-
小明
Jīntiān xuéxí zěnmeyàng?
Hôm nay học tập thế nào?
-
小红
Hái hǎo, yǒudiǎn lèi.
Khá tốt, hơi mệt.
-
小明
Nǐ xué le shénme?
Bạn học cái gì?
-
小红
我们学了汉字。
Wǒmen xué le hànzì.
Chúng tôi học chữ Hán.
-
小明
汉字很难吗?
Hànzì hěn nán ma?
Chữ Hán khó không?
-
小红
Yǒudiǎn nán, dàn hěn yǒuqù.
Hơi khó, nhưng rất thú vị.
-
小明
Nǐ zuò le nǎxiē liànxí?
Bạn làm những bài tập nào?
-
小红
我们写了生词和句子。
Wǒmen xiě le shēngcí hé jùzi.
Chúng tôi viết từ mới và câu.
-
小明
你背单词了吗?
Nǐ bèi dāncí le ma?
Bạn đã học thuộc từ vựng chưa?
-
小红
背了一些,还有很多。
Bèi le yīxiē, hái yǒu hěn duō.
Học thuộc một vài, còn rất nhiều.
-
小明
Wǒmen yīqǐ fùxí ba.
Chúng ta cùng ôn tập nhé.
-
小红
好啊,我很乐意。
Hǎo a, wǒ hěn lèyì.
Được, tôi rất vui lòng.
-
小明
Nǐ duì nǎ bùfèn bù tài lǐjiě?
Bạn không hiểu phần nào lắm?
-
小红
Yǔfǎ yǒudiǎn nán lǐjiě.
Ngữ pháp hơi khó hiểu.
-
小明
Wǒmen kěyǐ hùxiāng bāngzhù.
Chúng ta có thể giúp đỡ lẫn nhau.
-
小红
Shì de, yīqǐ xuéxí gèng hǎo.
Đúng vậy, học cùng nhau tốt hơn.
-
小明
Nǐ dǎsuàn zěnme tígāo xuéxí xiàolǜ?
Bạn định làm thế nào để nâng cao hiệu quả học tập?
-
小红
Wǒ xiǎng duō zuò liànxí hé yuèdú.
Tôi muốn làm nhiều bài tập và đọc nhiều hơn.
-
小明
Zhè shì yīgè hǎo fāngfǎ.
Đó là một phương pháp tốt.
-
小红
Nǐ yǒu shénme xuéxí jìqiǎo ma?
Bạn có mẹo học tập nào không?
-
小明
Zhìdìng jìhuà hěn zhòngyào.
Lập kế hoạch rất quan trọng.
-
小红
Wǒ huì shìshì kàn, xièxie!
Tôi sẽ thử xem, cảm ơn!
-
小明
Bú yòng kèqì, yīqǐ jiāyóu!
Không có gì, cùng cố gắng!
-
小红
好!
Hǎo!
Được!