-
小明
Dàjiā hǎo, huìyì kāishǐ le.
Chào mọi người, cuộc họp bắt đầu.
-
小红
好的,小明。
Hǎo de, Xiǎo Míng.
Được rồi, Tiểu Minh.
-
小李
Zhǔnbèi hǎo le.
Đã sẵn sàng.
-
小明
Jīntiān zhǔyào tǎolùn xiàngmù jìndù.
Hôm nay chủ yếu thảo luận về tiến độ dự án.
-
小红
Wǒ de bùfèn yǐjīng wánchéng 80% le.
Phần của tôi đã hoàn thành 80%.
-
小李
Wǒ hái yǒu yīxiē wèntí xūyào jiějué.
Tôi vẫn còn một số vấn đề cần giải quyết.
-
小明
Shénme wèntí?
Vấn đề gì?
-
小李
Jìshù fāngmiàn yùdào le yīxiē kùnnan.
Về mặt kỹ thuật gặp một vài khó khăn.
-
小明
Wǒmen kěyǐ yīqǐ tǎolùn jiějué.
Chúng ta có thể cùng nhau thảo luận và giải quyết.
-
小红
Wǒ zhèbiān kěyǐ tígōng yīxiē bāngzhù.
Tôi có thể cung cấp một số trợ giúp.
-
小李
Xièxie!
Cảm ơn!
-
小明
Dàjiā hùxiāng pèihé, zhēngqǔ ànshí wánchéng.
Mọi người phối hợp với nhau, cố gắng hoàn thành đúng giờ.
-
小红
Méi wèntí.
Không vấn đề gì.
-
小李
我会尽力而为。
Wǒ huì jǐnlì ér wéi.
Tôi sẽ cố gắng hết sức.
-
小明
Hǎo de, hái yǒu qítā wèntí ma?
Được rồi, còn vấn đề gì khác không?
-
小红
暂时没有。
Zànshí méiyǒu.
Hiện tại thì không.
-
小李
我也没有。
Wǒ yě méiyǒu.
Tôi cũng không.
-
小明
Nà hǎo, zhè cì huìyì jiù dào zhèlǐ.
Vậy thì tốt, cuộc họp lần này đến đây.
-
小红
辛苦了!
Xīnkǔ le!
Vất vả rồi!
-
小李
辛苦了!
Xīnkǔ le!
Vất vả rồi!
-
小明
大家也辛苦了。
Dàjiā yě xīnkǔ le.
Mọi người cũng vất vả rồi.
-
小红
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小李
Zàijiàn!
Tạm biệt!
-
小明
Zàijiàn!
Tạm biệt!
📝 Bài tập nghe – điền chỗ trống
Điểm: 0/0