Cuộc họp

  1. 小明
    大家好,会议开始了。
    Dàjiā hǎo, huìyì kāishǐ le.
    Chào mọi người, cuộc họp bắt đầu.
  2. 小红
    好的,小明。
    Hǎo de, Xiǎo Míng.
    Được rồi, Tiểu Minh.
  3. 小李
    准备好了。
    Zhǔnbèi hǎo le.
    Đã sẵn sàng.
  4. 小明
    今天主要讨论项目进度。
    Jīntiān zhǔyào tǎolùn xiàngmù jìndù.
    Hôm nay chủ yếu thảo luận về tiến độ dự án.
  5. 小红
    我的部分已经完成80%。
    Wǒ de bùfèn yǐjīng wánchéng 80% le.
    Phần của tôi đã hoàn thành 80%.
  6. 小李
    我还有一些问题需要解决
    Wǒ hái yǒu yīxiē wèntí xūyào jiějué.
    Tôi vẫn còn một số vấn đề cần giải quyết.
  7. 小明
    Shénme wèntí?
    Vấn đề gì?
  8. 小李
    技术方面遇到了一些困难
    Jìshù fāngmiàn yùdào le yīxiē kùnnan.
    Về mặt kỹ thuật gặp một vài khó khăn.
  9. 小明
    我们可以一起讨论解决。
    Wǒmen kěyǐ yīqǐ tǎolùn jiějué.
    Chúng ta có thể cùng nhau thảo luận và giải quyết.
  10. 小红
    我这边可以提供一些帮助
    Wǒ zhèbiān kěyǐ tígōng yīxiē bāngzhù.
    Tôi có thể cung cấp một số trợ giúp.
  11. 小李
    Xièxie!
    Cảm ơn!
  12. 小明
    大家互相配合,争取按时完成
    Dàjiā hùxiāng pèihé, zhēngqǔ ànshí wánchéng.
    Mọi người phối hợp với nhau, cố gắng hoàn thành đúng giờ.
  13. 小红
    问题
    Méi wèntí.
    Không vấn đề gì.
  14. 小李
    我会尽力而为。
    Wǒ huì jǐnlì ér wéi.
    Tôi sẽ cố gắng hết sức.
  15. 小明
    好的,还有其他问题吗?
    Hǎo de, hái yǒu qítā wèntí ma?
    Được rồi, còn vấn đề gì khác không?
  16. 小红
    暂时没有。
    Zànshí méiyǒu.
    Hiện tại thì không.
  17. 小李
    我也没有。
    Wǒ yě méiyǒu.
    Tôi cũng không.
  18. 小明
    那好,这次会议就到这里
    Nà hǎo, zhè cì huìyì jiù dào zhèlǐ.
    Vậy thì tốt, cuộc họp lần này đến đây.
  19. 小红
    辛苦了!
    Xīnkǔ le!
    Vất vả rồi!
  20. 小李
    辛苦了!
    Xīnkǔ le!
    Vất vả rồi!
  21. 小明
    大家也辛苦了。
    Dàjiā yě xīnkǔ le.
    Mọi người cũng vất vả rồi.
  22. 小红
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  23. 小李
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!
  24. 小明
    Zàijiàn!
    Tạm biệt!

📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống

Điểm: 0/0
小明
小红
小李
小明
小红
小李
小明
小李
小明
小红
小李
小明
小红
小李
小明
小红
小李
小明
小红
小李
小明
小红
小李
小明