明
wǒmen míngtiān jǐ diǎn jiànmiàn?
Chúng ta gặp nhau mấy giờ ngày mai?
-
小丽
shí diǎn zěnmeyàng?
10 giờ được không?
-
小明
shí diǎn kěyǐ, dìdiǎn ne?
10 giờ được, địa điểm thì sao?
-
小丽
túshūguǎn zěnmeyàng?
Thư viện được không?
-
小明
好主意!
hǎo zhǔyì!
Ý kiến hay!
-
小丽
nà wǒmen míngtiān shí diǎn túshūguǎn jiàn.
Vậy chúng ta gặp nhau ở thư viện lúc 10 giờ ngày mai nhé.
-
小明
hǎo de, bù jiàn bù sàn!
Được rồi, hẹn gặp lại!
-
小丽
duì le, bié wàng le dài shū.
Đúng rồi, đừng quên mang sách nhé.
-
小明
wǒ huì jìde de, xièxie tíxǐng.
Tôi sẽ nhớ, cảm ơn đã nhắc nhở.
-
小丽
bù yòng xiè, zàijiàn!
Không cần khách sáo, tạm biệt!
-
小明
zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小丽
祝你今晚有个好梦!
zhù nǐ jīnwǎn yǒu gè hǎo mèng!
Chúc bạn tối nay có giấc mơ đẹp!
-
小明
xièxie! nǐ yě yīyàng!
Cảm ơn! Bạn cũng vậy!
-
小丽
én, bàibài!
Ừ, tạm biệt!